Xu Hướng 1/2023 # Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 1/2023 # Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 View

Bạn đang xem bài viết Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Viện dưỡng lão đầu tiên ở Mỹ, bên ngoài Battle Creek.

The first sanitarium in America outside Battle Creek.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định đưa mẹ vào viện dưỡng lão không dễ chút nào.

Accepting nursing-home care for her was not an easy decision to make.

jw2019

Nhớ đến những người trong viện dưỡng lão

Remember Those in Nursing Homes

jw2019

Và đó là viện dưỡng lão ở bờ biển phía tây Floria.

And that’s retirement homes on the west coast of Florida.

QED

Y tá trưởng của 1 viện dưỡng lão.

Head of nursing at an old-age home.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy kể những kinh nghiệm cho thấy lợi ích của việc làm chứng tại viện dưỡng lão.

Relate experiences illustrating the benefits of witnessing in nursing homes.

jw2019

Đến cuối ngày, họ trở về viện dưỡng lão.

At the end of each day, they return to their respective retirement homes.

ted2019

Vâng, tất cả những kỹ năng và tài năng là những gì mà viện dưỡng lão có.

So there were all these skills and talents that these seniors had.

ted2019

Khi tôi 12 tuổi, gia đình tôi đã gửi ông bà tôi vào viện dưỡng lão.

Starting when I was 12, we moved each of my grandparents into a nursing facility.

OpenSubtitles2018.v3

Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?

You broke into a nursing home?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tìm những cụm từ như “viện dưỡng lão”, “nhà dưỡng lão” hay “trung tâm dưỡng lão”.

Check categories such as “nursing homes,” “group homes,” and “residential-care facilities.”

jw2019

Leo lên cầu thang đầu tiên, và viện dưỡng lão ở ngay gần đấy.

The first ladder you find, go up, and the sanatorium’s here.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng ta muốn giúp những người sống trong viện dưỡng lão?

Why should we want to reach out to assist those in nursing homes?

jw2019

• Một anh 100 tuổi, sống trong viện dưỡng lão, mắt không còn nhìn thấy.

• A 100-year-old blind brother who lives in a nursing home often says, “We need the Kingdom.”

jw2019

Cô ta liền bảo bà: “Nếu mẹ làm báp têm, con sẽ bỏ mẹ vào viện dưỡng lão”.

“If you get baptized, I will send you to a nursing home,” responded Anna’s daughter.

jw2019

ăn trộm ở viện dưỡng lão à?

Steal it from the geriatrics?

OpenSubtitles2018.v3

Họ chuyển các sơ tới viện dưỡng lão.

They shipped them off to assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào chúng ta có thể lập danh sách các viện dưỡng lão để đến thăm?

How can we compile a list of nursing-care facilities to visit?

jw2019

Thế còn những tín đồ cao niên đang sống tại viện dưỡng lão thì sao?

What about elderly Christians who reside in nursing homes?

jw2019

Hơn nữa, trong viện dưỡng lão, chung quanh họ là những người thuộc các tôn giáo khác.

Moreover, in the nursing home, they will likely be surrounded by people who have different beliefs.

jw2019

Bà ta sống ở viện dưỡng lão ở tòa nhà phía dưới

She lives down at the nursing home down the block.

OpenSubtitles2018.v3

” Một viện dưỡng lão ư?

” A senior citizens’home?

QED

Họ muốn đưa bà ấy tới một viện dưỡng lão.

They’d send her to a care home with nursing.

OpenSubtitles2018.v3

Là viện dưỡng lão, trung tâm trợ sinh.

It’s a retirement home, assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi ở bên mẹ tôi khi bà qua đời trong viện dưỡng lão vào tháng 7 năm 1987.

We were at my mother’s bedside when she died in a nursing home in July 1987.

jw2019

Dưỡng Lão Viện Trong Tiếng Tiếng Anh

Thỉnh thoảng, bạn có thể để lại một loạt các số tạp chí cũ tại các viện dưỡng lão và bệnh viện nếu được phép.

From time to time, a set of older copies may be left at retirement homes, nursing homes, and hospitals where allowed.

jw2019

For example, a hospital or nursing home with a religious name may be the only one in the immediate area.

jw2019

Chẳng hạn, tại vài nơi, viện dưỡng lão có tổ chức các nghi lễ tôn giáo ngay trong viện.

For instance, in some areas, nursing homes arrange for religious services to be held in the facility.

jw2019

Trung tâm dịch vụ công cộng bao gồm một nhà dưỡng lão, một thư viện, và một trung tâm cộng đồng.

Public service centres include one seniors‘ home, one library, and one community centre.

WikiMatrix

Viện dưỡng lão đầu tiên ở Mỹ, bên ngoài Battle Creek.

The first sanitarium in America outside Battle Creek.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định đưa mẹ vào viện dưỡng lão không dễ chút nào.

Accepting nursing-home care for her was not an easy decision to make.

jw2019

Nhớ đến những người trong viện dưỡng lão

Remember Those in Nursing Homes

jw2019

Và đó là viện dưỡng lão ở bờ biển phía tây Floria.

And that’s retirement homes on the west coast of Florida.

QED

Y tá trưởng của 1 viện dưỡng lão.

Head of nursing at an old-age home.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy kể những kinh nghiệm cho thấy lợi ích của việc làm chứng tại viện dưỡng lão.

Relate experiences illustrating the benefits of witnessing in nursing homes.

jw2019

Đến cuối ngày, họ trở về viện dưỡng lão.

At the end of each day, they return to their respective retirement homes.

ted2019

Vâng, tất cả những kỹ năng và tài năng là những gì mà viện dưỡng lão có.

So there were all these skills and talents that these seniors had.

ted2019

Khi tôi 12 tuổi, gia đình tôi đã gửi ông bà tôi vào viện dưỡng lão.

Starting when I was 12, we moved each of my grandparents into a nursing facility.

OpenSubtitles2018.v3

Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?

You broke into a nursing home?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tìm những cụm từ như “viện dưỡng lão”, “nhà dưỡng lão” hay “trung tâm dưỡng lão”.

Check categories such as “nursing homes,” “group homes,” and “residential-care facilities.”

jw2019

Leo lên cầu thang đầu tiên, và viện dưỡng lão ở ngay gần đấy.

The first ladder you find, go up, and the sanatorium’s here.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng ta muốn giúp những người sống trong viện dưỡng lão?

Why should we want to reach out to assist those in nursing homes?

jw2019

• Một anh 100 tuổi, sống trong viện dưỡng lão, mắt không còn nhìn thấy.

• A 100-year-old blind brother who lives in a nursing home often says, “We need the Kingdom.”

jw2019

Cô ta liền bảo bà: “Nếu mẹ làm báp têm, con sẽ bỏ mẹ vào viện dưỡng lão”.

“If you get baptized, I will send you to a nursing home,” responded Anna’s daughter.

jw2019

ăn trộm ở viện dưỡng lão à?

Steal it from the geriatrics?

OpenSubtitles2018.v3

Họ chuyển các sơ tới viện dưỡng lão.

They shipped them off to assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào chúng ta có thể lập danh sách các viện dưỡng lão để đến thăm?

How can we compile a list of nursing-care facilities to visit?

jw2019

Thế còn những tín đồ cao niên đang sống tại viện dưỡng lão thì sao?

What about elderly Christians who reside in nursing homes?

jw2019

Hơn nữa, trong viện dưỡng lão, chung quanh họ là những người thuộc các tôn giáo khác.

Moreover, in the nursing home, they will likely be surrounded by people who have different beliefs.

jw2019

Bà ta sống ở viện dưỡng lão ở tòa nhà phía dưới

She lives down at the nursing home down the block.

OpenSubtitles2018.v3

Nhi Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh

Bà cũng có bằng Thạc sĩ Y khoa Nhi khoa (MMed), thu được năm 2000, cũng từ MUMS.

She also holds the degree of Master of Medicine in Pediatrics (MMed), obtained in 2000, also from MUMS.

WikiMatrix

Là bác sĩ nhi khoa người Mễ hiện ở Boston.

He’s a pediatrician from Mexico who’s based out of Boston.

OpenSubtitles2018.v3

Uh, tôi xin lỗi, tôi nghe ba nói cô là bác sĩ nhi khoa hay gì đó?

Uh, I’m sorry, my dad said you were a pediatrician of some sort?

OpenSubtitles2018.v3

Ông làm việc như bác sĩ nhi khoa, chuyên viên cao cấp tại Brunei từ năm 1994 đến năm 1996.

He worked as senior specialist paediatrician in Brunei from 1994 to 1996.

WikiMatrix

Nguồn : Nhi Khoa ; tháng 6 2010

SOURCE : Pediatrics , June 2010

EVBNews

Nếu như muốn trách cứ ai thì nên trách mấy tay nhi khoa ấy.

If you wanna blame someone, blame the pediatrician.

OpenSubtitles2018.v3

Thần kinh nhi khoa.

Pediatric neurologist.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu lo lắng bất cứ điều gì , xin tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa .

If you have any worries , ask your pediatrician .

EVBNews

Hiệp hội Nhi khoa Canada đã đưa ra một hướng dẫn tương tự.

The Canadian Paediatric Society produced a similar guideline.

WikiMatrix

Stephen Oppenheimer (sinh năm 1947), người Anh, là bác sĩ nhi khoa, nhà di truyền học, và nhà văn.

Stephen Oppenheimer (born 1947) is a British paediatrician, geneticist, and writer.

WikiMatrix

When in doubt , ask your pediatrician .

EVBNews

The following vaccinations and schedules are recommended by the American Academy of Pediatrics ( AAP ) .

EVBNews

Tôi có một khách hàng là y tá nhi khoa.

One of my clients is a nurse in a pediatrician’s office.

OpenSubtitles2018.v3

Ở Việt Nam Nhi khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến 16 tuổi.

It specializes in health care for patients from birth to age 18.

WikiMatrix

Bác sĩ Rawlings là bác sĩ nhi khoa của cậu ấy.

DOC RAWLINGS WAS HIS PEDIATRICIAN.

OpenSubtitles2018.v3

Well…. Có thể nói rằng tôi vẫn gặp được mọi người ở văn phòng của bác sĩ nhi khoa.

Well, um let’s say, I don’t know, you met someone in the pediatrician’s office. Uh.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1952, ông được bổ nhiệm làm giáo sư nhi khoa ở Trường Y học Đại học Case Western Reserve.

In 1952, he was appointed professor of pediatrics at Case Western Reserve University.

WikiMatrix

Sau đó bác sĩ sẽ gởi trẻ đến bác sĩ tim nhi khoa – bác sĩ điều trị bệnh tim ở trẻ .

The doctor then will send the kid to a pediatric cardiologist , a doctor who treats heart conditions in kids .

EVBNews

Bác sĩ nhi khoa cho biết, trong nhiều trường hợp, cha mẹ và trẻ chỉ cần chờ cho qua cơn đau.

Pediatricians say that in many cases the parents —and child— may simply have to wait it out.

jw2019

Hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa để xem liệu con bạn cần nên được điều trị không .

Consult your pediatrician to determine whether your child needs treatment .

EVBNews

Năm 1964 Khao Y được nâng cấp thành Viện Y khoa, Mandalay và Bộ môn Nhi khoa cũng được thành lập cùng năm.

In 1964 the Faculty of Medicine was upgraded to the Institute of Medicine, Mandalay and the department of child health was established in the same year.

WikiMatrix

Won Jin-ah vai Lee No-eul Một chuyên gia nhi khoa điều trị tại bệnh nhân với một trái tim ấm áp.

Won Jin-ah as Lee No-eul A junior pediatric specialist who treats patients with a warm heart.

WikiMatrix

Từ năm 1972, ông làm việc như một bác sĩ nhi khoa lâm sàng, làm việc chủ yếu ở Malaysia, Nepal và Papua New Guinea.

From 1972 he worked as a clinical paediatrician, mainly in Malaysia, Nepal and Papua New Guinea.

WikiMatrix

Viện hàn lâm nhi khoa Hoa Kỳ ( AAP ) khuyến nghị tất cả trẻ em đều phải được kiểm tra thính giác trước khi xuất viện .

The American Academy of Pediatrics ( AAP ) recommends that all babies have a hearing screen done before discharge from the hospital .

EVBNews

Nhà nghiên cứu X quang nhi khoa Ralph Lachman nói rằng chứng lùn không thể giải thích được tất cả các đặc điểm của Ata.

Chief Engineer Scott cannot explain how the cube works.

WikiMatrix

Trực Tràng Trong Tiếng Tiếng Anh

Ung thư trực tràng .

Colorectal cancer .

EVBNews

Khi ung thư đại trực tràng được phát hiện sớm, phẫu thuật có thể chữa được bệnh.

When colorectal cancer is caught early, surgery can be curative.

WikiMatrix

Polyp đại trực tràng thường không có các triệu chứng.

Cervical polyps often show no symptoms.

WikiMatrix

Điều đó bao gồm khám trực tràng bằng ngón tay trỏ (DRE).

A digital rectal exam (DRE) is also included.

jw2019

Chảy máu trực tràng.

We’ve got rectal bleeding.

OpenSubtitles2018.v3

Chảy máu trực tràng, hai kết quả xét nghiệm có thai dương tính.

Rectal bleeding, two positive pregnancy tests.

OpenSubtitles2018.v3

Máu đỏ tươi chảy ra từ trực tràng.

Bright red blood per rectum.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu anh là bác sĩ trực tràng thì nghĩ đó là ung thư trực tràng.

If you were a proctologist, you’d think rectal cancer.

OpenSubtitles2018.v3

Trực tràng

Rectum

jw2019

* Bác sĩ có thể cần phải khám trực tràng .

* The doctor may need to do a rectal examination .

EVBNews

Phần cuối ruột nối đến một trực tràng cơ bắp ngắn.

The end of the intestine opens into a short muscular rectum.

WikiMatrix

Sàng lọc có khả năng làm giảm tử vong do ung thư đại trực tràng bằng 60%.

Screening has the potential to reduce colorectal cancer deaths by 60%.

WikiMatrix

Bài giảng ung thư trực tràng… họ đã đặt trước cả năm rồi.

The rectal cancer lecture- – they booked me a year ago.

OpenSubtitles2018.v3

Có hiện tượng tụ máu ở trực tràng và ở các cơ bụng.

There was a hematoma in the rectus and the abdominal muscles.

OpenSubtitles2018.v3

Mục đích là để đảm bảo thành trực tràng không bị vỡ .

The purpose is to make sure there are no breaks in the rectal wall .

EVBNews

Nó nằm trong khung chậu, dưới bàng quang và trước trực tràng.

It is located in the pelvis, under the urinary bladder and in front of the rectum.

WikiMatrix

Máu ở trực tràng cho thấy dấu vết của biểu mô ở mũi.

The pathology from the rectal bleed showed traces of nasal epithelium.

OpenSubtitles2018.v3

” Mẹ ơi, mẹ à, con muốn có ăn món ăn nhẹ phòng bệnh ung thư trực tràng. ”

” Mom, mom, I want a snack that’ll help prevent colon- rectal cancer. “

QED

Nhưng, để khỏi làm hư hốc mắt, họ phải phẩu thuật từ trực tràng đi lên.

But, to keep from damaging the eye sockets, they’ve gotta go in through the rectum.

OpenSubtitles2018.v3

Và có xu hướng tương tự cho 2 loại ung thư: đại trực tràng và buồng trứng.

And similar trends are found for colorectal and ovarian cancer.

ted2019

Người rõ ràng là sẽ chẳng chạy đi đâu vì chảy máu trực tràng.

Who’s obviously not going anywhere with a bloody rectum.

OpenSubtitles2018.v3

Sodium nitrate and nitrite are associated with a higher risk of colorectal cancer.

WikiMatrix

Xin lỗi, bệnh nhân bị chảy máu trực tràng.

Sorry, patient’s got a rectal bleed.

OpenSubtitles2018.v3

Hai nơi phổ biến nhất của sự tái phát của ung thư đại trực tràng là gan và phổi.

The two most common sites of recurrence of colorectal cancer are the liver and lungs.

WikiMatrix

Và ông kết luận rằng đó là vì người ngoài hành tinh đã dẫn ông đi xét nghiệm trực tràng.

And would come to the conclusion that that was when the aliens were taking him and giving him rectal probes.

ted2019

Bàng Quang Trong Tiếng Tiếng Anh

Loại UTI thường gặp nhất là viêm bàng quang cấp thường được coi như chứng viêm bàng quang .

The most common type of UTI is acute cystitis often referred to as a bladder infection .

EVBNews

Bàng quang có vấn đề đấy nhóc.

You got some bladder on you.

OpenSubtitles2018.v3

Nhân tiện, bàng quang anh sao rồi?

By the way, how’s your urination?

OpenSubtitles2018.v3

Hình như đứa bé tưởng bàng quang tớ là đồ chơi để bóp.

Apparently this baby thinks my bladder is a squeeze toy.

OpenSubtitles2018.v3

Thận chảy vào bàng quang, rồi chảy tiếp vào niệu đạo.

Kidneys drain into the bladder, which drains into the ureter.

OpenSubtitles2018.v3

Bà chết vì ung thư bàng quang, độ tuổi 38.

She died of bladder cancer, aged 38.

WikiMatrix

Những người bàng quang vô tội.

Innocent bystanders.

OpenSubtitles2018.v3

Trimethoprim (TMP) là một kháng sinh được sử dụng chủ yếu trong điều trị nhiễm trùng bàng quang.

Trimethoprim (TMP) is an antibiotic used mainly in the treatment of bladder infections.

WikiMatrix

Triệu chứng nhiễm trùng đường tiểu : Viêm bàng quang

UTI symptoms : Bladder infection

EVBNews

Thông thường thì vi khuẩn vào niệu đạo đến bàng quang , và làm nhiễm trùng nơi đây .

Typically , bacteria travel up the urethra to the bladder , where an infection can take hold .

EVBNews

Bàng quang: Gây ung thư

Bladder Causes cancer

jw2019

Bẩm chất viêm bàng quang có thể di truyền trong gia đình .

A predisposition for bladder infections may run in families .

EVBNews

Hiệu ứng bàng quang.

Bladder effect.

OpenSubtitles2018.v3

Ung thư bàng quang .

Bladder cancer .

EVBNews

Một số phụ nữ bị viêm bàng quang hầu như ở mỗi lần quan hệ tình dục .

Some women get a bladder infection almost every time they have sex .

EVBNews

Nổ tung như bàng quang lợn.

I’ll burst him, like a pig’s bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Trên mức 1000ml, bàng quang có thể vỡ.

Above 1,000 milliliters, it may burst.

ted2019

Vi khuẩn có thể xâm nhập vào bên trong qua ống thông đường tiểu và đến bàng quang .

Bacteria can enter through the catheter and reach the bladder .

EVBNews

Giải thích rối loạn bàng quang do thần kinh.

Explains the neurogenic bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Bàng quang có thể tiếp tục căng nhưng chỉ tới 1 giới hạn.

The bladder can go on stretching, but only to a point.

ted2019

Chứng viêm bàng quang nếu để lâu không chữa thì nó có thể lây sang thận .

An untreated bladder infection can spread to the kidneys .

EVBNews

Đứa bé đang đạp vào bàng quang của em.

This baby is pushing on my bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là chủ của bàng quang của riêng tôi.

I am the master of my own bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Viêm bàng quang tuần trăng mật

Honeymoon cystitis

EVBNews

Cô ấy có bàng quang nhỏ thôi.

So she has a small bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Cập nhật thông tin chi tiết về Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!