Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Usd Vnd Techcombank / 2023 # Top 17 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Tỷ Giá Usd Vnd Techcombank / 2023 # Top 17 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Vnd Techcombank / 2023 mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Vnd Techcombank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:13, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 24,800 310 24,520
EUR Euro 24,814 26,212 1,398 25,065
AUD Đô La Úc 16,043 16,733 690 16,205
CAD Đô La Canada 17,672 18,432 760 17,851
CHF France Thụy Sỹ 25,182 26,265 1,083 25,437
CNY Nhân Dân Tệ 3,374 3,519 145 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,492 3,362
GBP Bảng Anh 28,731 29,966 1,235 29,021
HKD Đô La Hồng Kông 3,074 3,206 132 3,105
INR Rupee Ấn Độ 0 313 301
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,050 79,821
MYR Renggit Malaysia 0 5,554 5,433
NOK Krone Na Uy 0 2,518 2,414
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 427 385
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,800 6,536
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 2,282
SGD Đô La Singapore 17,470 18,221 751 17,647
THB Bạt Thái Lan 616 711 95 684

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:39 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,510 24,790 280 24,510
USD Đô La Mỹ 24,461 0 0
USD Đô La Mỹ 24,280 0 0
EUR Euro 25,046 26,194 1,148 25,114
AUD Đô La Úc 16,173 16,801 628 16,271
CAD Đô La Canada 17,785 18,443 658 17,892
CHF France Thụy Sỹ 25,337 26,257 920 25,490
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,486 3,378
GBP Bảng Anh 28,852 30,077 1,225 29,026
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,202 108 3,116
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,157 5,662 505 0
NOK Krone Na Uy 0 2,507 2,429
NZD Đô La New Zealand 15,078 15,522 444 15,169
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 469 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,371 2,297
SGD Đô La Singapore 17,605 18,220 615 17,712
THB Bạt Thái Lan 661 728 67 667
TWD Đô La Đài Loan 723 820 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:40 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,475 24,795 320 24,515
USD Đô La Mỹ 24,455 0 0
EUR Euro 25,114 26,249 1,135 25,139
EUR Euro 25,109 0 0
AUD Đô La Úc 16,317 16,967 650 16,417
CAD Đô La Canada 17,956 18,606 650 18,056
CHF France Thụy Sỹ 25,460 26,365 905 25,565
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,512 3,382
GBP Bảng Anh 29,211 30,221 1,010 29,261
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,233 150 3,098
JPY Yên Nhật 174 183 9 174
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,522 2,442
NZD Đô La New Zealand 15,157 15,527 370 15,240
SEK Krona Thụy Điển 0 2,395 2,285
SGD Đô La Singapore 17,566 18,266 700 17,666
THB Bạt Thái Lan 646 714 68 690

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,495 24,760 265 24,600
EUR Euro 25,154 26,064 910 25,599
AUD Đô La Úc 16,272 17,030 758 16,530
CAD Đô La Canada 17,808 18,667 859 18,324
CHF France Thụy Sỹ 25,667 26,425 758 26,028
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,446
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,338
GBP Bảng Anh 29,266 30,030 764 29,706
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,175
JPY Yên Nhật 175 183 8 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,692
NOK Krone Na Uy 0 0 2,384
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,426
PHP Peso Philippine 0 0 426
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,216
SGD Đô La Singapore 17,717 18,424 707 17,953
THB Bạt Thái Lan 0 0 693
TWD Đô La Đài Loan 0 0 791

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,770 270 24,520
USD Đô La Mỹ 24,420 24,770 350 24,520
USD Đô La Mỹ 24,420 24,770 350 24,520
EUR Euro 25,195 25,825 630 25,268
AUD Đô La Úc 16,273 16,843 570 16,310
CAD Đô La Canada 17,927 18,430 503 17,999
CHF France Thụy Sỹ 25,575 26,240 665 25,641
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,582 3,357
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,552 3,386
GBP Bảng Anh 29,202 29,836 634 29,276
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,118
JPY Yên Nhật 175 179 4 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,640 15,117
SEK Krona Thụy Điển 0 2,416 2,312
SGD Đô La Singapore 17,734 18,259 525 17,792
THB Bạt Thái Lan 683 715 32 685

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:05 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,270 25,940 670 25,270
AUD Đô La Úc 16,196 16,776 580 16,296
CAD Đô La Canada 17,787 18,525 738 17,887
CHF France Thụy Sỹ 25,585 26,285 700 25,685
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,497 3,421
GBP Bảng Anh 29,212 29,982 770 29,312
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,209 100 3,139
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,631 18,251 620 17,731
THB Bạt Thái Lan 662 729 67 684
24,610 24,848 238 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:05 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,848 268 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,154 26,380 1,226 25,254
AUD Đô La Úc 0 17,113 16,303
CAD Đô La Canada 0 0 17,972
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,642
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,305
GBP Bảng Anh 0 0 29,336
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,079
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,087
SGD Đô La Singapore 0 0 17,739

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:13 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,525 24,765 240 24,555
USD Đô La Mỹ 24,455 24,765 310 24,555
USD Đô La Mỹ 24,375 24,765 390 24,555
EUR Euro 25,177 25,725 548 25,327
AUD Đô La Úc 16,250 16,684 434 16,370
CAD Đô La Canada 17,879 18,339 460 18,009
CHF France Thụy Sỹ 25,496 26,077 581 25,676
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,286 3,498 212 3,366
GBP Bảng Anh 29,107 29,763 656 29,327
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,224 200 3,094
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,684 18,162 478 17,824

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:13 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,835 195 24,650
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,134 25,790 656 25,407
AUD Đô La Úc 16,267 17,129 862 16,451
CAD Đô La Canada 0 18,681 17,816
CHF France Thụy Sỹ 0 26,772 25,214
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,735 3,442
GBP Bảng Anh 29,101 29,897 796 29,414
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,232 3,106
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,687 18,153 466 17,885
THB Bạt Thái Lan 0 721 694
TWD Đô La Đài Loan 0 826 795

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:13 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,485 24,840 355 24,650
EUR Euro 24,809 25,992 1,183 25,060
AUD Đô La Úc 16,038 16,785 747 16,200
CAD Đô La Canada 17,667 18,488 821 17,845
CHF France Thụy Sỹ 25,177 26,356 1,179 25,432
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,358
GBP Bảng Anh 28,726 30,051 1,325 29,016
HKD Đô La Hồng Kông 3,071 3,209 138 3,102
JPY Yên Nhật 172 184 12 174
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,428
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,115
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,276
SGD Đô La Singapore 17,465 18,309 844 17,642
THB Bạt Thái Lan 613 716 103 676

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:05 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,848 248 24,630
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,144 25,805 661 25,397
AUD Đô La Úc 0 0 16,438
CAD Đô La Canada 0 0 18,099
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,762
GBP Bảng Anh 0 0 29,407
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,875
THB Bạt Thái Lan 0 0 641

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 00:13 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,624 24,846 222 24,624
EUR Euro 25,065 26,037 972 25,117
AUD Đô La Úc 16,123 16,834 711 16,239
CAD Đô La Canada 17,759 18,506 747 17,923
CHF France Thụy Sỹ 25,526 26,355 829 25,526
GBP Bảng Anh 28,869 30,083 1,214 29,136
HKD Đô La Hồng Kông 3,088 3,218 130 3,117
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
NZD Đô La New Zealand 15,102 15,592 490 15,102
SGD Đô La Singapore 17,546 18,284 738 17,708
THB Bạt Thái Lan 674 723 49 674

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:14 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,495 24,770 275 24,500
EUR Euro 25,046 26,194 1,148 25,114
AUD Đô La Úc 16,173 16,801 628 16,271
CAD Đô La Canada 17,785 18,443 658 17,892
CHF France Thụy Sỹ 25,337 26,257 920 25,490
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,486 3,378
GBP Bảng Anh 28,852 30,077 1,225 29,026
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,202 108 3,116
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,507 2,429
RUB Ruble Liên Bang Nga 324 430 106 379
SEK Krona Thụy Điển 0 2,371 2,297
SGD Đô La Singapore 17,605 18,220 615 17,712
THB Bạt Thái Lan 0 728 667

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,800 260 24,550
USD Đô La Mỹ 24,538 0 0
USD Đô La Mỹ 24,536 0 0
EUR Euro 0 25,761 25,297
AUD Đô La Úc 0 16,704 16,334
CAD Đô La Canada 0 18,524 17,983
GBP Bảng Anh 0 29,805 29,296
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,165 17,771

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:39 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,845 345 24,540
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,235 25,873 638 25,337
AUD Đô La Úc 16,280 16,800 520 16,386
CAD Đô La Canada 17,931 18,421 490 18,039
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,655
GBP Bảng Anh 0 0 29,289
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,236
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,725 18,219 494 17,841
THB Bạt Thái Lan 0 0 688
TWD Đô La Đài Loan 0 0 818

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:14 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,845 265 24,630
EUR Euro 0 25,787 25,381
AUD Đô La Úc 0 16,683 16,412
CAD Đô La Canada 0 18,352 18,070
CHF France Thụy Sỹ 0 26,158 25,746
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,519 3,381
GBP Bảng Anh 0 29,851 29,380
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,205 3,131
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,555 2,431
SGD Đô La Singapore 0 18,142 17,864
THB Bạt Thái Lan 0 708 683

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:58 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,848 298 24,575
USD Đô La Mỹ 24,530 0 0
USD Đô La Mỹ 24,530 0 0
EUR Euro 25,037 26,461 1,424 25,177
AUD Đô La Úc 16,255 17,156 901 16,355
CAD Đô La Canada 17,871 18,736 865 17,971
CHF France Thụy Sỹ 25,551 26,634 1,083 25,651
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,443
GBP Bảng Anh 29,090 30,346 1,256 29,190
HKD Đô La Hồng Kông 3,090 3,241 151 3,100
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KHR Riel Campuchia 0 24,765 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,045 15,849 804 15,145
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,698 18,555 857 17,798
THB Bạt Thái Lan 674 736 62 684

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,840 300 24,560
EUR Euro 25,154 26,041 887 25,255
AUD Đô La Úc 16,179 16,907 728 16,326
CAD Đô La Canada 17,837 18,542 705 17,981
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,435
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,947 29,948 1,001 29,210
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,088
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,355
SGD Đô La Singapore 17,538 18,407 869 17,697

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:05 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,840 240 24,600
USD Đô La Mỹ 24,570 24,840 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,530 24,840 310 24,600
EUR Euro 25,130 26,130 1,000 25,210
AUD Đô La Úc 16,290 17,090 800 16,380
CAD Đô La Canada 17,900 18,750 850 18,000
GBP Bảng Anh 29,070 30,090 1,020 29,190
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,100
SGD Đô La Singapore 17,740 18,680 940 17,810

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:39 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,620
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,620
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,620
EUR Euro 25,301 0 25,403
AUD Đô La Úc 16,296 0 16,402
CAD Đô La Canada 0 0 18,068
GBP Bảng Anh 0 0 29,428
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,735 0 17,851

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
USD Đô La Mỹ 24,470 0 0
USD Đô La Mỹ 24,470 0 0
EUR Euro 25,070 25,793 723 25,208
AUD Đô La Úc 16,079 16,773 694 16,224
GBP Bảng Anh 28,964 29,816 852 29,217
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
MYR Renggit Malaysia 0 5,559 5,467
SGD Đô La Singapore 17,643 18,108 465 17,786

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
EUR Euro 25,261 26,773 1,512 25,411
AUD Đô La Úc 16,282 17,693 1,411 16,432
CAD Đô La Canada 17,807 19,420 1,613 17,907
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,317
GBP Bảng Anh 29,175 30,094 919 29,325
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,718 18,326 608 17,868
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:39 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,585 0 24,605
USD Đô La Mỹ 24,565 0 24,605
USD Đô La Mỹ 24,565 0 24,605
EUR Euro 24,932 0 25,199
AUD Đô La Úc 0 0 16,233
CAD Đô La Canada 0 0 17,907
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,509
GBP Bảng Anh 0 0 29,180
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,727
THB Bạt Thái Lan 0 0 683

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:01 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
EUR Euro 24,756 26,059 1,303 25,012
AUD Đô La Úc 16,009 16,852 843 16,174
CAD Đô La Canada 17,607 18,533 926 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,101 26,421 1,320 25,359
GBP Bảng Anh 28,655 30,161 1,506 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,221 160 3,093
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 14,831 15,771 940 14,931
SGD Đô La Singapore 17,427 18,343 916 17,607
THB Bạt Thái Lan 662 715 53 680

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:48 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
EUR Euro 24,756 26,059 1,303 25,012
AUD Đô La Úc 16,009 16,852 843 16,174
CAD Đô La Canada 17,607 18,533 926 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,101 26,421 1,320 25,359
GBP Bảng Anh 28,655 30,161 1,506 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,221 160 3,093
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 14,831 15,771 940 14,931
SGD Đô La Singapore 17,427 18,343 916 17,607
THB Bạt Thái Lan 662 715 53 680

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:14 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,810 270 24,540
EUR Euro 25,200 25,780 580 25,310
AUD Đô La Úc 16,320 16,730 410 16,420
CAD Đô La Canada 17,930 18,380 450 18,040
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,650
GBP Bảng Anh 29,120 29,800 680 29,250
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,230
SGD Đô La Singapore 17,680 18,150 470 17,830
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 00:14 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:05 - 30/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,460 24,800 340 24,510
EUR Euro 25,169 25,789 620 25,364
AUD Đô La Úc 16,216 16,823 607 16,401
CAD Đô La Canada 17,818 18,400 582 18,018
CHF France Thụy Sỹ 25,285 26,301 1,016 25,555
GBP Bảng Anh 28,843 30,018 1,175 29,168
HKD Đô La Hồng Kông 3,080 3,243 163 3,080
JPY Yên Nhật 173 180 7 176
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,659 18,197 538 17,829

Tỷ giá USD hôm nay 30-11: Đồng USD tăng trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Fed

Đồng USD tăng trong phiên giao dịch vừa qua, trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell vào hôm nay 30-11.

Theo đó, bài phát biểu của Powell hé lộ dấu hiệu về những bước đi tiếp theo của Fed trong chu trình thắt chặt chính sách; trong khi đó, dữ liệu việc làm chính trong tháng 11 sẽ được công bố vào ngày 2-11.

Chỉ số DXY đã giảm từ mức cao nhất trong 20 năm là 106,82 xuống mức 114,78 vào ngày 28-9, khi các nhà đầu tư kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Mỹ sẽ đạt lãi suất cao nhất vào đầu năm tới với áp lực lạm phát dự kiến sẽ giảm bớt.

Vassili Serebriakov, chiến lược gia ngoại hối tại UBS (New York, Mỹ) cho biết: “Chúng tôi đã chứng kiến sự đảo chiều đáng kể của đồng bạc xanh kể từ bản báo cáo CPI tháng 10 được công bố, vì vậy đó có thể là dấu hiệu cho thấy Fed rục rịch giảm dần tốc độ thắt chặt chính sách, điều này sẽ tạo áp lực đối với đồng USD”.

Ngân hàng Trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12, trong khi thị trường dự đoán khoảng 37% xác suất Fed sẽ tăng 75 điểm cơ bản. Các nhà giao dịch cũng đang định giá lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt đỉnh 5,01% vào tháng 6, trước khi giảm xuống mức 4,64% vào tháng 12, 2023.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,15% so với đồng USD, giảm xuống còn 1,0324 USD. Đồng bạc xanh giảm 0,15% xuống còn 138,69 yên Nhật.

Biến động của đồng USD đối với đồng yên Nhật có mối tương quan cao với chính sách lãi suất của Mỹ, và đồng tiền của Nhật Bản đã được hưởng lợi khi các nhà đầu tư giảm bớt kỳ vọng về các đợt tăng lãi suất mạnh của Fed.

Dữ liệu được công bố hôm 29-11 cho thấy, niềm tin của người tiêu dùng Mỹ đã giảm xuống mức thấp nhất trong 4 tháng vào tháng 11, khi các hộ gia đình ít quan tâm đến việc chi tiêu cho các mặt hàng đắt đỏ trong 6 tháng tới, trong bối cảnh lạm phát cao và chi phí vay tăng.

Ngoài ra, thị trường cũng đang hướng sự chú ý tới dữ liệu lạm phát của khu vực đồng Euro sẽ được công bố vào hôm nay 30-11. Chủ tịch Ngân hàng Trung ương châu Âu Christine Lagarde hôm 28-11 cho biết, lạm phát khu vực đồng Euro vẫn chưa đạt đỉnh và có nguy cơ thậm chí còn cao hơn hiện tại, mở đường cho một loạt đợt tăng lãi suất sắp tới.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 29-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giữ nguyên ở mức: 23.667 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.610 đồng – 24.850 đồng

VietinBank: 24.545 đồng - 24.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.260 đồng – 25.709 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.246 đồng - 26.391 đồng

VietinBank: 24.702 đồng - 25.992 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (29-11): Đồng USD tăng sau tín hiệu tích cực từ Fed

Đồng USD đã tăng trở lại mức đầu tuần trước đó vào phiên giao dịch vừa qua, khi một quan chức từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đưa ra quan điểm “diều hâu” về viễn cảnh tiếp tục tăng lãi suất cao hơn nữa trong thời gian tới nhằm kiềm chế lạm phát.

Đồng bạc xanh phục hồi sau khi Chủ tịch Fed St. Louis James Bullard cho biết, Ngân hàng trung ương Mỹ cần tăng lãi suất thêm một chút nữa và sau đó tiếp tục duy trì ở mức đó trong suốt năm tới và kéo dài tới tận năm 2024 nhằm kiểm soát lạm phát và đưa nó trở lại mục tiêu 2% của Fed.

Thị trường hiện đang hướng tới những phát ngôn của Chủ tịch Fed Jerome Powell vào ngày 30-11 tới để nắm được bất kỳ tín hiệu mới nào về việc thắt chặt chính sách, cũng như dữ liệu việc làm chính của Mỹ trong tháng 11, dự kiến sẽ được công bố vào ngày 2-12. Ngân hàng trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12.

Trước đó, chỉ số DXY đã giảm từ mức cao nhất trong 20 năm là 114,78, xuống mốc 106,65 vào ngày 28-9 khi các nhà đầu tư cho rằng đồng bạc xanh đã kết thúc đà giảm, và do Fed dường như sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất trong thời gian tiếp theo. Joseph Trevisani, nhà phân tích cao cấp tại FXStreet.com nhận định, sự sụt giảm gần đây cũng có thể là do các nhà đầu tư và thương nhân chốt lãi trước thời điểm cuối năm, đồng thời nhiều công ty thương mại cũng cắt giảm hoạt động trong tháng 12.

Trong khi đó, đồng bạc xanh đã giảm 0,23%, xuống mức 138,82 Yên Nhật. Đồng Euro cũng giảm 0,62% xuống còn 1,0403 USD.

Bên cạnh đó, đồng AUD giảm 1,61%, xuống còn 0,6649 USD. Đồng tiền này bị ảnh hưởng bởi dữ liệu cho thấy doanh số bán lẻ của Úc bị sụt giảm lần đầu tiên vào tháng 10-2022 do giá cả tăng và lãi suất cao.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 28-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức 23.667 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.560 đồng - 24.850 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.346 đồng – 25.803 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.490 đồng - 26.646 đồng

VietinBank: 24.759 đồng - 26.049 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (28-11): Đồng USD chuẩn bị cho một tuần giao dịch đầy biến động

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,01%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh tiếp tục quay trở lại đà giảm, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 106,06%.

Tuần vừa qua, đồng USD đã trải qua những phiên giao dịch đầy ảm đạm, thể hiện phản ứng của thị trường tiền tệ trước sự ủng hộ của Fed đối với việc Ngân hàng trung ương sẽ giảm tốc độ tăng lãi suất từ cuộc họp tháng 12. Tuần sắp tới có thể là một tuần đầy biến động đối với đồng USD khi hàng loạt dữ liệu quan trọng sẽ được công bố. Cụ thể, dữ liệu GDP của Mỹ sẽ được công bố vào ngày 30-11; theo sau đó là dữ liệu Chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) sẽ được công bố vào ngày 1-12; cuối cùng là dữ liệu về công việc và tỷ lệ thất nghiệp vào ngày 2-12.

Hiện chưa thể khẳng định triển vọng ngắn hạn đối với đồng bạc xanh. Tuy nhiên, 105 là mức hỗ trợ quan trọng. Chỉ số DXY phải duy trì trên mức hỗ trợ này để có thể có cơ hội quay trở lại mức 108. Việc chỉ số này phá vỡ mốc dưới 105 sẽ gia tăng áp lực giảm đối với đồng bạc xanh, có thể kéo chỉ số xuống mốc 104 và 103 trong những tuần tới. Trong trường hợp ngược lại, chỉ số này cần phải vượt qua mốc kháng cự 108 để lấy lại đà tăng lên mốc 109,50-110 trong tương lai.

Ở một diễn biến ngược lại, mức hỗ trợ 1,02 đối với đồng Euro đã được duy trì tốt như mong đợi và giúp đồng tiền này phục hồi trở lại, hiện ở mức 1,0387. Vùng hỗ trợ của đồng Euro là 1,0230-1,0200. Nếu đồng Euro có thể duy trì tốt trên vùng hỗ trợ và phá vỡ mốc 1,04 trong những ngày tới, nó có thể tiếp tục tăng với vùng 1,06-1,0650. Nó cũng cần duy trì mức trên 1,02 để tránh tiếp tục giảm xuống mốc 1,0050-1,00.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 24-11, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.669 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.600 đồng – 24.840 đồng

VietinBank: 24.582 đồng - 24.852 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.398 đồng – 25.861 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.412 đồng - 26.565 đồng

VietinBank: 25.436 đồng - 26.546 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,624 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,650 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,680 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,655 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,730 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,445 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,706 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,730 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,750 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,346 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,346 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,756 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,820 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,313 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,599 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,820 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,701 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,773 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,461 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,998 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,040 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,391 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,530 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,040 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,596 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,693 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,156 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,427 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,478 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,780 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,953 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,478 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,025 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,680 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,555 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 179 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,831 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,210 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,426 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,924 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,488 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,849 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,849 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,133 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,236 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,344 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,334 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 641 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 683 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 694 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 641 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 696 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 736 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 736 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,446 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,459 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,735 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,621 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 324 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 365 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 324 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 385 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 365 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 469 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 723 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 818 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 818 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 888 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Vnd Techcombank / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!