Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Twd Eximbank / 2023 # Top 12 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Twd Eximbank / 2023 # Top 12 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Twd Eximbank / 2023 mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Twd Eximbank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 18:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:23 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,920 310 23,640
EUR Euro 24,381 25,746 1,365 24,628
AUD Đô La Úc 15,602 16,267 665 15,760
CAD Đô La Canada 16,980 17,704 724 17,152
CHF France Thụy Sỹ 24,667 25,718 1,051 24,916
CNY Nhân Dân Tệ 3,342 3,485 143 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,430 3,303
GBP Bảng Anh 28,290 29,496 1,206 28,576
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,104 127 3,007
INR Rupee Ấn Độ 0 300 288
JPY Yên Nhật 169 179 10 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,389 77,290
MYR Renggit Malaysia 0 5,469 5,351
NOK Krone Na Uy 0 2,431 2,332
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 399 360
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,559 6,307
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 2,248
SGD Đô La Singapore 17,098 17,827 729 17,271
THB Bạt Thái Lan 604 697 93 671

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:23 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,920 280 23,640
USD Đô La Mỹ 23,593 0 0
USD Đô La Mỹ 23,418 0 0
EUR Euro 24,538 25,672 1,134 24,604
AUD Đô La Úc 15,639 16,250 611 15,733
CAD Đô La Canada 17,030 17,668 638 17,133
CHF France Thụy Sỹ 24,746 25,667 921 24,896
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,467 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,416 3,309
GBP Bảng Anh 28,401 29,623 1,222 28,572
HKD Đô La Hồng Kông 2,990 3,096 106 3,011
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,051 5,546 495 0
NOK Krone Na Uy 0 2,414 2,337
NZD Đô La New Zealand 14,867 15,311 444 14,957
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 438 342
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 2,255
SGD Đô La Singapore 17,169 17,780 611 17,273
THB Bạt Thái Lan 647 713 66 654
TWD Đô La Đài Loan 701 796 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:23 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,760
EUR Euro 24,665 25,766 1,101 24,714
AUD Đô La Úc 15,657 16,314 657 15,720
CAD Đô La Canada 17,189 17,666 477 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,916 25,717 801 25,016
GBP Bảng Anh 28,600 29,473 873 28,773
HKD Đô La Hồng Kông 3,008 3,115 107 3,020
JPY Yên Nhật 172 179 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,389 14,877
SGD Đô La Singapore 17,333 17,817 484 17,403
THB Bạt Thái Lan 663 705 42 666

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,623 23,925 302 23,630
USD Đô La Mỹ 23,576 0 0
USD Đô La Mỹ 23,526 0 0
EUR Euro 24,381 25,720 1,339 24,681
AUD Đô La Úc 15,474 16,370 896 15,739
CAD Đô La Canada 16,880 17,777 897 17,150
CHF France Thụy Sỹ 24,640 25,640 1,000 24,992
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,229 29,542 1,313 28,595
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,125 2,921
JPY Yên Nhật 167 180 13 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,996 17,900 904 17,266
THB Bạt Thái Lan 599 715 116 662

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,595 23,895 300 23,615
USD Đô La Mỹ 23,575 0 0
EUR Euro 24,581 25,716 1,135 24,606
EUR Euro 24,576 0 0
AUD Đô La Úc 15,724 16,374 650 15,824
CAD Đô La Canada 17,129 17,779 650 17,229
CHF France Thụy Sỹ 24,808 25,713 905 24,913
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,476 3,366
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,439 3,309
GBP Bảng Anh 28,589 29,599 1,010 28,639
HKD Đô La Hồng Kông 2,976 3,126 150 2,991
JPY Yên Nhật 170 179 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,414 2,334
NZD Đô La New Zealand 14,896 15,266 370 14,979
SEK Krona Thụy Điển 0 2,352 2,242
SGD Đô La Singapore 17,060 17,760 700 17,160
THB Bạt Thái Lan 630 698 68 674

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,910 270 23,660
USD Đô La Mỹ 23,540 23,910 370 23,660
USD Đô La Mỹ 22,987 23,910 923 23,660
EUR Euro 24,632 25,244 612 24,706
AUD Đô La Úc 15,749 16,156 407 15,796
CAD Đô La Canada 17,161 17,587 426 17,212
CHF France Thụy Sỹ 24,903 25,522 619 24,978
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 3,353
GBP Bảng Anh 28,596 29,307 711 28,682
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,086 586 3,020
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
NZD Đô La New Zealand 14,884 15,299 415 14,958
SGD Đô La Singapore 17,300 17,730 430 17,352
THB Bạt Thái Lan 659 701 42 675

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 24,165 550 23,630
EUR Euro 24,588 25,501 913 24,688
AUD Đô La Úc 15,663 16,425 762 15,763
CAD Đô La Canada 16,972 17,835 863 17,172
CHF France Thụy Sỹ 24,952 25,724 772 25,052
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,246
GBP Bảng Anh 28,622 29,396 774 28,672
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,961
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,271
NOK Krone Na Uy 0 0 2,370
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,901
PHP Peso Philippine 0 0 416
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,170
SGD Đô La Singapore 17,206 17,925 719 17,306
THB Bạt Thái Lan 0 0 657
TWD Đô La Đài Loan 0 0 771

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,910 270 23,660
USD Đô La Mỹ 23,560 23,910 350 23,660
USD Đô La Mỹ 23,560 23,910 350 23,660
EUR Euro 24,617 25,307 690 24,688
AUD Đô La Úc 15,686 16,287 601 15,722
CAD Đô La Canada 17,114 17,644 530 17,182
CHF France Thụy Sỹ 24,895 25,628 733 24,960
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,547 3,291
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,489 3,307
GBP Bảng Anh 28,617 29,329 712 28,688
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,099 3,006
JPY Yên Nhật 172 176 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,413 14,867
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 2,262
SGD Đô La Singapore 17,227 17,804 577 17,284
THB Bạt Thái Lan 668 701 33 669

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,740
EUR Euro 24,544 25,438 894 24,708
AUD Đô La Úc 15,686 16,329 643 15,790
CAD Đô La Canada 17,097 17,754 657 17,209
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,991
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,306
GBP Bảng Anh 28,503 29,522 1,019 28,696
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,020
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,329
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,918
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 17,230 17,894 664 17,332

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:26 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,350 670 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 24,634 25,940 1,306 24,734
AUD Đô La Úc 0 16,618 15,771
CAD Đô La Canada 0 0 17,200
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,041
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,273
GBP Bảng Anh 0 0 28,814
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,976
JPY Yên Nhật 170 182 12 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,855
SGD Đô La Singapore 0 0 17,321

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,100 420 23,700
EUR Euro 24,453 26,011 1,558 24,700
AUD Đô La Úc 15,602 16,527 925 15,760
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,188
CHF France Thụy Sỹ 24,726 25,869 1,143 24,976
GBP Bảng Anh 28,365 29,714 1,349 28,652
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,121 137 3,014
JPY Yên Nhật 170 181 11 171
SGD Đô La Singapore 17,159 18,030 871 17,333
THB Bạt Thái Lan 601 704 103 668

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,620 23,890 270 23,650
USD Đô La Mỹ 23,550 0 0
USD Đô La Mỹ 23,470 0 0
EUR Euro 24,706 25,249 543 24,806
AUD Đô La Úc 15,724 16,179 455 15,844
CAD Đô La Canada 17,146 17,574 428 17,246
CHF France Thụy Sỹ 0 25,486 25,062
GBP Bảng Anh 0 29,256 28,795
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 3,026
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NZD Đô La New Zealand 0 15,307 14,981
SGD Đô La Singapore 17,220 17,689 469 17,360
THB Bạt Thái Lan 0 702 665

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 23,940 300 23,680
EUR Euro 24,617 25,458 841 24,716
AUD Đô La Úc 15,736 16,245 509 15,800
CAD Đô La Canada 17,099 17,652 553 17,220
CHF France Thụy Sỹ 0 25,632 24,981
GBP Bảng Anh 28,574 29,418 844 28,689
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,093 3,023
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,369 14,942
SGD Đô La Singapore 0 17,777 17,342

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,910 300 23,630
USD Đô La Mỹ 23,600 23,910 310 23,630
USD Đô La Mỹ 23,590 23,910 320 23,630
EUR Euro 24,530 25,344 814 24,640
AUD Đô La Úc 15,632 16,229 597 15,732
CAD Đô La Canada 17,062 17,672 610 17,162
CHF France Thụy Sỹ 24,850 25,513 663 24,980
GBP Bảng Anh 28,618 29 -28,589 28,738
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 17,052 17,793 741 17,273
THB Bạt Thái Lan 598 700 102 668

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,910 260 23,680
USD Đô La Mỹ 23,580 23,910 330 23,680
USD Đô La Mỹ 23,500 23,910 410 23,680
EUR Euro 24,695 25,247 552 24,845
AUD Đô La Úc 15,754 16,189 435 15,874
CAD Đô La Canada 17,128 17,587 459 17,258
CHF France Thụy Sỹ 24,915 25,500 585 25,095
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,220 3,433 213 3,300
GBP Bảng Anh 28,608 29,269 661 28,828
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,119 199 2,990
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,246 17,725 479 17,386

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,040 240 23,810
USD Đô La Mỹ 23,790 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,641 25,372 731 24,909
AUD Đô La Úc 15,757 16,646 889 15,936
CAD Đô La Canada 0 17,977 17,082
CHF France Thụy Sỹ 0 26,259 24,645
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,719 3,410
GBP Bảng Anh 28,615 29,490 875 28,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 3,005
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 17,290 17,806 516 17,484
THB Bạt Thái Lan 0 711 682
TWD Đô La Đài Loan 0 808 775

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,635 23,950 315 23,670
EUR Euro 24,370 25,457 1,087 24,616
AUD Đô La Úc 15,589 16,223 634 15,747
CAD Đô La Canada 16,973 17,706 733 17,145
CHF France Thụy Sỹ 24,654 25,732 1,078 24,903
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,361
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,298
GBP Bảng Anh 28,284 29,510 1,226 28,569
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,110 133 3,007
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,347
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,740
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,241
SGD Đô La Singapore 17,103 17,845 742 17,276
THB Bạt Thái Lan 602 702 100 665

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,250 600 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 24,658 25,349 691 24,907
AUD Đô La Úc 0 0 15,919
CAD Đô La Canada 0 0 17,355
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,158
GBP Bảng Anh 0 0 28,928
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,480
THB Bạt Thái Lan 0 0 630

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:46 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,460 24,040 580 23,610
EUR Euro 24,364 25,843 1,479 24,514
AUD Đô La Úc 15,487 16,435 948 15,687
CAD Đô La Canada 16,923 17,810 887 17,153
CHF France Thụy Sỹ 0 26,086 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 0
GBP Bảng Anh 28,231 29,672 1,441 28,577
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,149 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,938 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 0
NOK Krone Na Uy 0 2,452 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,659 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 301 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,547 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,367 0
SGD Đô La Singapore 17,015 17,904 889 17,165
THB Bạt Thái Lan 0 703 0
TWD Đô La Đài Loan 0 806 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,807 24,023 216 23,807
EUR Euro 24,611 25,566 955 24,661
AUD Đô La Úc 15,632 16,322 690 15,744
CAD Đô La Canada 17,046 17,763 717 17,203
CHF France Thụy Sỹ 24,985 25,798 813 24,985
GBP Bảng Anh 28,419 29,614 1,195 28,681
HKD Đô La Hồng Kông 2,993 3,119 126 3,020
JPY Yên Nhật 170 178 8 172
NZD Đô La New Zealand 14,905 15,390 485 14,905
SGD Đô La Singapore 17,180 17,903 723 17,339
THB Bạt Thái Lan 662 711 49 662

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,700
EUR Euro 24,617 25,747 1,130 24,684
AUD Đô La Úc 15,659 16,270 611 15,753
CAD Đô La Canada 17,082 17,721 639 17,185
CHF France Thụy Sỹ 24,827 25,746 919 24,977
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,427 3,319
GBP Bảng Anh 28,501 29,717 1,216 28,673
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,109 106 3,024
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,420 2,342
RUB Ruble Liên Bang Nga 299 405 106 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,334 2,260
SGD Đô La Singapore 17,235 17,844 609 17,339
THB Bạt Thái Lan 0 714 654

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,910 260 23,660
USD Đô La Mỹ 23,648 0 0
USD Đô La Mỹ 23,646 0 0
EUR Euro 0 25,590 24,802
AUD Đô La Úc 0 16,201 15,830
CAD Đô La Canada 0 18,528 17,230
GBP Bảng Anh 0 29,313 28,789
JPY Yên Nhật 0 176 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,838 17,347

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 24,100 500 23,630
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,664 25,208 544 24,763
AUD Đô La Úc 15,711 16,130 419 15,814
CAD Đô La Canada 17,135 17,548 413 17,239
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,989
GBP Bảng Anh 0 0 28,730
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,247 17,671 424 17,359
THB Bạt Thái Lan 0 0 672
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,950 280 23,720
EUR Euro 0 25,217 24,827
AUD Đô La Úc 0 16,178 15,893
CAD Đô La Canada 0 17,584 17,290
CHF France Thụy Sỹ 0 25,524 25,113
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,450 3,308
GBP Bảng Anh 0 29,252 28,826
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 3,024
JPY Yên Nhật 0 176 173
NOK Krone Na Uy 0 2,459 2,335
SGD Đô La Singapore 0 17,703 17,429
THB Bạt Thái Lan 0 702 671

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 23,925 310 23,640
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
EUR Euro 24,472 25,796 1,324 24,612
AUD Đô La Úc 15,625 16,466 841 15,725
CAD Đô La Canada 17,037 17,823 786 17,137
CHF France Thụy Sỹ 24,822 25,792 970 24,922
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,485 3,365
GBP Bảng Anh 28,414 29,531 1,117 28,514
HKD Đô La Hồng Kông 2,979 3,117 138 2,989
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
KHR Riel Campuchia 0 23,955 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,762 15,502 740 14,862
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,158 17,963 805 17,258
THB Bạt Thái Lan 657 717 60 667

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,950 370 23,600
EUR Euro 24,487 25,342 855 24,656
AUD Đô La Úc 15,630 16,343 713 15,738
CAD Đô La Canada 17,018 17,628 610 17,178
CHF France Thụy Sỹ 24,769 25,517 748 24,981
GBP Bảng Anh 28,496 29,303 807 28,716
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
SGD Đô La Singapore 17,261 17,771 510 17,296

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 18:46 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 24,150 520 23,650
EUR Euro 24,711 25,551 840 24,810
AUD Đô La Úc 15,709 16,402 693 15,852
CAD Đô La Canada 17,130 17,791 661 17,268
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,923
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,302
GBP Bảng Anh 28,547 29,494 947 28,806
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,989
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,261
SGD Đô La Singapore 17,131 17,966 835 17,287

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:32 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,200 450 23,750
USD Đô La Mỹ 23,720 24,200 480 23,750
USD Đô La Mỹ 23,680 24,200 520 23,750
EUR Euro 24,630 25,640 1,010 24,700
AUD Đô La Úc 15,610 16,610 1,000 15,700
CAD Đô La Canada 17,120 18,000 880 17,220
GBP Bảng Anh 28,680 29,760 1,080 28,740
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,300 18,250 950 17,370

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,780
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,780
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,780
EUR Euro 24,765 0 24,865
AUD Đô La Úc 15,758 0 15,861
CAD Đô La Canada 0 0 17,302
GBP Bảng Anh 0 0 28,874
JPY Yên Nhật 171 0 172
SGD Đô La Singapore 17,335 0 17,448

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 24,000 380 23,640
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
EUR Euro 24,593 25,312 719 24,731
AUD Đô La Úc 15,590 16,277 687 15,735
GBP Bảng Anh 28,497 29,341 844 28,750
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,456 5,364
SGD Đô La Singapore 17,245 17,723 478 17,388

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 0 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 0 23,680
EUR Euro 24,424 0 24,686
AUD Đô La Úc 0 0 15,696
CAD Đô La Canada 0 0 17,141
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,909
GBP Bảng Anh 0 0 28,664
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 17,324
THB Bạt Thái Lan 0 0 669

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 24,200 560 23,640
USD Đô La Mỹ 23,620 24,200 580 23,640
USD Đô La Mỹ 23,550 24,200 650 23,640
EUR Euro 24,524 25,664 1,140 24,704
AUD Đô La Úc 15,694 16,394 700 15,794
CAD Đô La Canada 17,053 17,803 750 17,203
CHF France Thụy Sỹ 24,829 25,589 760 24,979
GBP Bảng Anh 28,464 29,744 1,280 28,714
HKD Đô La Hồng Kông 2,572 3,242 670 2,872
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,238 17,948 710 17,338
THB Bạt Thái Lan 630 717 87 650

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,950 360 23,600
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,468 16,304 836 15,627
CAD Đô La Canada 16,844 17,752 908 17,018
CHF France Thụy Sỹ 24,454 25,773 1,319 24,706
GBP Bảng Anh 28,081 29,595 1,514 28,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,117 159 2,988
JPY Yên Nhật 168 177 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,634 15,574 940 14,734
SGD Đô La Singapore 16,972 17,887 915 17,147
THB Bạt Thái Lan 649 702 53 666

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:35 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,950 360 23,600
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,468 16,304 836 15,627
CAD Đô La Canada 16,844 17,752 908 17,018
CHF France Thụy Sỹ 24,454 25,773 1,319 24,706
GBP Bảng Anh 28,081 29,595 1,514 28,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,117 159 2,988
JPY Yên Nhật 168 177 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,634 15,574 940 14,734
SGD Đô La Singapore 16,972 17,887 915 17,147
THB Bạt Thái Lan 649 702 53 666

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:38 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,660
EUR Euro 24,690 25,300 610 24,800
AUD Đô La Úc 15,760 16,180 420 15,850
CAD Đô La Canada 17,150 17,600 450 17,250
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,060
GBP Bảng Anh 28,640 29,330 690 28,770
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,990
SGD Đô La Singapore 17,220 17,710 490 17,380
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 18:47 ngày 08/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:38 - 08/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,980 340 23,690
EUR Euro 24,627 25,252 625 24,822
AUD Đô La Úc 15,636 16,259 623 15,821
CAD Đô La Canada 17,025 17,611 586 17,225
CHF France Thụy Sỹ 24,639 25,674 1,035 24,909
GBP Bảng Anh 28,296 29,484 1,188 28,621
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,142 165 2,977
JPY Yên Nhật 169 176 7 172
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,188 17,738 550 17,358

Tỷ giá USD hôm nay 8-12: Đồng USD giảm trở lại do lo ngại suy thoái

Đồng USD suy yếu so với các loại tiền tệ chính vào phiên giao dịch vừa qua, trong bối cảnh lo ngại rằng lãi suất tăng có thể đẩy nền kinh tế Mỹ vào suy thoái.

Một số nhà đầu tư đã dự đoán Cục Dữ trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ sớm giảm tốc độ thắt chặt lãi suất, nhưng dữ liệu việc làm và dịch vụ lạc quan gần đây của Mỹ đã khiến các nhà đầu tư thay đổi quan điểm đối với triển vọng chính sách của Fed. Fed dự kiến sẽ tăng lãi suất một lần nữa trong cuộc họp chính sách vào tuần tới.

Tuy nhiên, một số giám đốc điều hành Ngân hàng Mỹ lại cho biết, họ đang chuẩn bị cho kịch bản nền kinh tế Mỹ sẽ xấu đi vào năm tới. Trong số đó, Giám đốc điều hành của Bank of America Brian Moynihan đã chia sẻ với các nhà đầu tư tại một hội nghị tài chính của Goldman Sachs rằng, nghiên cứu của ngân hàng cho thấy nền kinh tế Mỹ sẽ chứng kiến mức “tăng trưởng âm” nhẹ trong nửa đầu năm 2023.

Trong khi đó, Edward Moya tại OANDA (New York, Mỹ) nhận định rằng, “những lo lắng về suy thoái sẽ khiến Fed phải tạm dừng. Đây là lý do tại sao đồng USD trở nên suy yếu”. "Lãi suất tăng là động lực chính cho sức mạnh của đồng USD trong năm qua”.

So với đồng bạc xanh, đồng Euro tăng 0,3% ở mức 1,0507 USD. Đồng Euro gần đây đã tăng trở lại nhờ những dấu hiệu cho thấy suy thoái kinh tế của châu Âu có thể sẽ không tồi tệ như những lo ngại trước đây.

Bên cạnh đó, đồng USD cũng giảm 0,5% so với đồng yên Nhật.

Đồng USD không thay đổi so với đồng CAD. Ngân hàng Canada đã tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản, lên 4,25%, mức cao nhất trong gần 15 năm và báo hiệu chiến dịch thắt chặt đã gần kết thúc.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 7-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.740 đồng – 24.020 đồng

VietinBank: 23.710 đồng - 24.110 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.510 đồng – 25.985 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.552 đồng - 25.667 đồng

VietinBank: 24.278 đồng - 25.568 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (7-12): Đồng USD tiếp đà tăng nhẹ khi kỳ vọng thị trường tăng

Đồng USD tăng nhẹ so với đồng Euro và đồng yên Nhật vào phiên giao dịch vừa qua, trong bối cảnh các nhà đầu tư đang cố gắng dự đoán về đợt tăng lãi suất trong cuộc họp chính sách tiếp theo của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vào tuần tới.

Biến động của đồng USD cũng trầm lắng hơn sau khi tăng mạnh vào phiên trước đó, khi dữ liệu cho thấy hoạt động của ngành dịch vụ Mỹ bất ngờ tăng trong tháng 11, điều này khiến các nhà đầu tư kỳ vọng rằng, Fed có thể nâng lãi suất mạnh hơn so với dự kiến.

Marc Chandler, Giám đốc chiến lược thị trường tại Bannockburn Global Forex (New York, Mỹ) cho biết, “Thị trường đã có rất nhiều biến động vào ngày hôm qua”, nhưng trọng tâm chính là cuộc họp của Fed vào tuần tới. Ngoài ra, trong tuần tới, Mỹ cũng sẽ công bố dữ liệu chỉ số giá tiêu dùng tháng 11. Nhìn chung, tính từ đầu năm tới thời điểm hiện tại, Chỉ số DXY vẫn tăng khoảng 10%.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro giảm 0,2% so với đồng USD, ở mức 1,0465 USD, trong khi đồng USD tăng 0,1% so với đồng yên Nhật.

Nhà hoạch định chính sách của Ngân hàng Trung ương châu Âu Constantinos Herodotou hôm 6-12 cho biết, lãi suất sẽ tăng trở lại nhưng hiện đang ở “rất gần” mức trung lập.

Đồng USD cũng tăng 0,5% so với đồng CAD trước quyết định lãi suất của Ngân hàng Trung ương Canada (BoC) vào hôm nay 7-12. Các nhà kinh tế đang định giá 73,3% khả năng BoC sẽ tăng lãi suất 25 điểm cơ bản, mặc dù phần lớn các nhà kinh tế đều mong đợi mức tăng lãi suất 50 điểm cơ bản.

Đồng AUD cuối cùng đã giảm 0,1% ở mức 0,6687 USD. Trước đó, đồng AUD được hưởng lợi sau khi Ngân hàng Dự trữ Úc (RBA) tăng lãi suất lần thứ tám trong nhiều tháng.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 6-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giữ nguyên ở mức: 23.658 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.900 đồng – 24.180 đồng

VietinBank: 23.815 đồng - 24.215 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giảm nhẹ ở mức: 23.615 đồng – 26.100 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.787 đồng - 25.912 đồng

VietinBank: 24.289 đồng - 25.579 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (6-12): Đồng USD tăng trở lại trong phiên đầu tuần

Đồng USD đã tăng trở lại so với đồng yên Nhật, đồng Euro và đồng bảng Anh vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy hoạt động của ngành dịch vụ Mỹ bất ngờ tăng trong tháng 11, làm dấy lên suy đoán Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) có thể nâng lãi suất nhiều hơn so với dự kiến.

Viện Quản lý Cung ứng (ISM) cho biết Chỉ số PMI phi sản xuất đã tăng vượt kỳ vọng, từ mức 54,4 vào tháng 10, lên mức 56,5 vào tháng 11, cho thấy lĩnh vực dịch vụ, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế của Mỹ, vẫn trụ vững trước sự gia tăng lãi suất. Trong cuộc khảo sát của Reuters, các nhà kinh tế đã dự báo PMI phi sản xuất giảm xuống 53,1. Cuộc khảo sát được thực hiện ngay sau khi Mỹ công bố dữ liệu tăng trưởng lương và việc làm trong tháng 11 vượt dự kiến vào ngày 2-12 vừa qua. Chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ cũng tăng tốc trong tháng 10.

Một loạt dữ liệu kinh tế lạc quan đã củng cố niềm tin của thị trường rằng, nền kinh tế có thể tránh được suy thoái vào năm tới, đồng thời thúc đẩy đồn đoán về mức độ tăng lãi suất của Fed. Priscilla Thiagamoorthy, nhà kinh tế tại BMO Capital Markets, cho biết: “Chỉ số PMI đã chứng minh sức mạnh của nền kinh tế Mỹ, bất chấp các điều kiện tài chính thắt chặt”.

Chủ tịch Fed Jerome Powell tuần trước cho biết, Ngân hàng trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất “ngay trong tháng 12”.

Chỉ số DXY đã giảm 1,4% trong tuần trước và 5% trong tháng 11, trải qua tháng giao dịch tồi tệ nhất kể từ năm 2010.

Trong khi đó, đồng Euro giảm 0,42% so với đồng bạc xanh, xuống mức 1,0494 USD, sau khi tăng lên 1,0585 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 5-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.658 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.790 đồng – 24.070 đồng

VietinBank: 23.800 đồng - 24.200 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.698 đồng – 26.192 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.823 đồng - 25.950 đồng

VietinBank: 24.338 đồng - 25.628 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,460 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,600 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,600 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,865 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,256 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,081 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,370 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,370 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,245 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,197 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,446 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,934 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,446 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,208 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,468 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,627 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,627 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,130 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,844 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,018 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,018 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,548 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,972 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,147 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,492 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,147 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,671 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,250 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,634 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,734 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,734 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,317 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,872 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,872 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,242 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,232 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,645 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,645 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,437 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,259 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 598 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 668 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 682 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 690 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 718 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 743 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,342 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,342 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,410 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,485 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,719 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 360 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 438 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 701 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 797 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Twd Eximbank / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!