Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Euro Đang Tăng / 2023 # Top 18 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Tỷ Giá Euro Đang Tăng / 2023 # Top 18 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Đang Tăng / 2023 mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Đang Tăng / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 19:19, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,930 24,240 310 23,960
EUR Euro 24,696 26,077 1,381 24,945
AUD Đô La Úc 15,996 16,677 681 16,157
CAD Đô La Canada 17,474 18,218 744 17,651
CHF France Thụy Sỹ 25,109 26,178 1,069 25,363
CNY Nhân Dân Tệ 3,351 3,495 144 3,385
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 3,346
GBP Bảng Anh 28,770 29,995 1,225 29,060
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,148 129 3,050
INR Rupee Ấn Độ 0 308 296
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,523 78,382
MYR Renggit Malaysia 0 5,549 5,430
NOK Krone Na Uy 0 2,527 2,424
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 412 372
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,650 6,394
SEK Krona Thụy Điển 0 2,386 2,289
SGD Đô La Singapore 17,371 18,111 740 17,546
THB Bạt Thái Lan 614 708 94 682

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,230 280 23,950
USD Đô La Mỹ 23,902 0 0
USD Đô La Mỹ 23,725 0 0
EUR Euro 24,895 26,042 1,147 24,962
AUD Đô La Úc 16,061 16,696 635 16,158
CAD Đô La Canada 17,531 18,185 654 17,637
CHF France Thụy Sỹ 25,242 26,175 933 25,395
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,369
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,466 3,358
GBP Bảng Anh 28,948 30,179 1,231 29,122
HKD Đô La Hồng Kông 3,032 3,139 107 3,053
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,129 5,631 502 0
NOK Krone Na Uy 0 2,513 2,433
NZD Đô La New Zealand 15,143 15,585 442 15,234
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 453 353
SEK Krona Thụy Điển 0 2,373 2,298
SGD Đô La Singapore 17,463 18,078 615 17,568
THB Bạt Thái Lan 656 723 67 663
TWD Đô La Đài Loan 714 810 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:29 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,130 24,430 300 24,150
EUR Euro 25,145 26,256 1,111 25,166
AUD Đô La Úc 16,201 16,870 669 16,266
CAD Đô La Canada 17,803 18,298 495 17,874
CHF France Thụy Sỹ 25,468 26,284 816 25,570
GBP Bảng Anh 29,195 30,078 883 29,371
HKD Đô La Hồng Kông 3,062 3,170 108 3,074
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,790 15,271
SGD Đô La Singapore 17,683 18,174 491 17,754
THB Bạt Thái Lan 676 719 43 679

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:36 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,978 24,290 312 23,985
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
USD Đô La Mỹ 23,878 0 0
EUR Euro 24,801 26,152 1,351 25,103
AUD Đô La Úc 15,912 16,818 906 16,178
CAD Đô La Canada 17,411 18,320 909 17,684
CHF France Thụy Sỹ 25,223 26,237 1,014 25,577
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,819 30,142 1,323 29,188
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,173 2,968
JPY Yên Nhật 173 186 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,332 18,242 910 17,604
THB Bạt Thái Lan 610 727 117 673

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,970 24,270 300 23,990
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
EUR Euro 25,006 26,141 1,135 25,031
EUR Euro 25,001 0 0
AUD Đô La Úc 16,211 16,861 650 16,311
CAD Đô La Canada 17,711 18,361 650 17,811
CHF France Thụy Sỹ 25,350 26,255 905 25,455
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,497 3,367
GBP Bảng Anh 29,227 30,237 1,010 29,277
HKD Đô La Hồng Kông 3,026 3,176 150 3,041
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,516 2,436
NZD Đô La New Zealand 15,253 15,623 370 15,336
SEK Krona Thụy Điển 0 2,400 2,290
SGD Đô La Singapore 17,425 18,125 700 17,525
THB Bạt Thái Lan 641 709 68 685

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:19 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,330 350 24,000
USD Đô La Mỹ 23,880 24,330 450 24,000
USD Đô La Mỹ 23,320 24,330 1,010 24,000
EUR Euro 25,058 25,760 702 25,133
AUD Đô La Úc 16,213 16,684 471 16,262
CAD Đô La Canada 17,713 18,209 496 17,766
CHF France Thụy Sỹ 25,452 26,164 712 25,528
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,493 3,364
GBP Bảng Anh 29,222 30,041 819 29,310
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,142 642 3,066
JPY Yên Nhật 178 183 5 178
NZD Đô La New Zealand 15,176 15,648 472 15,252
SGD Đô La Singapore 17,627 18,121 494 17,680
THB Bạt Thái Lan 666 712 46 683

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:19 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,980 24,250 270 24,020
EUR Euro 25,010 25,923 913 25,110
AUD Đô La Úc 16,164 16,933 769 16,264
CAD Đô La Canada 17,565 18,429 864 17,765
CHF France Thụy Sỹ 25,483 26,255 772 25,583
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,357
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,297
GBP Bảng Anh 29,226 30,000 774 29,276
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,008
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,353
NOK Krone Na Uy 0 0 2,407
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,237
PHP Peso Philippine 0 0 422
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,205
SGD Đô La Singapore 17,546 18,260 714 17,646
THB Bạt Thái Lan 0 0 669
TWD Đô La Đài Loan 0 0 783

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,270 320 23,970
USD Đô La Mỹ 23,870 24,270 400 23,970
USD Đô La Mỹ 23,870 24,270 400 23,970
EUR Euro 25,038 25,744 706 25,111
AUD Đô La Úc 16,168 16,787 619 16,204
CAD Đô La Canada 17,662 18,219 557 17,733
CHF France Thụy Sỹ 25,445 26,197 752 25,512
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,561 3,310
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,546 3,363
GBP Bảng Anh 29,256 29,982 726 29,328
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,148 3,053
JPY Yên Nhật 178 182 4 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,750 15,183
SEK Krona Thụy Điển 0 2,430 2,312
SGD Đô La Singapore 17,571 18,158 587 17,629
THB Bạt Thái Lan 678 712 34 680

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:19 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,350 24,800 450 24,380
EUR Euro 25,343 26,172 829 25,510
AUD Đô La Úc 16,391 17,002 611 16,499
CAD Đô La Canada 17,934 18,565 631 18,050
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,414
GBP Bảng Anh 29,502 30,455 953 29,700
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,121
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,474
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,433
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,336
SGD Đô La Singapore 17,803 18,411 608 17,908

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:36 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,452 26,122 670 25,452
AUD Đô La Úc 16,347 16,927 580 16,447
CAD Đô La Canada 17,808 18,546 738 17,908
CHF France Thụy Sỹ 25,779 26,479 700 25,879
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,442
GBP Bảng Anh 29,613 30,383 770 29,713
HKD Đô La Hồng Kông 3,092 3,192 100 3,122
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,736 18,356 620 17,836
THB Bạt Thái Lan 668 735 67 690
24,370 24,640 270 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,330 24,840 510 24,350
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
USD Đô La Mỹ 24,330 0 0
EUR Euro 25,302 26,587 1,285 25,402
AUD Đô La Úc 0 17,245 16,406
CAD Đô La Canada 0 0 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,796
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,326
GBP Bảng Anh 0 0 29,677
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,060
JPY Yên Nhật 177 188 11 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,304
SGD Đô La Singapore 0 0 17,805

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:37 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,010 24,370 360 24,030
EUR Euro 24,786 26,362 1,576 25,036
AUD Đô La Úc 16,042 16,986 944 16,204
CAD Đô La Canada 17,532 18,418 886 17,699
CHF France Thụy Sỹ 25,152 26,313 1,161 25,406
GBP Bảng Anh 28,809 30,175 1,366 29,100
HKD Đô La Hồng Kông 3,021 3,160 139 3,052
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
SGD Đô La Singapore 17,423 18,305 882 17,599
THB Bạt Thái Lan 609 714 105 678

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:37 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,970 24,240 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,900 0 0
USD Đô La Mỹ 23,820 0 0
EUR Euro 25,080 25,622 542 25,180
AUD Đô La Úc 16,166 16,623 457 16,286
CAD Đô La Canada 17,684 18,115 431 17,784
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,567
GBP Bảng Anh 0 29,841 29,379
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,126 3,073
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,622 15,295
SGD Đô La Singapore 17,558 18,028 470 17,698
THB Bạt Thái Lan 0 712 675

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,500 420 24,100
USD Đô La Mỹ 24,060 24,500 440 24,100
EUR Euro 25,018 26,159 1,141 25,119
AUD Đô La Úc 16,192 16,900 708 16,257
CAD Đô La Canada 17,643 18,416 773 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 26,419 25,463
GBP Bảng Anh 29,079 30,272 1,193 29,196
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,176 3,070
JPY Yên Nhật 175 186 11 175
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,835 15,227
SGD Đô La Singapore 0 18,291 17,646

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:12 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,940 24,280 340 23,960
USD Đô La Mỹ 23,930 24,280 350 23,960
USD Đô La Mỹ 23,920 24,280 360 23,960
EUR Euro 24,924 25,836 912 25,034
AUD Đô La Úc 15,981 16,669 688 16,081
CAD Đô La Canada 17,531 18,205 674 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,297 26,086 789 25,427
GBP Bảng Anh 29,140 30,048 908 29,260
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,310 18,179 869 17,531
THB Bạt Thái Lan 608 710 102 678

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,005 24,245 240 24,035
USD Đô La Mỹ 23,935 24,245 310 24,035
USD Đô La Mỹ 23,855 24,245 390 24,035
EUR Euro 25,097 25,650 553 25,247
AUD Đô La Úc 16,115 16,552 437 16,235
CAD Đô La Canada 17,623 18,084 461 17,753
CHF France Thụy Sỹ 25,378 25,963 585 25,558
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,275 3,488 213 3,355
GBP Bảng Anh 29,241 29,904 663 29,461
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,164 200 3,034
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,557 18,037 480 17,697

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:19 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,530 24,760 230 24,540
USD Đô La Mỹ 24,520 0 0
USD Đô La Mỹ 24,510 0 0
EUR Euro 25,208 25,926 718 25,482
AUD Đô La Úc 16,444 17,342 898 16,630
CAD Đô La Canada 0 18,844 17,926
CHF France Thụy Sỹ 0 26,954 25,333
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,759 3,452
GBP Bảng Anh 29,223 30,089 866 29,538
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,224 3,092
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
SGD Đô La Singapore 17,790 18,297 507 17,989
THB Bạt Thái Lan 0 729 699
TWD Đô La Đài Loan 0 827 794

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:37 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,925 24,240 315 23,960
EUR Euro 24,691 25,786 1,095 24,940
AUD Đô La Úc 15,991 16,638 647 16,152
CAD Đô La Canada 17,469 18,225 756 17,646
CHF France Thụy Sỹ 25,104 26,147 1,043 25,358
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,367
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,342
GBP Bảng Anh 28,765 29,972 1,207 29,055
HKD Đô La Hồng Kông 3,016 3,151 135 3,047
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,425
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,056
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,283
SGD Đô La Singapore 17,366 18,119 753 17,541
THB Bạt Thái Lan 611 713 102 674

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:29 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,420 590 23,995
EUR Euro 24,744 26,235 1,491 24,946
AUD Đô La Úc 15,916 16,873 957 16,158
CAD Đô La Canada 17,472 18,370 898 17,652
CHF France Thụy Sỹ 0 26,669 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,526 0
GBP Bảng Anh 28,893 30,349 1,456 29,061
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 174 186 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,849 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,753 0
NOK Krone Na Uy 0 2,561 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,935 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 306 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,643 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,415 0
SGD Đô La Singapore 17,388 18,287 899 17,546
THB Bạt Thái Lan 0 717 0
TWD Đô La Đài Loan 0 818 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:12 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,320 24,540 220 24,320
EUR Euro 25,168 26,144 976 25,220
AUD Đô La Úc 16,207 16,922 715 16,323
CAD Đô La Canada 17,720 18,465 745 17,883
CHF France Thụy Sỹ 25,630 26,464 834 25,630
GBP Bảng Anh 29,161 30,387 1,226 29,430
HKD Đô La Hồng Kông 3,062 3,191 129 3,091
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 15,308 15,806 498 15,308
SGD Đô La Singapore 17,596 18,336 740 17,759
THB Bạt Thái Lan 678 728 50 678

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:04 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,150 24,420 270 24,160
EUR Euro 25,192 26,342 1,150 25,261
AUD Đô La Úc 16,241 16,874 633 16,339
CAD Đô La Canada 17,771 18,427 656 17,878
CHF France Thụy Sỹ 25,476 26,410 934 25,630
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,506 3,397
GBP Bảng Anh 29,248 30,488 1,240 29,425
HKD Đô La Hồng Kông 3,071 3,179 108 3,093
JPY Yên Nhật 176 185 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,547 2,465
RUB Ruble Liên Bang Nga 319 426 107 373
SEK Krona Thụy Điển 0 2,405 2,328
SGD Đô La Singapore 17,675 18,291 616 17,781
THB Bạt Thái Lan 0 732 671

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:12 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,240 250 24,000
USD Đô La Mỹ 23,988 0 0
USD Đô La Mỹ 23,986 0 0
EUR Euro 0 25,634 25,172
AUD Đô La Úc 0 16,634 16,266
CAD Đô La Canada 0 18,528 17,768
GBP Bảng Anh 0 29,784 29,281
JPY Yên Nhật 0 181 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 18,033 17,649

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:12 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,800 850 24,000
USD Đô La Mỹ 23,900 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,072 25,722 650 25,173
AUD Đô La Úc 16,099 16,624 525 16,204
CAD Đô La Canada 17,634 18,128 494 17,740
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,465
GBP Bảng Anh 0 0 29,348
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,217
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,560 18,061 501 17,675
THB Bạt Thái Lan 0 0 683
TWD Đô La Đài Loan 0 0 819

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:05 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,240 290 24,000
EUR Euro 0 25,628 25,189
AUD Đô La Úc 0 16,654 16,309
CAD Đô La Canada 0 18,147 17,825
CHF France Thụy Sỹ 0 26,003 25,555
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,498 3,354
GBP Bảng Anh 0 29,913 29,391
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,139 3,062
JPY Yên Nhật 0 182 179
NOK Krone Na Uy 0 2,555 2,428
SGD Đô La Singapore 0 18,021 17,714
THB Bạt Thái Lan 0 711 680

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:05 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,970 24,300 330 23,995
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
USD Đô La Mỹ 23,950 0 0
EUR Euro 24,868 26,199 1,331 25,008
AUD Đô La Úc 16,024 16,867 843 16,124
CAD Đô La Canada 17,549 18,343 794 17,649
CHF France Thụy Sỹ 25,290 26,282 992 25,390
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,515 3,393
GBP Bảng Anh 29,076 30,237 1,161 29,176
HKD Đô La Hồng Kông 3,022 3,162 140 3,032
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
KHR Riel Campuchia 0 24,165 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,105 15,856 751 15,205
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,479 18,277 798 17,579
THB Bạt Thái Lan 668 727 59 678

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:19 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,960 24,300 340 23,980
EUR Euro 24,828 25,888 1,060 25,000
AUD Đô La Úc 15,940 16,832 892 16,051
CAD Đô La Canada 17,433 18,253 820 17,597
CHF France Thụy Sỹ 25,160 26,116 956 25,376
GBP Bảng Anh 29,047 30,072 1,025 29,272
JPY Yên Nhật 175 183 8 177
SGD Đô La Singapore 17,495 18,188 693 17,531

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:12 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,700 820 23,900
EUR Euro 25,057 25,953 896 25,158
AUD Đô La Úc 16,119 16,853 734 16,265
CAD Đô La Canada 17,631 18,338 707 17,773
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,347
GBP Bảng Anh 28,984 29,998 1,014 29,247
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,032
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NOK Krone Na Uy 0 0 2,359
SGD Đô La Singapore 17,402 18,278 876 17,560

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:19 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,080 24,550 470 24,080
USD Đô La Mỹ 24,050 24,550 500 24,080
USD Đô La Mỹ 24,010 24,550 540 24,080
EUR Euro 25,040 26,090 1,050 25,120
AUD Đô La Úc 16,130 16,950 820 16,220
CAD Đô La Canada 17,620 18,510 890 17,720
GBP Bảng Anh 29,240 30,310 1,070 29,360
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,190
SGD Đô La Singapore 17,610 18,590 980 17,680

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:19 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,290 0 24,330
USD Đô La Mỹ 24,190 0 24,330
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,330
EUR Euro 25,367 0 25,469
AUD Đô La Úc 16,349 0 16,457
CAD Đô La Canada 0 0 18,028
GBP Bảng Anh 0 0 29,676
JPY Yên Nhật 178 0 179
SGD Đô La Singapore 17,764 0 17,881

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:37 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,010 24,330 320 24,030
USD Đô La Mỹ 24,000 0 0
USD Đô La Mỹ 24,000 0 0
EUR Euro 25,007 25,754 747 25,145
AUD Đô La Úc 16,059 16,767 708 16,204
GBP Bảng Anh 29,007 29,888 881 29,260
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
MYR Renggit Malaysia 0 5,554 5,459
SGD Đô La Singapore 17,558 18,054 496 17,701

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:37 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,945 24,345 400 0
USD Đô La Mỹ 23,945 24,345 400 0
USD Đô La Mỹ 23,945 24,345 400 23,995
EUR Euro 25,112 26,654 1,542 25,262
AUD Đô La Úc 16,072 17,497 1,425 16,222
CAD Đô La Canada 17,500 19,128 1,628 17,600
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,285
GBP Bảng Anh 29,230 30,189 959 29,380
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,534 18,163 629 17,684
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:31 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 0 23,970
USD Đô La Mỹ 23,930 0 23,970
USD Đô La Mỹ 23,930 0 23,970
EUR Euro 24,771 0 25,036
AUD Đô La Úc 0 0 16,134
CAD Đô La Canada 0 0 17,642
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,337
GBP Bảng Anh 0 0 29,180
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,601
THB Bạt Thái Lan 0 0 680

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:05 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,020 24,630 610 24,020
USD Đô La Mỹ 24,000 24,630 630 24,020
USD Đô La Mỹ 23,930 24,630 700 24,020
EUR Euro 24,992 26,132 1,140 25,172
AUD Đô La Úc 16,211 16,911 700 16,311
CAD Đô La Canada 17,655 18,405 750 17,805
CHF France Thụy Sỹ 25,359 26,119 760 25,509
GBP Bảng Anh 29,038 30,318 1,280 29,288
HKD Đô La Hồng Kông 2,621 3,291 670 2,921
JPY Yên Nhật 174 183 9 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,584 18,294 710 17,684
THB Bạt Thái Lan 642 729 87 662

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:05 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,350 400 23,950
EUR Euro 24,611 25,993 1,382 24,865
AUD Đô La Úc 15,941 16,837 896 16,105
CAD Đô La Canada 17,395 18,370 975 17,574
CHF France Thụy Sỹ 24,962 26,363 1,401 25,219
GBP Bảng Anh 28,604 30,208 1,604 28,899
HKD Đô La Hồng Kông 3,004 3,172 168 3,035
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,064 16,004 940 15,164
SGD Đô La Singapore 17,281 18,249 968 17,459
THB Bạt Thái Lan 658 714 56 676

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:05 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,350 400 23,950
EUR Euro 24,611 25,993 1,382 24,865
AUD Đô La Úc 15,941 16,837 896 16,105
CAD Đô La Canada 17,395 18,370 975 17,574
CHF France Thụy Sỹ 24,962 26,363 1,401 25,219
GBP Bảng Anh 28,604 30,208 1,604 28,899
HKD Đô La Hồng Kông 3,004 3,172 168 3,035
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
NZD Đô La New Zealand 15,064 16,004 940 15,164
SGD Đô La Singapore 17,281 18,249 968 17,459
THB Bạt Thái Lan 658 714 56 676

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:05 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,020 24,310 290 24,020
EUR Euro 25,090 25,700 610 25,200
AUD Đô La Úc 16,220 16,650 430 16,320
CAD Đô La Canada 17,710 18,170 460 17,810
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,530
GBP Bảng Anh 29,160 29,870 710 29,300
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,300
SGD Đô La Singapore 17,540 18,030 490 17,700
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 19:19 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:30 - 04/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,050 24,440 390 24,100
EUR Euro 25,059 25,685 626 25,254
AUD Đô La Úc 16,020 16,648 628 16,205
CAD Đô La Canada 17,523 18,122 599 17,723
CHF France Thụy Sỹ 25,106 26,160 1,054 25,376
GBP Bảng Anh 28,936 30,143 1,207 29,261
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,185 166 3,019
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,489 18,055 566 17,659

Tỷ giá USD hôm nay (4-12): Đồng USD rớt giá sau loạt động thái từ Fed

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh lại tiếp tục rớt giá sau tuần phục hồi nhẹ, với mức giảm mạnh 1,37%, hiện ở mức 104,51.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD đã tăng trở lại mức đầu tuần trước đó khi một quan chức từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đưa ra quan điểm “diều hâu” về viễn cảnh tiếp tục tăng lãi suất cao hơn nữa trong thời gian tới nhằm kiềm chế lạm phát. Theo đó, Ngân hàng trung ương Mỹ cần tăng lãi suất thêm một chút nữa và sau đó tiếp tục duy trì ở mức đó trong suốt năm tới và kéo dài tới tận năm 2024 nhằm kiểm soát lạm phát và đưa nó trở lại mục tiêu 2% của Fed.

Trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Fed Jerome Powell vào ngày 30-11, chỉ số DXY tiếp tục tăng lên gần mốc 107. Ngân hàng Trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12, trong khi thị trường dự đoán khoảng 37% xác suất Fed sẽ tăng 75 điểm cơ bản. Các nhà giao dịch cũng đang định giá lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt đỉnh 5,01% vào tháng 6, trước khi giảm xuống mức 4,64% vào tháng 12-2023.

Tuy nhiên, đồng bạc xanh đã bắt đầu đảo chiều giảm khi Chủ tịch Fed chính thức xác nhận rằng, Ngân hàng Trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất ngay sau tháng này, đồng thời báo cáo sử dụng lao động quốc gia Mỹ (ADP) cho thấy số việc làm trong khu vực tư nhân Mỹ tăng ít hơn nhiều so với dự kiến trong tháng 11, cho thấy nhu cầu lao động đang hạ nhiệt trong bối cảnh lãi suất cao.

Trong hai ngày giao dịch cuối cùng trong tuần, đồng bạc xanh giảm xuống mức thấp nhất trong 16 tuần so với các loại tiền tệ khác vào phiên giao dịch vừa qua, xuống mốc 104,51, sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong bối cảnh lạm phát đã được kiểm soát, làm tăng thêm kỳ vọng của thị trường vào việc Fed đang tiến gần đến mức lãi suất cao nhất. Mặt khác, chiều giảm của đồng USD cũng chịu ảnh hưởng bởi động thái chốt lời của các nhà đầu tư sau khi dữ liệu việc làm và lạm phát tiền lương bất ngờ tăng mạnh trong tháng 11, làm lu mờ triển vọng về mức độ diều hâu của Ngân hàng trung ương Mỹ.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,1%, đạt mức 1,0537 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6. Trong khi đó, đồng bạc xanh cũng giảm 0,71% so với đồng yên Nhật, xuống còn 134,38.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (2-12): Đồng USD tụt “thảm hại”, về thẳng mốc 104

Đồng USD giảm xuống mức thấp nhất trong 16 tuần so với các loại tiền tệ khác vào phiên giao dịch vừa qua, sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong bối cảnh lạm phát đã được kiểm soát, làm tăng thêm kỳ vọng của thị trường vào việc Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đang tiến gần đến mức lãi suất cao nhất.

Chủ tịch Fed Jerome Powell hôm 30-11 cho biết, đã đến lúc giảm tốc độ tăng lãi suất, ông cũng lưu ý rằng “chậm lại vào thời điểm này là một cách tốt để cân bằng rủi ro”.

Thống đốc Fed Michelle Bowman hôm 1-11 cũng chia sẻ rằng, Fed nên giảm tốc độ tăng lãi suất để đánh giá tác động của chu kỳ tăng lãi suất vừa qua. Nhà phân tích cao cấp tại OANDA (New York, Mỹ) nhận định: “Thị trường hiện đang kỳ vọng lợi suất sẽ tiếp tục giảm và đồng USD cũng sẽ yếu hơn”.

Dữ liệu công bố hôm 1-12 cho thấy, chi tiêu của người tiêu dùng, chiếm hơn 2/3 hoạt động kinh tế của Mỹ, đã tăng 0,8% sau khi tăng 0,6% trong tháng 9. Bên cạnh đó, Chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân (PCE) tăng 0,3% sau khi tăng với mức tương tự trong tháng 9. Trong 12 tháng, tính đến tháng 10, chỉ số giá PCE đã tăng 6,0% sau khi tăng 6,3% trong tháng 9.

Các dữ liệu khác được công bố vào hôm 1-12 cũng cho thấy, hoạt động sản xuất của Mỹ giảm lần đầu tiên sau 2,5 năm vào tháng 11 và chi tiêu xây dựng của Mỹ giảm trong tháng 10. Dữ liệu việc làm tháng 11 của Mỹ sẽ được công bố vào hôm nay 2-12 là tâm điểm chú ý của các nhà đầu tư.

Các nhà giao dịch hợp đồng tương lai quỹ Fed hiện đang định giá lãi suất cơ bản của Fed sẽ đạt mức cao nhất là 4,87% vào tháng 5, tăng từ mức 3,83% hiện nay. 

Chỉ số DXY đã giảm xuống mức 104,66, mức thấp nhất kể từ ngày 11-8. Trong khi đó, đồng Euro đạt mức 1,05340 USD, cao nhất kể từ ngày 29-6. Đồng bạc xanh giảm xuống mức thấp nhất là 135,24 yên Nhật, mức thấp nhất kể từ ngày 18-8. Đồng bảng Anh cũng đạt 1,23115 USD, mức cao nhất kể từ ngày 27-6.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 1-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.662 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.360 đồng – 24.640 đồng

VietinBank: 24.280 đồng - 24.680 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.468 đồng – 25.938 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 25.161 đồng - 26.303 đồng

VietinBank: 24.915 đồng - 26.205 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,740 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,760 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,350 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,380 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,760 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,230 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,800 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,540 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,604 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,613 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,713 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,899 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,820 VND
  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,488 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,387 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,611 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,860 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,452 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,510 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,860 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,650 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,654 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,255 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,912 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,051 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,444 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,630 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng VPBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,051 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,610 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,497 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,960 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,395 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,574 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,934 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,050 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,574 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,128 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,128 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,480 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,281 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,459 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,803 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,989 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,459 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,010 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,590 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,370 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 181 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 186 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,064 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,056 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,308 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,433 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,056 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,597 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,004 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,900 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,092 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,217 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,291 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,281 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,219 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,779 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,879 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,219 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,019 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,954 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 678 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 645 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 735 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 755 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,351 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,351 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,452 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,515 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,759 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,590 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 353 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 319 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 373 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 353 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 453 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 819 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 819 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 880 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Đang Tăng / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!