Bệnh Viện Da Liễu Quy Hòa Tuyển Dụng / 2023 / Top 16 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 12/2022 # Top View | Sept.edu.vn

Bệnh Viện Da Liễu Trung Ương Quy Hòa / 2023

1. Quá trình thành lập.

Khoa Dược Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa được hình thành từ năm 1929. Ngày 25 tháng 6 năm 1976, dòng Phanxico bàn giao Bệnh viện Quy Hòa cho Bộ Y tế. Bệnh viện Quy Hòa được đổi tên thành Khu Điều trị Phong Quy Hòa.

Từ lúc khoa Dược chỉ có một tổ pha chế thô sơ đến nay đã trở thành một khoa Dược gồm 05 tổ chuyên môn sâu đáp ứng mọi công tác dược của bệnh viện. Thời kỳ đầu khoa chủ yếu làm công tác cấp phát thuốc, y dụng cụ. Mặc dù có nhiều khó khăn nhưng khoa đảm bảo tốt công tác phục vụ bệnh nhân. Trước yêu cầu phục vụ bệnh nhân ngày càng tăng và cùng với sự phát triển của Bệnh viện, khoa càng ngày càng phát triển theo quy mô của Bệnh viện, cả về số lượng và chất lượng.

2. Nhân sự.

Tổng số nhân viên: 23 người

Trong đó:

*Dược sĩ chuyên khoa 1 02

*Dược sĩ đại học 05

*Dược sĩ cao đẳng 03

*Dược sĩ trung học

12

*Dược tá 01

3. Chức năng, nhiệm vụ:

Khoa dược là khoa chuyên môn chịu sự lãnh đạo trực tiếp của Giám đốc Bệnh viện. Khoa dược có chức năng quản lý và tham mưu cho Giám đốc Bệnh viện về toàn bộ công tác dược trong Bệnh viện nhằm đảm bảo cung cấp đầy đủ, kịp thời thuốc có chất lượng và tư vấn, giám sát việc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý.

Lập kế hoạch, cung ứng thuốc bảo đảm đủ số lượng, chất lượng cho nhu cầu điều trị và thử nghiệm lâm sàng nhằm đáp ứng yêu cầu chẩn đoán, điều trị và các yêu cầu chữa bệnh khác (Phòng chống dịch bệnh, thiên tai, thảm họa).

Quản lý, theo dõi việc nhập thuốc, cấp phát thuốc cho nhu cầu điều trị và các nhu cầu đột xuất khác khi có nhu cầu.

Đầu mối tổ chức, triển khai hoạt động của Hội đồng thuốc và điều trị.

Bảo quản thuốc theo đúng nguyên tắc “Thực hành tốt bảo quản thuốc” .

Tổ chức pha chế thuốc, hóa chất sát khuẩn, bào chế thuốc đông y, sản xuất thuốc từ dược liệu sử dụng trong Bệnh viện.

Quản lý, theo dõi việc thực hiện các quy định chuyên môn về dược tại các khoa trong Bệnh viện.

Nghiên cứu khoa học và đào tạo; là cơ sở thực hành của các trường Cao đẳng và Trung học về dược.

Phối hợp với Khoa cận lâm sàng và lâm sàng theo dõi, kiểm tra, đánh giá, giám sát việc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý đặc biệt là sử dụng kháng sinh và theo dõi tình hình kháng kháng sinh trong Bệnh viện.

Tham gia chỉ đạo tuyến.

Tham gia hội chẩn khi được yêu cầu.

Tham gia theo dõi, quản lý kinh phí sử dụng thuốc.

Quản lý hoạt động của Nhà thuốc Bệnh viện theo đúng quy định.

4. Chỉ tiêu kế hoạch:

Không có vi phạm quy chế chuyên môn, không vi phạm quy tắc ứng xử, không vi phạm 12 điều y đức.

Mỗi tuần cử Dược sĩ đến khoa lâm sàng kiểm tra về dược lâm sàng và phối hợp với bác sĩ trong chỉ định thuốc. Phối hợp với Hội đồng thuốc bệnh viện bình bệnh án + đơn thuốc 1 lần/tháng.

Tập thể lao động tiên tiến.

Không có cán bộ nào vi phạm đi muộn về sớm trong giờ làm việc.

Đề tài NCKH và viết bài (website, tạp chí, truyền thông GD):

Đề tài NCKH hay SKCTKT : 01 đề tài hay SKKT/năm.

5. Thành tựu trong quản lý, nghiên cứu khoa học và điều trị:

– Được Bộ Trưởng Bộ Y Tế tặng bằng khen về việc: Đã có nhiều thành tích trong công tác loại trừ bệnh phong ở Tây Nguyên và phòng chống “Hội chứng Viêm da dày sừng lòng bàn tay, bàn chân” năm 2013; Bộ Trưởng Bộ Y Tế tặng bằng khen về việc: Đã có thành tích xuất sắc trong quá trình xây dựng và phát triển đơn vị năm 2014.

– Khoa tham gia tích cực và đầy đủ các đợt thi đua do công đoàn tổ chức, mọi hoạt động VHVN – TDTT của bệnh viện phát động, đạt được những thành tích đáng kể.

    MỘT SỐ HÌNH ẢNH TẠI KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN

Danh Mục Giá Viện Phí 2022 Bệnh Viện Phong – Da Liễu Trung Ương Quy Hòa / 2023

999 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ Lần         4,310,000         4,310,000 Có

1,000 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng Lần         4,310,000         4,310,000 Có

1,001 Phẫu thuật nang thừng kinh 1 bên Lần         1,700,000         1,700,000 Không

1,002 Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực Lần         4,310,000         4,310,000 Có

1,003 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi Lần         3,167,000         3,167,000 Có

1,004 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) Lần         1,195,000         1,195,000 Có

1,005 phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột Lần         3,200,000         3,200,000 Không

1,006 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ Lần            704,000            704,000 Có

1,007 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII Lần            595,000            595,000 Có

1,008 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần         2,303,000         2,303,000 Có

1,009 Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao Lần         3,629,000         3,629,000 Có

1,010 Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử Lần         1,793,000         1,793,000 Có

1,011 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân Lần         3,053,000         3,053,000 Có

1,012 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ Lần            590,000            590,000 Có

1,013 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần             67,900             67,900 Có

1,014 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Lần         2,657,000         2,657,000 Có

1,015 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Lần         2,657,000         2,657,000 Có

1,016 Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

        2,657,000         2,657,000 Có

1,017 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần         4,379,000         4,379,000 Có

1,018 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi Lần         4,982,000         4,982,000 Có

1,019 Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác Lần         3,469,000         3,469,000 Có

1,020 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối Lần         3,469,000         3,469,000 Có

1,021 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) Lần         1,745,000         1,745,000 Có

1,022 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo Lần         4,227,000         4,227,000 Có

1,023 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần         2,867,000         2,867,000 Có

1,024 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn Lần         1,793,000         1,793,000 Có

1,025 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép Lần         2,619,000         2,619,000 Có

1,026 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân Lần         3,167,000         3,167,000 Có

1,027 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân Lần         4,040,000         4,040,000 Có

1,028 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt Lần         1,793,000         1,793,000 Có

1,029 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Lần         2,597,000         2,597,000 Có

1,030 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định Lần         3,391,000         3,391,000 Không

1,031 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Lần            679,000            679,000 Có

1,032 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên Lần            679,000            679,000 Có

1,033 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) Lần            689,000            689,000 Có

1,034 Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) Lần         1,200,000         1,200,000 Có

1,035 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Lần         1,314,000         1,314,000 Có

1,036 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên Lần         2,619,000         2,619,000 Có

1,037 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi Lần         1,265,000         1,265,000 Có

1,038 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống

        4,310,000         4,310,000 Có

1,039 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)

        2,461,000         2,461,000 Có

1,040 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

        3,167,000         3,167,000 Có

1,041 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ Lần         3,167,000         3,167,000 Có

1,042 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do Lần         4,675,000         4,675,000 Có

1,043 Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao Lần         2,657,000         2,657,000 Có

1,044 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi Lần         1,793,000         1,793,000 Có

1,045 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt Lần         1,793,000         1,793,000 Có

1,046 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK Lần         1,195,000         1,195,000 Có

1,047 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao Lần         2,709,000         2,709,000 Có

1,048 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi Lần         1,004,000         1,004,000 Có

1,049 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép Lần         2,084,000         2,084,000 Có

1,050 Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

        4,040,000         4,040,000 Có

1,051 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim Lần         2,084,000         2,084,000 Có

1,052 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Lần            696,000            696,000 Có

1,053 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp Lần            696,000            696,000 Có

1,054 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa Lần         3,167,000         3,167,000 Có

1,055 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép Lần         2,084,000         2,084,000 Có

1,056 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần         2,084,000         2,084,000 Có

1,057 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định Lần         3,391,000         3,391,000 Không

1,058 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,059 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (Dịch vụ) Lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,060 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo Lần         6,703,000         6,703,000 Có

1,061 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia Lần         3,609,000         3,609,000 Có

1,062 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần         3,609,000         3,609,000 Có

1,063 Phụ thu phẫu thuật loại I Lần             52,500             52,500 Không

1,064 Phụ thu phẫu thuật loại II Lần             37,500             37,500 Không

1,065 Phụ thu phẫu thuật loại III Lần             22,500             22,500 Không

1,066 Phụ thu phẫu thuật loại đặc biệt Lần             75,000             75,000 Không

1,067 Phụ thu phẫu thuật loại đặc biệt (ngoài giờ) lần             75,000             75,000 Không

1,068 Phụ thu phẫu thuật loại I (ngoài giờ) Lần             52,500             52,500 Không

1,069 Phụ thu phẫu thuật loại II (ngoài giờ) Lần             37,500             37,500 Không

1,070 Phụ thu phẫu thuật loại III (ngoài giờ) Lần             22,500             22,500 Không

1,071 Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp Lần         3,000,000                    – Không

1,072 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau Lần         4,101,000         4,101,000 Có

1,073 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính1 Lần         3,200,000         3,200,000 Không

1,074 Hao phí CIDEX.O.P.A đồng/BN            200,000                    – Không

1,075 Phẫu thuật cắt tổ chức ung thư da, tạo hình vạt da, vá da rời Lần         5,000,000                    – Không

1,076 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần         3,538,000         3,538,000 Có

1,077 Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do Lần         1,900,000         3,720,000 Không

1,078 Cắt ruột thừa đơn thuần lần         2,460,000         2,460,000 Có

1,079 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm Lần            120,000            120,000 Không

1,080 Dẫn lưu áp-xe hậu môn đơn thuần lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,081 Lấy máu tụ tần sinh môn lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,082 Đóng đinh nội tủy gãy xương cẳng tay lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,083 Cắt u vú nhỏ lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,084 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ hai bên lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,085 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,086 Cắt cụt cổ tử cung lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,087 Cắt toàn bộ tử cung đường bụng lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,088 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vở có choáng lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,089 Khâu rách cùng đồ. lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,090 Cắt u ang hay u vú lành Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,091 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính Lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,092 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,093 Phẫu thuật trật khớp khuỷu lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,094 Đóng đinh xương chày mở lần         3,100,000         3,100,000 Không

1,095 Phẫu thuật Kirchner gãy nhiều đốt bàn lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,096 Đặt nẹp vis gãy thân xương sên lầng         3,000,000         3,000,000 Không

1,097 Phẫu thuật Kirchner gẫy thân xương sên lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,098 Nối gân duỗi lần         2,828,000         2,828,000 Có

1,099 Phẫu thuật điều trị can lệch có kết hợp xương lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,100 Cố định nẹp vis gãy xương cẳng tay lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,101 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,102 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mô, nạo, dẫn lưu lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,103 Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,104 Tháo khớp gối lần         3,640,000         3,640,000 Có

1,105 Cắt u bạch mạch đường kính 5-10cm lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,106 Cắt u bạch mạch đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,107 Phẫu thuật cắt u mạch máu dưới da đường kính<5cm lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,108 Phẫu thuật cắt u mạch máu dưới da đường kính 5-10cm lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,109 Cắt u lành phân mềm đường kính bằng và trên 5cm lần         1,642,000         1,642,000 Không

1,110 Cắt u nang bao hoạt dịch lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,111 Cắt u xương lành lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,112 lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,113 Cắt u da đầu lành đường kính<2cm lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,114 Cắt u thành âm đạo lần         1,960,000         1,960,000 Có

1,115 Dẫn lưu túi mật lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,116 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật lần’         4,000,000         4,000,000 Không

1,117 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,118 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,119 Cắt ruột thừa nội soi lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,120 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,121 Cắt túi mật nội soi lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,122 Phẫu thuật nội soi viêm túi mật cấp lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,123 Phẫu thuật chửa ngoài tử cubng qua nội soi lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,124 Phẫu thuật cắt nang buồng trứng qua nội soi lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,125 Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung qua nội soi lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,126 Phẫu thuật điều trị tắc ruột qua nội soi lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,127 cắt trĩ vòng lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,128 Phẩu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẩu thuật lại lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,129 Phẫu thuật áp – xe ruột thừa trong ổ bụng lần         3,500,000         3,500,000 Không

1,130 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,131 Phẫu thuật vết thương tần sinh môn đơn giản lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,132 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,133 Dẫn lưu áp-xe ruột thừa lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,134 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một búi trĩ lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,135 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,136 Khâu lại da thì II sau nhiễm khuẩn lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,137 rãnh mũi má Lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,138 Sứ Cercon ST .2

        6,000,000                    – Không

1,139 Sửa sẹo sau mổ lác Lần            590,000            590,000 Có

1,140 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc Lần         1,004,000         1,004,000 Có

1,141 Sứ Cercon HT .1 Lần         6,000,000                    – Không

1,142 Sứ Cercon ST .1 Lần         5,000,000                    – Không

1,143 Sứ Titan/Inlay – Onlay Titan.2

        1,700,000                    – Không

1,144 Tách dính mi cầu ghép kết mạc Lần            300,000         1,630,000 Không

1,145 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường Lần         2,319,000         2,319,000 Có

1,146 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường Lần            369,000            369,000 Có

1,147 Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp Lần         3,574,000         3,574,000 Có

1,148 Vá da dày toàn bộ, diện tích <10cm2 Lần         3,200,000         3,200,000 Không

1,149 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần         2,828,000         2,828,000 Có

1,150 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần         2,828,000         2,828,000 Có

1,151 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần         2,828,000         2,828,000 Có

1,152 Căt lọc tô chức hoại tử hoặc căt lọc vêt thương đơn giản lần            172,000            172,000 Có

1,153 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất Lần         3,981,000         3,981,000 Có

1,154 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần         2,828,000         2,828,000 Có

1,155 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow lần         4,008,000         4,008,000 Có

1,156 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường lần         2,752,000         2,752,000 Có

1,157 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da lần         3,044,000         3,044,000 Có

1,158 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em lần         2,719,000         2,719,000 Có

1,159 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường lần            233,000            233,000 Có

1,160 Cắt u vú lành tính lần         2,753,000         2,753,000 Có

1,161 Chích áp xe tầng sinh môn Lần            781,000            781,000 Có

1,162 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường Lần         2,319,000         2,319,000 Có

1,163 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Lần         3,109,000         3,109,000 Có

1,164 Phẫu thuật chuyển ngón tay Lần         5,777,000         5,777,000 Có

1,165 Phẫu thuật ghép xương tự thân Lần         4,446,000         4,446,000 Có

1,166 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng Lần         4,310,000         4,310,000 Có

1,167 Cắt u nang cạnh cô lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,168 Phâu thuât điêu tri xoăn ruôt lần         2,416,000         2,416,000 Có

1,169 Căng da mặt toàn bộ lần         8,000,000         8,000,000 Không

1,170 Căng da mặt 1 phần lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,171 Căng da mặt bằng chỉ lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,172 Căng da cổ lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,173 Căng da cổ + hút mỡ lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,174 Căng da trán đơn giản lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,175 Căng da trán phức tạp lần         6,500,000         6,500,000 Không

1,176 Nâng muic tự thân + sụn nhân tạo lần         3,500,000         3,500,000 Không

1,177 Nâng mũi bọc sụn toàn bộ bằng chất liệu tự thân lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,178 Tạo hình mũi, tai toàn bộ lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,179 Phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu phức tạp lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,180 Phẫu thuật tạo hình sẹo xấu có sử dụng vạt da lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,181 Nầng vú bằng đường lằn vú trên cơ ngực lớn (1 bên) lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,182 Nầng vú bằng đường lằn vú dưới cơ ngực lớn (1 bên)

        8,000,000         8,000,000 Không

1,183 Nâng vú bằng đường quần vú trên cơ lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,184 Nâng vú bằng đường quần vú dưới cơ lần         8,000,000         8,000,000 Không

1,185 Năng vú bằng đường nách trên cơ lần         8,000,000         8,000,000 Không

1,186 Năng vú bằng đường nách dưới cơ lần         9,000,000         9,000,000 Không

1,187 Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,188 Phẫu thuật núm vú tụt phức tạp (1 bên) lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,189 Nâng ngực lần       16,000,000       16,000,000 Không

1,190 Hút mỡ cằm, cổ lần         5,500,000         5,500,000 Không

1,191 Hút mỡ tay vai lần         5,500,000         5,500,000 Không

1,192 Hút mỡ vùng lưng lần         6,000,000         6,000,000 Không

1,193 Hút mỡ vùng vú lần         6,000,000         6,000,000 Không

1,194 Hút mỡ vùng bụng lần         8,500,000         8,500,000 Không

1,195 Hút mỡ đùi lần         8,500,000         8,500,000 Không

1,196 Hút mỡ mông lần         8,500,000         8,500,000 Không

1,197 Hút mỡ cẳng chân lần         6,000,000         6,000,000 Không

1,198 Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp lần       12,000,000       12,000,000 Không

1,199 Phẫu thuật tạo hình thành bụng + hút mỡ lần       12,500,000       12,500,000 Không

1,200 Hút mỡ bụng lớn lần       10,000,000       10,000,000 Không

1,201 Phẫu thuật tạo hình thành bụng nhỏ lần         9,500,000         9,500,000 Không

1,202 Phẫu thuật tạo hình thành âm đạo, tầng sinh môn lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,203 Nâng mông (đặt túi) 1 bên lần       10,000,000       10,000,000 Không

1,204 Nâng mông (ghép mỡ) 1 bên lần         6,000,000         6,000,000 Không

1,205 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,206 Phá bỏ tuyến mồ hôi nách bằng laser ít xâm lấn lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,207 Phá bỏ tuyến mô hôi nách bằng phẫu thuật lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,208 Tạo hình dương vật đơn giản lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,209 Phẫu thuật lấy mỡ mí mắt qua đường kết mạc mi Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,210 Phẫu thuật điều trị sụp mi bằng thu ngắn cơ nâng mi Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,211 Phẫu thuật môi cười Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,212 Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,213 Phẫu thuật u máu Lần            440,000            440,000 Không

1,214 Phẫu thuật tạo hình môi lớn Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,215 Phẫu thuật tạo hình vành tai Lần         1,500,000         1,500,000 Không

1,216 Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,217 Phẫu thuật mảnh nhỏ vành tai đứt lìa Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,218 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,219 Phẫu thuật tạo hình ngón tay sau chấn thương Lần         2,500,000         2,500,000 Không

1,220 Phẫu thuật tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,221 Phẫu thuật hội chứng ổng cổ tay Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,222 Phẫu thuật vét hạch cổ 1 bên Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,223 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] lần         1,258,000         1,258,000 Không

1,224 Cấy lông mày (1cm) Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,225 Cấy tóc, cấy từng nhóm S = 5cm Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,226 Cổ tay Lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,227 Điều trị một số bệnh da bằng Fractional (<=5cm2) Lần            572,000            572,000 Không

1,228 Cắt hẹp bao quy đầu Lần         1,136,000         1,136,000 Có

1,229 Hốc mắt sâu 1 bên Lần         2,500,000         2,500,000 Không

1,230 Hốc mắt sâu 2 bên Lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,231 Làm đầy môi Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,232 Má hóp Lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,233 Mu bàn tay Lần         5,000,000         5,000,000 Không

1,234 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] Lần         2,620,000         2,620,000 Không

1,235 Rành mũi má Lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,236 Tạo dáng khuôn mặt Lần         7,000,000         7,000,000 Không

1,237 Thái dương Lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,238 Thu gọn cánh mũi toàn bộ mũi phì đại Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,239 Trán Lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,240 Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional (<=5cm2) Lần            480,000            480,000 Không

1,241 Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell (<=5cm2) Lần            480,000            480,000 Không

1,242 Thu gọn đầu mũi phì đại (mũi cà chua) lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,243 Thu gọn quần vú phức tạp (1 bên) lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,244 Phẫu thuật cắt da thừa mi trên qua đường mí mắt Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,245 Phẫu thuật cắt da thừa mi trên qua đường dưới cung mày (1 mắt) Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,246 Phẫu thuật cắt da thừa mi trên qua đường trên cung mày Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,247 Phẫu thuật ấn mí tạo nếp mí Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,248 Phẫu thuật lấy mỡ mí trên Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,249 Phẫu thuật cắt da thừa mí dưới Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,250 Phẫu thuật cắt da thừa mí dưới + xoá nếp rãnh mũi mắt Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,251 Phẫu thuật điều trị sụp mi bằng treo mi lên cơ trán Lần         1,200,000         1,200,000 Không

1,252 Phẫu thuật chỉnh sữa các biến chứng sau mổ nâng mũi Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,253 Phẫu thuật cười hở lợi Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,254 Phẫu thuật toạ má lúm đồng tiền (1 bên) Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,255 Phẫu thuật u vàng Lần            500,000            500,000 Không

1,256 Phẫu thuật u vàng tạo hình vạt da phức tạp Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,257 Phẫu thuật u vàng tạo hình vạt da đơn giản

        2,000,000         2,000,000 Không

1,258 Phẫu thuật cắt sẹo xấu đơn thuần (1cm2) Lần            600,000            600,000 Không

1,259 Phẫu thuật u lành tính (1cm2) Lần            440,000            440,000 Không

1,260 Lần         1,800,000         1,800,000 Không

1,261 Phẫu thuật nốt ruồi Lần            320,000            320,000 Không

1,262 Lần         1,500,000         1,500,000 Không

1,263 Phẫu thuật núm vú tụt đơn giản Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,264 Phẫu thuật tạo hình rốn Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,265 Phẫu thuật nốt ruồi < 3cm Lần            320,000            320,000 Không

1,266 Phẫu thuật nốt ruồi < 5cm Lần            450,000            450,000 Không

1,267 Nâng cầu mũi Lần         3,500,000         3,500,000 Không

1,268 Nếp nhăn cung mày Lần         3,500,000         3,500,000 Không

1,269 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại Lần         3,167,000         3,167,000 Không

1,270 Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn Lần         2,657,000         2,657,000 Có

1,271 Rút Silicon sau phẫu thuật nâng mũi có biến chứng Lần            800,000            800,000 Không

1,272 Sữa lại nâng vú Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,273 Tạo hình dương vật phức tạp Lần         4,000,000         4,000,000 Không

1,274 Tạo hình môi một môi (1 môi) Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,275 Thu gọn cánh mũi 1 phần Lần         2,200,000         2,200,000 Không

1,276 Thu gọn cánh mũi bằng chỉ Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,277 Thu gọn đầu mũi bình thường Lần         2,500,000         2,500,000 Không

1,278 Thu gọn môi (1 môi) Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,279 Thu gọn quần vú đơn giản (1 bên) Lần         2,000,000         2,000,000 Không

1,280 Tiêm chất làm đầy mô Lần         1,400,000         1,400,000 Không

1,281 Chọc hút áp xe thành bụng Lần            173,000            173,000 Có

1,282 Chích áp xe phần mềm lớn Lần            173,000            173,000 Có

1,283 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Lần         3,200,000         3,200,000 Không

1,284 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần         1,642,000         1,642,000 Có

1,285 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng Lần         4,101,000         4,101,000 Có

1,286 Lần         4,040,000         4,040,000 Có

1,287 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật Lần         1,793,000         1,793,000 Có

1,288 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần         2,935,000         2,935,000 Có

1,289 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ Lần         7,253,000         7,253,000 Có

1,290 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm Lần         3,536,000         3,536,000 Có

1,291 Nốt             20,000             20,000 Không

1,292 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim lần         2,843,000         2,843,000 Có

1,293 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm lần            429,000            429,000 Có

1,294 Phẫu thuật cắt phanh má lần            276,000            276,000 Có

1,295 Phẫu thuật cắt phanh môi lần            276,000            276,000 Có

1,296 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite lần            234,000            234,000 Có

1,297 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội lần            539,000            539,000 Có

1,298 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

           539,000            539,000 Có

1,299 Nhổ răng sữa lần             33,600             33,600 Có

1,300 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê và gây mê) Lần         2,843,000         2,843,000 Có

1,301 Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp lần         3,407,000         3,407,000 Có

1,302 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt Lần         2,801,000         2,801,000 Có

1,303 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit lần            447,000            447,000 Có

1,304 Lấy cao răng lần             45,000             45,000 Không

1,305 Phục hồi cổ răng bằng Composite lần            324,000            324,000 Có

1,306 Đóng chốt tái tạo cùi. Lần            450,000                    – Không

1,307 Bán hàm nhựa dẻo Lần         1,500,000                    – Không

1,308 Điều chỉnh cắn khít răng. lần             20,000             20,000 Không

1,309 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần            509,000            509,000 Có

1,310 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần            276,000            276,000 Có

1,311 Cắt u cơ vùng hàm mặt Lần         2,507,000         2,507,000 Có

1,312 Cercon 3 Lần         3,500,000                    – Không

1,313 Chỉnh nha tháo lắp Lần         3,000,000                    – Không

1,314 Cùi giả Zirconia.1 Lần         2,500,000                    – Không

1,315 Cùi giả Zirconia.2

        3,000,000                    – Không

1,316 Cùi giả Cercon.1

        3,500,000                    – Không

1,317 Cùi giả Cercon.2

        4,000,000                    – Không

1,318 Cùi giả Lần            300,000                    – Không

1,319 Đệm hàm cứng Lần            400,000                    – Không

1,320 Đệm hàm mềm Lần         2,000,000                    – Không

1,321 Điều trị tủy răng hàm trên Lần            800,000            800,000 Không

1,322 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần             90,900             90,900 Có

1,323 Full Zirconia/Inlay – Onlay sứ Zironia.1 Lần         4,000,000                    – Không

1,324 Full Zirconia/Inlay – Onlay sứ Zironia.2

        5,000,000                    – Không

1,325 Full Cercon HT.1

        7,000,000                    – Không

1,326 Full Cercon HT.2

        7,500,000                    – Không

1,327 Full Kim Loại .1

           500,000                    – Không

1,328 Full Kim Loại .2

           600,000                    – Không

1,329 Hàm khung

        1,200,000                    – Không

1,330 Hàm khung liên kết Lần         3,000,000                    – Không

1,331 Hàm khung có sứ Lần         3,500,000                    – Không

1,332 Hàm khung Titan Lần         3,000,000                    – Không

1,333 Hàm khung liên kết titan Lần         3,500,000                    – Không

1,334 Hàm nhựa dẻo Lần         2,500,000                    – Không

1,335 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Cái            234,000            234,000 Có

1,336 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần            199,000            199,000 Có

1,337 Inlay – Onlay kim loại nhựa Lần            400,000                    – Không

1,338 Inlay – Onlay Titan nhựa

           600,000                    – Không

1,339 Khay cá nhân Lần            300,000                    – Không

1,340 Máng tẩy mềm Lần            500,000                    – Không

1,341 Mắc cài đơn

        1,500,000                    – Không

1,342 Mắc cài đôi

        3,000,000                    – Không

1,343 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm lần            150,000            320,000 Không

1,344 Nhổ chân răng sữa Lần             33,600             33,600 Có

1,345 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần            180,000            180,000 Có

1,346 Nhổ răng thừa Lần            194,000            194,000 Có

1,347 Nhổ răng vĩnh viễn Lần            194,000            194,000 Có

1,348 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần             98,600             98,600 Có

1,349 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần            320,000            320,000 Có

1,350 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần            320,000            320,000 Có

1,351 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần            320,000            320,000 Có

1,352 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần            320,000            320,000 Có

1,353 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ Lần         2,335,000         2,335,000 Có

1,354 Phục hồi R có chốt Lần            200,000                    – Không

1,355 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần         2,843,000         2,843,000 Có

1,356 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm Lần             45,000             45,000 Không

1,357 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm Lần             80,000             90,000 Không

1,358 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần            151,000            151,000 Có

1,359 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần            343,000            343,000 Có

1,360 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần            100,000            100,000 Có

1,361 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần            679,000            679,000 Có

1,362 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Lần         1,000,000         1,000,000 Có

1,363 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần            324,000            324,000 Có

1,364 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng.. Lần            190,000            190,000 Không

1,365 Trám bít hố rãnh Lần             90,000             90,000 Không

1,366 Điều trị tuỷ răng sữa [một chân] Lần            261,000            261,000 Có

1,367 Điều trị tuỷ răng sữa [nhiều chân] Lần            369,000            369,000 Có

1,368 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần            234,000            234,000 Có

1,369 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Lần            316,000            316,000 Có

1,370 Điều trị tuỷ răng số 4, 5 Lần            200,000            450,000 Không

1,371 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới Lần            400,000            680,000 Không

1,372 Điều trị tuỷ lại Lần            941,000            941,000 Có

1,373 Hàn composite cổ răng Lần            150,000            150,000 Không

1,374 Hàn thẩm mỹ composite (veneer).. Lần            200,000            200,000 Không

1,375 Phục hồi thân răng có chốt. Lần            250,000            250,000 Không

1,376 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) Lần            720,000            720,000 Không

1,377 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,378 Một răng (Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo) Lần            210,000            210,000 Không

1,379 Hàm khung đúc Lần            620,000            620,000 Không

1,380 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng). Lần            500,000            500,000 Không

1,381 Răng chốt đơn giản Lần            200,000            200,000 Không

1,382 Mũ chụp nhựa Lần            250,000            250,000 Không

1,383 Mũ chụp kim loại Lần            295,000            295,000 Không

1,384 Một đơn vị sứ kim loại. Lần            600,000            600,000 Không

1,385 Một đơn vị sứ toàn phần. Lần            800,000            800,000 Không

1,386 Hàm dự phòng loại tháo lắp. Lần            400,000            400,000 Không

1,387 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản. Lần            700,000            700,000 Không

1,388 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp. Lần         1,150,000         1,150,000 Không

1,389 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp. Lần            200,000            200,000 Không

1,390 Hàm duy trì kết qủa loại cố định Lần            320,000            320,000 Không

1,391 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm). Lần             55,000             55,000 Không

1,392 Làm lại hàm. Lần            190,000            190,000 Không

1,393 Sửa hàm. Lần             55,000             55,000 Không

1,394 Gắn lại chụp, cầu ( 1đơn vị ) Lần             45,000             45,000 Không

1,395 Khâu vết thương phần mềm dài trên lOcm ( tổn thương nông) Lần            224,000            224,000 Có

1,396 Phẫu thuật điều trị lép mặt. Lần         1,450,000         1,450,000 Không

1,397 Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ Lần         3,900,000         3,900,000 Có

1,398 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt Lần         1,800,000         1,800,000 Không

1,399 Phẫu thuật nâng sống mũi Lần         1,450,000         1,450,000 Không

1,400 Phẫu thuật tạo hình môi một bên. Lần         1,200,000         1,200,000 Không

1,401 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên. Lần         1,300,000         1,300,000 Không

1,402 Phẫu thuật căng da mặt Lần            950,000            950,000 Không

1,403 Cắt u nang giáp móng Lần         2,071,000         2,071,000 Có

1,404 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm Lần         2,672,000         2,672,000 Có

1,405 Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,406 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần         2,036,000         2,036,000 Có

1,407 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh Lần         1,500,000         2,132,000 Không

1,408 Phẫu thuật viêm xương sọ Lần         1,000,000         4,152,000 Không

1,409 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản ) Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,410 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt Lần            800,000            800,000 Không

1,411 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn Lần         1,000,000         1,000,000 Không

1,412 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần            194,000            194,000 Có

1,413 Răng Việt Nam Lần            200,000            200,000 Không

1,414 Răng ngoại Lần            250,000                    – Không

1,415 Răng Justy Lần            350,000                    – Không

1,416 Răng Composite Lần            500,000                    – Không

1,417 Răng Excellent Lần            400,000                    – Không

1,418 phẫu thuật nâng xương gò má – cung tiếp Lần         3,000,000         3,000,000 Không

1,419 Ron mắc cài đơn

           800,000                    – Không

1,420 Sứ Titan.2 Lần         2,500,000                    – Không

1,421 Sứ Cercon HT .2

        7,000,000                    – Không

1,422 Sứ Chrome Conbalt/Inlay – Onlay CR – CB.1 Lần         2,000,000                    – Không

1,423 Sứ Chrome Cobalt/Inlay – Onlay CR- CB.2 Lần         2,500,000                    – Không

1,424 Sứ Cercon ST.1 Lần         5,000,000                    – Không

1,425 Sứ Cercon ST.2

        6,000,000                    – Không

1,426 Sứ Cercon HT.1 Lần         7,000,000                    – Không

1,427 Sứ Cercon HT.2

        7,500,000                    – Không

1,428 Sứ Chrome Cobalt.1 Lần         2,000,000                    – Không

1,429 Sứ Chrome Cobalt.2 Lần         2,500,000                    – Không

1,430 Sứ kim loại /Inlay – Onlay kim loại .1 Lần         1,000,000                    – Không

1,431 Sứ kim loại /Inlay – Onlay kim loại .2

           800,000                    – Không

1,432 Sứ kim loại.1 Lần         1,500,000                    – Không

1,433 Sứ kim loại .2 Lần         1,800,000                    – Không

1,434 Sứ Titan/Inlay – Onlay Titan.1 Lần         1,500,000                    – Không

1,435 Sứ Titan.1 Lần         2,000,000                    – Không

1,436 Sứ Zirconia HT.1 Lần         4,000,000                    – Không

1,437 Sứ Zirconia HT.2 Lần         5,000,000                    – Không

1,438 Sứ Zirconia.1 Lần         4,000,000                    – Không

1,439 Sứ Zirconia.2 Lần         4,500,000                    – Không

1,440 Tái tạo cùi răng có chốt Lần            250,000                    – Không

1,441 Tẩy trắng răng tại nhà.1 Lần         1,000,000                    – Không

1,442 Tẩy trắng răng tại nhà .2 Lần         1,200,000                    – Không

1,443 Tẩy trắng đèn Plasma.1 Lần         1,500,000                    – Không

1,444 Tẩy trắng đèn Plasma.2

        1,700,000                    – Không

1,445 Thanh Bar Cho implant.2

        7,000,000                    – Không

1,446 Tháo Lắp răng tạm Lần             80,000                    – Không

1,447 Thanh Bar Cho implant.1 Lần         6,000,000                    – Không

1,448 Trám Composite R cửa.2

           300,000                    – Không

1,449 Trám Veneer Composite.2

           600,000                    – Không

1,450 Trám Composite R cối.2

           400,000                    – Không

1,451 Trám Composite R cửa.1 Lần            250,000                    – Không

1,452 Trám Composite R cối.1 Lần            200,000                    – Không

1,453 Trám Veneer Composite.1 Lần            500,000                    – Không

1,454 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

        2,835,000         2,835,000 Có

1,455 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần         4,899,000         4,899,000 Có

1,456 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần         1,525,000         1,525,000 Có

1,457 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần         3,246,000         3,246,000 Có

1,458 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không lần            383,000            383,000 Có

1,459 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần            519,000            519,000 Có

1,460 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) Lần            100,000            100,000 Không

1,461 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần            177,000            177,000 Có

1,462 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần         3,704,000         3,704,000 Có

1,463 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 Lần         1,108,000         1,108,000 Có

1,464 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn lần         2,147,000         2,147,000 Có

1,465 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) lần         5,711,000         5,711,000 Có

1,466 Bóc nang tuyến Bartholin lần         1,237,000         1,237,000 Có

1,467 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần lần         2,677,000         2,677,000 Có

1,468 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết lần            191,000            191,000 Có

1,469 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần            675,000            675,000 Có

1,470 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần            927,000            927,000 Có

1,471 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên lần         1,114,000         1,114,000 Có

1,472 Soi cổ tử cung lần             58,900             58,900 Có

1,473 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần         2,223,000         2,223,000 Có

1,474 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên lần         2,773,000         2,773,000 Có

1,475 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc lần            140,000            140,000 Không

1,476 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn lần             82,100             82,100 Có

1,477 Nạo phá thai 3 tháng giữa lần            350,000            350,000 Không

1,478 Nạo hút thai trứng lần             70,000             70,000 Không

1,479 Nạo hút thai trứng ( đối với thai bệnh lý) Lần             70,000             70,000 Không

1,480 Hút thai có gây mê tĩnh mạch lần            160,000            160,000 Không

1,481 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung lần             15,000             15,000 Không

1,482 Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó lần             80,000             80,000 Không

1,483 Chọc ối điều trị đa ối lần            681,000            681,000 Có

1,484 Khâu rách cùng đồ âm đạo lần         1,810,000         1,810,000 Có

1,485 Triệt sản nam lần            100,000            100,000 Không

1,486 Triệt sản nữ lần            150,000            150,000 Không

1,487 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ lần         2,728,000         2,728,000 Có

1,488 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng lần         4,899,000         4,899,000 Có

1,489 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm lần         2,155,000         2,155,000 Có

1,490 Đo tim thai bằng Doppler lần             35,000                    – Không

1,491 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng lần             49,000             38,000 Có

1,492 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) lần             49,000             38,000 Có

1,493 Siêu âm màng phổi cấp cứu lần             49,000             38,000 Có

1,494 Siêu âm màng phổi lần             49,000             38,000 Có

1,495 Siêu âm hạch vùng cổ lần             49,000             38,000 Có

1,496 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần             49,000             38,000 Có

1,497 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) lần             49,000             38,000 Có

1,498 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) lần             49,000             38,000 Có

1,499 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) lần             49,000             38,000 Có

1,500 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng lần            509,000            509,000 Không

1,501 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng lần            135,000            157,000 Không

1,502 Siêu âm tim 4D lần            446,000            446,000 Có

1,503 Siêu âm tim cấp cứu tại giường lần            211,000            211,000 Có

1,504 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) lần            211,000            211,000 Có

1,505 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới lần            211,000            211,000 Có

1,506 Siêu âm Doppler động mạch tử cung lần            211,000            211,000 Có

1,507 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch lần            211,000            211,000 Có

1,508 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục lần            211,000            211,000 Có

1,509 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) [cơ] lần             49,000             38,000 Có

1,510 Siêu âm các tuyến nước bọt lần             49,000             38,000 Có

1,511 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

            49,000             49,000 Không

1,512 Siêu âm Doppler hốc mắt

            79,500             79,500 Không

1,513 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

            79,500             79,500 Không

1,514 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

            79,500             79,500 Không

1,515 Siêu âm Doppler gan lách

            79,500             79,500 Không

1,516 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

            79,500             79,500 Không

1,517 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

            79,500             79,500 Không

1,518 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

           211,000            211,000 Không

1,519 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

           176,000            176,000 Không

1,520 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

            79,500             79,500 Không

1,521 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

           211,000            211,000 Không

1,522 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

            49,000             49,000 Không

1,523 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

            49,000             49,000 Không

1,524 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

            49,000             49,000 Không

1,525 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

           211,000            211,000 Không

1,526 Siêu âm Doppler tim, van tim lần            211,000            211,000 Có

1,527 Siêu âm Doppler tuyến vú

            79,500             79,500 Không

1,528 Siêu âm tinh hoàn hai bên

            49,000             38,000 Có

1,529 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên lần             79,500             79,500 Có

1,530 Siêu âm Doppler dương vật

            79,500             79,500 Không

1,531 Siêu âm nhãn cầu Lần             49,000             38,000 Có

1,532 Siêu âm ổ bụng lần             49,000             38,000 Có

1,533 Siêu âm tại giường Lần             49,000             38,000 Có

1,534 Siêu âm 3D / 4D Lần            120,000            120,000 Không

1,535 Siêu âm Doppler mạch máu Lần            211,000            211,000 Có

1,536 Siêu âm Doppler tim Lần            211,000            211,000 Có

1,537 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) [da] Lần             49,000             38,000 Có

1,538 Siêu âm loãng xương lần             30,000             30,000 Không

1,539 Siêu âm tử cung phần phụ lần             49,000             38,000 Có

1,540 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) lân             49,000             38,000 Có

1,541 Siêu âm tinh hoàn trắng đen lần             49,000             49,000 Không

1,542 Siêu âm tuyến giáp lần             49,000             38,000 Có

1,543 Siêu âm tuyến vú hai bên lần             49,000             38,000 Có

1,544 Siêu âm B Lần             20,000             70,600 Không

1,545 Siêu âm khớp (một vị trí) Lần             49,000             38,000 Có

1,546 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần            211,000            211,000 Có

1,547 Đo mật loãng xương bằng máy Dexa – Scen lần            120,000            120,000 Không

1,548 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần         1,400,000         1,400,000 Có

1,549 Nhét bấc mũi sau Lần            107,000            107,000 Có

1,550 Cắt polyp ống tai Lần         1,938,000         1,938,000 Có

1,551 Thay canuyn mở khí quản Lần            241,000            241,000 Có

1,552 Cắt polyp mũi lần            647,000            647,000 Có

1,553 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ lần            449,000            449,000 Có

1,554 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê lần         3,679,000         1,603,000 Có

1,555 Nội soi lấy dị vật tai [gây mê] lần            508,000            508,000 Có

1,556 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) Ngày            533,000            533,000 Có

1,557 Đặt ống nội khí quản Lần            555,000            555,000 Có

1,558 Chọc hút/dân lưu khí màng phôi áp lực thâp Lần            450,000            539,000 Không

1,559 Mở khí quản cấp cứu Lần            704,000            704,000 Có

1,560 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến lần            150,000            150,000 Không

1,561 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần             55,000             55,000 Có

1,562 Lấy dị vật tai gây mê Lần            508,000            508,000 Có

1,563 Lấy dị vật tai lần             60,000             60,000 Có

1,564 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê lần            660,000            660,000 Có

1,565 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) Lần            250,000            250,000 Có

1,566 Cắt u amidan qua đường miệng Lần         3,679,000         1,603,000 Có

1,567 Chọc rửa xoang hàm Lần            265,000            265,000 Có

1,568 Lây dị vật tai gây tê Lần            150,000            150,000 Có

1,569 Lấy dị vật mũi không gây mê Lần            115,000            161,000 Không

1,570 Lấy dị vật mũi có gây mê Lần            660,000            660,000 Có

1,571 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [Gây tê] Lần            431,000            431,000 Có

1,572 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [Gây tê] Lần            444,000            444,000 Có

1,573 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần            765,000            765,000 Có

1,574 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [Gây mê] Lần            647,000            647,000 Có

1,575 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) Lần            713,000            713,000 Có

1,576 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [Gây mê] Lần            660,000            660,000 Có

1,577 Làm thuốc tai Lần             20,000             20,000 Có

1,578 Lấy dị vật họng miệng Lần             40,000             40,000 Có

1,579 Nhét bấc mũi trước Lần            107,000            107,000 Có

1,580 Thông vòi nhĩ Lần             81,900             81,900 Có

1,581 Chọc hút dịch vành tai Lần             47,900             47,900 Có

1,582 Phương pháp Proetz Lần             52,900             52,900 Có

1,583 Nâng, nắn sống mũi Lần            120,000            120,000 Không

1,584 Khí dung mũi họng Lần             17,600             17,600 Có

1,585 Súc rửa vòm họng trong xạ trị Lần             12,000             15,000 Không

1,586 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên Lần             35,000             35,000 Không

1,587 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần             25,000             61,000 Không

1,588 Cắt polyp ống tai (gây tê) Lần            589,000            589,000 Có

1,589 Điện tim thường lần             45,900             30,000 Có

1,590 Ghi điện não đồ thông thường lần             69,600             60,000 Có

1,591 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin lần            128,000            128,000 Có

1,592 Nội soi mũi xoang Lần             70,000             70,000 Không

1,593 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm lần             55,000             55,000 Có

1,594 Đo chức năng hô hấp lần             95,000            142,000 Không

1,595 Kỹ thuật điều trị sẹo trứng cá, sạm da, nếp nhăn bằng phương pháp vi tái tạo da không xâm lấn (các lần tiếp theo)

           300,000            300,000 Không

1,596 Kỹ thuật điều trị sẹo trứng cá, sạm da, nếp nhăn bằng phương pháp vi tái tạo da xâm lấn (các lần tiếp theo) Lần            600,000            600,000 Không

1,597 Răng Jufty Lần            150,000            150,000 Không

1,598 Thay móc Lần            125,000            125,000 Không

1,599 Răng tạm tháo lắp Lần             50,000             50,000 Không

1,600 Tái tạo cùi có chốt Lần            400,000            400,000 Không

1,601 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) Lần            346,000            346,000 Có

1,602 Hút dịch khớp gối Lần            109,000            109,000 Có

1,603 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) lần         1,950,000         1,950,000 Có

1,604 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Lần         2,615,000         2,615,000 Có

1,605 Triệt lông chân Lần         2,500,000         2,500,000 Không

1,606 Triệt lông chân ( ít lông) Lần         1,600,000         1,600,000 Không

1,607 Triệt lông chân ( 1cm2 ) Lần            100,000            100,000 Không

1,608 Triệt Lông hai tay Lần         1,500,000         1,500,000 Không

1,609 Triệt lông 2 tay ( ít lông) Lần            900,000            900,000 Không

1,610 Triệt lông nách Lần            700,000            700,000 Không

1,611 Triệt lông nách ( ít lông) Lần            400,000            400,000 Không

1,612 Nội soi Tai Mũi Họng Lần            202,000            100,000 Có

1,613 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý. Lần            530,000            530,000 Không

1,614 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED lần             40,700             32,500 Có

1,615 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP lần         1,061,000         1,061,000 Có

1,616 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 lần            307,000            307,000 Có

1,617 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn lần            259,000            259,000 Có

1,618 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 lần            307,000            307,000 Có

1,619 Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell lần         1,144,000         1,144,000 Có

1,620 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau lần            310,000            310,000 Không

1,621 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn lần            314,000            314,000 Có

1,622 Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL lần            427,000            427,000 Có

1,623 Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP lần         1,061,000         1,061,000 Có

1,624 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản lần             30,000             30,000 Có

1,625 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 lần            307,000            307,000 Có

1,626 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP lần         1,061,000         1,061,000 Có

1,627 Tiêm nội sẹo, tiêm nội thương tổn điều trị sẹo lồi ( tính cho 1 cm2) lần             50,000             50,000 Không

1,628 Điện đông bằng thiết bị Plasma hóa điều trị u máu và u nhỏ lành tính ngoài da lần            550,000            550,000 Không

1,629 Quang đông bằng laser Nd – YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê, và u máu các loại. lần            500,000                    – Không

1,630 Quang đông , bốc hay tổ chức bằng laser CO2 điều trị u máu các thể ở da; điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch lần            400,000            400,000 Không

1,631 Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da…(tính cho 1 cm2) lần             50,000             50,000 Không

1,632 Lột da mặt nông bằng laser CO2 siêu xung ( tính cho 1-5 tổn thương) lần             50,000             50,000 Không

1,633 Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung (tính cho từ 1-5 tổn thương) lần             50,000             50,000 Không

1,634 Ánh sáng trị liệu( xanh, tím, đỏ, vàng)/1 lần lần             30,000             30,000 Không

1,635 Căng,nâng, làm trẻ hóa da mặt bằng laser IPL, Fraxel lần             30,000             30,000 Không

1,636 Điều trị dãn mạch, chứng đỏ da bằng laser mạch chuyên dùng, Revlite (tính cho 1 cm2) lần             95,000             95,000 Không

1,637 Xăm da che phủ khiếm khuyết về màu da (tính cho 1 cm2) lần             70,000             70,000 Không

1,638 Xóa hình xăm trên da bằng laser Rubi, YAG_KTP, Argon,…tính cho 1 cm2) lần            125,000            125,000 Không

1,639 Điều trị u mạch bẩm sinh bằng laser chuyên dùng:YAG – KTP, Argon, ..(tính cho 1 cm2). lần            120,000            120,000 Không

1,640 Điều trị bớt sắc tố hay các chứng bệnh tăng sắc tố da bằng laser chuyên dùng YAG – KTP, Rubi, IPL, …(tính cho 1 cm2) lần            120,000            120,000 Không

1,641 Triệt lông bằng wax. lần             30,000             30,000 Không

1,642 Triệt lông bằng laser IPL lần             30,000             30,000 Không

1,643 Triệt lông bằng IPL (tính cho 1 cm2) Lần            100,000            100,000 Không

1,644 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, Plasma, laser CO2, nitơ lỏng (tính cho 1-5 tổn thương) lần             65,000             65,000 Không

1,645 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 (tính cho 10 cm2 hoặc từ 6-10 tổn thương) lần             50,000             50,000 Không

1,646 Điều trị các chứng dày sừng bằng đốt điện, Plasma, laser CO2, gọt cắt bỏ lần             50,000             50,000 Không

1,647 Điều trị dày sừng da đầu, dày sừng ánh sáng bằng đốt điện, Plasma, laser CO2, nitơ lỏng (tính cho 1-5 thương tổn) lần             50,000             50,000 Không

1,648 Điều trị u mềm lây bằng laser CO2, nạo da (từ 1-5 thương tổn) lần             50,000             50,000 Không

1,649 Điều trị u nhú bằng đốt điện, Plasma, laser CO2 (tính cho từ 1-5 thương tổn) lần             50,000             50,000 Không

1,650 Điều trị u tuyến mồ hôi bằng laser CO2 nốt             55,000             55,000 Không

1,651 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, Plasma, laser CO2 (tính cho 1 thương tổn) lần             30,000             30,000 Không

1,652 Điều trị sẩn, nốt ruồi, cục bằng đốt điện, Plasma, laser CO2 (tính cho 1 thương tổn) lần             20,000             20,000 Không

1,653 Điều trị bớt sùi da đầu đường kính dưới 0,5 cm bằng đốt điện, Plasma, laser CO2 (tính cho 1 thương tổn) lần             30,000             30,000 Không

1,654 Kỹ thuật điều trị nám da các loại bằng laser xung ánh sáng IPL (trọn gói): dưới hoặc bằng 50cm2 (7cmx7 cm) lần            850,000            850,000 Không

1,655 Kỹ thuật điều trị nám da các loại bằng laser xung ánh sáng IPL (trọn gói): dưới hoặc bằng 100cm2 (10cmx10 cm) lần         1,500,000         1,500,000 Không

1,656 Kỹ thuật điều trị nám da các loại bằng laser xung ánh sáng IPL (trọn gói): trênhoặc bằng 100cm2 (10×10) lần         1,500,000         1,500,000 Không

1,657 Kỹ thuật điều trị nám da các loại bằng laser xung ánh sáng IPL (một lần điều trị):Dưới hoặc bằng 50 cm2 (7cm x 7cm ) lần            180,000            180,000 Không

1,658 Kỹ thuật điều trị nám da các loại bằng laser xung ánh sáng IPL (một lần điều trị):Dưới hoặc bằng 100 cm2 (10 x 10 ) lần            220,000            220,000 Không

1,659 Kỹ thuật điều trị nám da các loại bằng laser xung ánh sáng IPL (một lần điều trị):Trên 100 cm2 (10 x 10 lần            250,000            250,000 Không

1,660 Thủ thuật xóa xăm (ngoài vùng chân mày) bằng Plasma (trọn gói ):Dưới hoặc bằng 4 cm2 lần            160,000            160,000 Không

1,661 Thủ thuật xóa xăm (ngoài vùng chân mày) bằng Plasma (trọn gói ):Trên 4 cm2 lần            160,000            160,000 Không

1,662 Kéo nắn cột sống thắt lưng lần             50,500             41,500 Có

1,663 Tập vận động có kháng trở lần             44,500             44,500 Có

1,664 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu lần             50,500             41,500 Có

1,665 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ lần             38,000             31,800 Có

1,666 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân lần             38,000             31,800 Có

1,667 Kỹ thuật xoa bóp vùng lần             59,500             38,000 Có

1,668 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy lần             61,300             61,300 Có

1,669 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ lần            214,000            214,000 Có

1,670 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần             78,500             45,500 Có

1,671 Điều trị bằng vi sóng Lần             40,700             32,500 Có

1,672 Điều trị bằng sóng ngắn Lần             40,700             32,500 Có

1,673 Điều trị bằng siêu âm Lần             44,400             44,400 Có

1,674 Kéo nắn cột sống cổ Lần             50,500             41,500 Có

1,675 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) Lần             59,500             38,000 Có

1,676 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần             87,000             45,000 Có

1,677 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần            231,000            231,000 Có

1,678 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

           533,000            533,000 Có

1,679 Đặt catheter lọc máu cấp cứu lần         1,113,000         1,113,000 Có

1,680 Rửa dạ dày cấp cứu Lần            106,000            106,000 Có

1,681 Gây mê khác lần            632,000            632,000 Có

1,682 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ lần            203,000            203,000 Có

1,683 Cắt bỏ chắp có bọc lần             75,600             75,600 Có

1,684 Cắt khối u khẩu cái lần         2,536,000         2,536,000 Có

1,685 Sinh thiết da lần             75,000             75,000 Không

1,686 Đặt ống thông hậu môn lần             78,000             78,000 Có

1,687 Bơm rửa khoang màng phổi Lần            203,000            203,000 Có

1,688 Chọc hút khí màng phổi Lần            136,000            136,000 Có

1,689 Rửa bàng quang Lần            100,000            141,000 Không

1,690 Đặt ống thông dạ dày lần             85,400             85,400 Có

1,691 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh. lần            458,000            458,000 Có

1,692 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng lần         1,113,000         1,113,000 Có

1,693 Đặt ống thông dạ dày Lần             85,400             85,400 Có

1,694 Đặt sonde hậu môn Lần             78,000             78,000 Có

1,695 Nội soi bàng quang sinh thiết Lần            621,000            621,000 Có

1,696 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) Lần         1,010,000         1,010,000 Có

1,697 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần            500,000            500,000 Có

1,698 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê Lần            278,000            278,000 Có

1,699 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê Lần            500,000            500,000 Có

1,700 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần            660,000            660,000 Có

1,701 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần         3,469,000         3,469,000 Có

1,702 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê Lần            492,000            492,000 Có

1,703 Rửa dạ dày cấp cứu Lần            106,000            106,000 Có

1,704 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP) Lần            533,000            533,000 Có

1,705 Thông bàng quang Lần             85,400             85,400 Có

1,706 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần            104,000            104,000 Có

1,707 Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần            228,000            228,000 Có

1,708 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

           115,000            115,000 Không

1,709 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da Lần            249,000            249,000 Có

1,710 Nội soi ổ bụng có sinh thiết Lần            937,000            937,000 Có

1,711 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần            231,000            231,000 Có

1,712 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần            410,000            410,000 Không

1,713 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần            870,000            870,000 Có

1,714 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm Lần            169,000            169,000 Có

1,715 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lần            670,000            918,000 Có

1,716 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần            100,000            100,000 Có

1,717 Đốt mụn cóc. Lần             30,000             30,000 Không

1,718 Cắt sùi mào gà. Lần             55,000             55,000 Không

1,719 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi. nốt             55,000             55,000 Không

1,720 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư. Lần            100,000            100,000 Không

1,721 Lột nhẹ da mặt. Lần            250,000            250,000 Không

1,722 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần         2,191,000         2,191,000 Có

1,723 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ Lần            228,000            228,000 Có

1,724 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn Lần            100,000            100,000 Không

1,725 Rửa dạ dày cấp cứu Lần            106,000            106,000 Có

1,726 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần            640,000            640,000 Có

1,727 Cetirizin 10mg Viên                    84                    84 Không

1,728 Oxy I (Dạng khí) (1 lít/p) Giờ                  658                  658 Có

1,729 Oxy II (Dạng khí) (2 lít/p) Giờ               1,315               1,315 Có

1,730 Oxy III (Dạng khí) (3 lít/p) Giờ               1,972               1,972 Có

1,731 Oxy IV (Dạng khí) (4 lít/p) Giờ               2,630               2,630 Có

1,732 Oxy V (Dạng khí) (5 lít/p) Giờ               3,288               3,288 Có

1,733 Oxy VI (Dạng khí) (6 lít/p) Giờ               3,946               3,946 Có

1,734 Oxy VII (Dạng khí) (7 lít/p) Giờ               4,603               4,603 Có

1,735 Oxy VIII (Dạng khí) (8 lít/p) Giờ               5,260               5,260 Có

1,736 Oxy IX (Dạng khí) (9 lít/p) Giờ               5,918               5,918 Có

1,737 Oxy X (Dạng khí) (10 lít/p) Giờ               6,576               6,576 Có

1,738 Oxy I (Dạng lỏng) (1 lít/p) Giờ                  483                  483 Có

1,739 Oxy II (Dạng lỏng) (2 lít/p) Giờ                  966                  966 Có

1,740 Oxy III (Dạng lỏng) (3 lít/p) Giờ               1,449               1,449 Có

1,741 Oxy IV (Dạng lỏng) (4 lít/p) Giờ               1,932               1,932 Có

1,742 Oxy V (Dạng lỏng) (5 lít/p) Giờ               2,415               2,415 Có

1,743 Oxy VI (Dạng lỏng) (6 lít/p) Giờ               2,898               2,898 Có

1,744 Oxy VII (Dạng lỏng) (7 lít/p) Giờ               3,381               3,381 Có

1,745 Oxy VIII (Dạng lỏng) (8 lít/p) Giờ               3,864               3,864 Có

1,746 Oxy IX (Dạng lỏng) (9 lít/p) Giờ               4,347               4,347 Có

1,747 Oxy X (Dạng lỏng) (10 lít/p) Giờ               4,830               4,830 Có

1,748 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Tecnis 1 mảnh, phi cầu, điều chỉnh cầu sai -0,27micron,chất liệu Acrylic Hydrophobic với sắc sai thấp, lọc tia UV lần            900,000            900,000 Không

1,749 Băng keo y tế cuộn                      1                      1 Không

1,750 Bông gòn g                      1                      1 Không

1,751 Emla 5% bôi tổn thương Lần               2,000               2,000 Không

1,752 Gạc bảo thạch Miếng                  300                  300 Không

1,753 Găng tay thường số 7,5 Đôi                  800                  800 Không

1,754 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss lần            117,000            117,000 Không

1,755 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý lần            405,000            405,000 Không

1,756 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) lần             75,000             75,000 Không

1,757 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) lần             28,000             28,000 Có

1,758 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần             30,200             30,200 Không

1,759 Xét nghiệm túi máu trước khi truyền máu (ABO, Rh, Chéo) Lần                    –                    – Có

1,760 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần             22,400             22,400 Có

1,761 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần             38,000             38,000 Có

1,762 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần             30,200             30,200 Có

1,763 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần            100,000            100,000 Có

1,764 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần             39,200             39,200 Có

1,765 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần             25,700             25,700 Có

1,766 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần             22,400             22,400 Có

1,767 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần             38,000             38,000 Có

1,768 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần             12,300             12,300 Có

1,769 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Lần             54,800             54,800 Không

1,770 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần             61,600             61,600 Có

1,771 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần             44,800             44,800 Có

1,772 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần             67,200             67,200 Có

1,773 Tập trung bạch cầu Lần             28,000             28,000 Có

1,774 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần             33,600             33,600 Có

1,775 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động Lần             39,200             39,200 Có

1,776 Thời gian máu đông Lần             12,300             12,300 Có

1,777 TB (Test nhanh) Phán ứng miễn dịch lần             50,000             50,000 Không

1,778 HIV (Test nhanh) Lần             50,000             50,000 Không

1,779 Morphine Test             60,000             60,000 Không

1,780 XN Chẩn đoán Sởi IgM (Elisa) Lần            180,000                    – Không

1,781 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA lần            246,000            246,000 Có

1,782 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] lần            137,000            137,000 Có

1,783 Định lượng Cortisol (máu) lần             90,100             90,100 Có

1,784 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định lượng] lần            172,000            172,000 Có

1,785 HBsAg miễn dịch tự động lần             72,000             72,000 Có

1,786 HCV Ab miễn dịch bán tự động lần            115,000            115,000 Có

1,787 HIV Ab test nhanh lần             51,700             51,700 Có

1,788 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động lần            126,000            126,000 Có

1,789 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính lần             31,000             31,000 Có

1,790 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh lần            230,000            230,000 Có

1,791 Helicobacter pylori Ab test nhanh lần            230,000            230,000 Không

1,792 Streptococcus pyogenes ASO lần             40,200             40,200 Có

1,793 Potassium dichromate (Kim loại tổng hợp) lần             80,000             80,000 Không

1,794 Neomycin sulfate (Kháng sinh) lần             80,000             80,000 Không

1,795 Thiuram mix (Cao su) lần             80,000             80,000 Không

1,796 p-Phenylenediamine (Thuốc nhuộm tóc và phẩm màu) lần             80,000             80,000 Không

1,797 Formaldehyde (Chất tẩy rửa) lần             80,000             80,000 Không

1,798 Colophonium (Thực vật) lần             80,000             80,000 Không

1,799 Mercaptobenzothiazole (Cao su) lần             80,000             80,000 Không

1,800 Wool alcohols oitment (Phụ gia nhũ tương) lần             80,000             80,000 Không

1,801 Lanolin alcohol (Phụ gia nhũ tương) lần             80,000             80,000 Không

1,802 Mercapto mix (Cao su) lần             80,000             80,000 Không

1,803 Paraben mix (Chất tẩy rửa) lần             80,000             80,000 Không

1,804 Quaternium (Chất tẩy rửa) lần             80,000             80,000 Không

1,805 Nickel sulfate (Kim loại tổng hợp) lần             80,000             80,000 Không

1,806 Epoxy resin (Thực vật) lần             80,000             80,000 Không

1,807 Fragrance mix 2 (Nước hoa phụ gia) lần             80,000             80,000 Không

1,808 Carba mix (Cao su) lần             80,000             80,000 Không

1,809 Compositae mix II (Thực vật) lần             80,000             80,000 Không

1,810 Hydrocortisone-17-butyrate (Corticosteroids) lần             80,000             80,000 Không

1,811 Toluenesulfonamide formaldehyde resin (Chất nhựa và keo dán) lần             80,000             80,000 Không

1,812 Dị nguyên( thuốc, mỹ phẩm,…) BN tiếp xúc, mang đến lần             80,000             80,000 Không

1,813 Toàn bộ các dị nguyên (Patch test) lần         1,600,000         1,600,000 Không

1,814 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động lần            290,000            290,000 Có

1,815 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động lần            290,000            290,000 Có

1,816 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động lần            290,000            290,000 Có

1,817 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động lần            290,000            290,000 Có

1,818 Định lượng βhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần             84,800             84,800 Có

1,819 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] test            392,000            392,000 Có

1,820 Phản ứng CRP_ lần             21,200             21,200 Không

1,821 Test thở C14C02 tìm Helicobater pylori Lần            650,000            650,000 Không

1,822 AFP, hCG, Estriol (Triple test) lần            350,000            350,000 Không

1,823 Anti HBs (nhanh) Lần             60,000             60,000 Không

1,824 Mycobacterium tuberculosis Mantoux lần               6,000             11,500 Không

1,825 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động Lần             90,000            290,000 Có

1,826 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động Lần             90,000            290,000 Có

1,827 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động Lần             90,000            290,000 Có

1,828 HBeAb test nhanh lần             50,000             57,500 Có

1,829 HBeAg test nhanh lần             57,500             57,500 Có

1,830 Chlamydia test nhanh lần             69,000             69,000 Có

1,831 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động Lần             90,000            290,000 Có

1,832 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động Lần             90,000            290,000 Có

1,833 BNP lần            600,000            600,000 Không

1,834 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động Lần             90,000            172,000 Có

1,835 DHEA – S lần            170,000            170,000 Không

1,836 Digoxin lần            150,000            150,000 Không

1,837 Định lượng Fibrinogen Lần             30,000             30,000 Có

1,838 Estradiol lần            150,000            150,000 Không

1,839 FSH. lần            150,000            150,000 Không

1,840 Test nhanh Dengue Ag Lần            150,000            150,000 Không

1,841 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần             35,800             35,800 Có

1,842 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Lần             23,300             15,000 Có

1,843 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA Lần            280,000            280,000 Có

1,844 Tìm giun chỉ trong máu Lần             33,600             33,600 Có

1,845 HBsAg test nhanh Lần             51,700             51,700 Có

1,846 HCV Ab test nhanh Lần             51,700             51,700 Có

1,847 Elisa CEA: chỉ điểm ung thư đại tràng, phổi, tụy Test            120,000                    – Không

1,848 Elisa CA 72-4: chỉ điểm ung thư dạ dày Test            190,000                    – Không

1,849 Elisa AFP: chỉ điểm ung thư gan Test            120,000                    – Không

1,850 Elisa PSA total: chỉ điểm ung thư tiền liệt tuyến Test            120,000                    – Không

1,851 Elisa CA 15-3: chỉ điểm ung thư vú Test            120,000                    – Không

1,852 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] lần             37,100             37,100 Có

1,853 Insuline lần            150,000            150,000 Không

1,854 LH lần            150,000            150,000 Không

1,855 Cortisol lần             90,100             90,100 Có

1,856 PAPP-A + hCG (Double test) lần            350,000            350,000 Không

1,857 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần            126,000            126,000 Có

1,858 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] Lần             36,800             36,800 Có

1,859 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính] Lần             51,700             51,700 Có

1,860 Troponin I lần            190,000            190,000 Không

1,861 Tìm kháng nguyên KST Sốt rét test            160,000            160,000 Không

1,862 Viêm gan A (HAV Test nhanh) Test             60,000             60,000 Không

1,863 Viêm Gan E (HEV Test Nhanh) Test             60,000             60,000 Không

1,864 HBsAb định lượng lần            112,000            112,000 Không

1,865 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng] Lần             83,900             83,900 Có

1,866 Phản ứng CRP lần             21,200             21,200 Có

1,867 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Lần             63,600             63,600 Có

1,868 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần             63,600             63,600 Có

1,869 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần             58,300             58,300 Có

1,870 ANA (MDHQ – Tb HEF-2) Lần            280,000            280,000 Có

1,871 Ký sinh trùng khẳng định (đường ruột) Lần             32,000             32,000 Không

1,872 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi lần             36,800             36,800 Có

1,873 Xét nghiệm Khí máu [Máu] lần            212,000            212,000 Có

1,874 Cặn Addis lần             42,400             42,400 Có

1,875 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần             37,100             37,100 Có

1,876 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) Lần             12,700             12,700 Có

1,877 Định lượng Protein (dịch chọc dò) Lần             21,200             21,200 Có

1,878 Đo hoạt độ Amylase Lần             21,200             21,200 Có

1,879 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,880 Định lượng Glucose [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,881 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần             28,600             28,600 Có

1,882 Định lượng Ca++ máu toàn phần Lần             17,000             17,000 Không

1,883 Định lượng Sắt [Máu] Lần             31,800             31,800 Có

1,884 Định lượng Albumin [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,885 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,886 Định lượng Creatinin (máu) Lần             21,200             21,200 Có

1,887 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần             26,500             26,500 Có

1,888 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần             26,500             26,500 Không

1,889 Định lượng Globulin Lần             21,200             21,200 Có

1,890 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,891 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần             26,500             26,500 Có

1,892 Định lượng Triglycerid [Máu] Lần             26,500             26,500 Có

1,893 Định lượng Urê máu [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,894 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,895 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,896 Định lượng HbA1c [Máu] lần             99,600             99,600 Có

1,897 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần             21,200             21,200 Có

1,898 Phản ứng Rivalta [dịch] lần               8,400               8,400 Có

1,899 Xét nghiệm đường huyết mao mạch Lần             10,000                    – Không

1,900 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] lần             19,000             19,000 Có

1,901 Định lượng Canxi (niệu) lần             24,300             24,300 Có

1,902 Định lượng Protein (niệu) lần             13,700             13,700 Có

1,903 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) lần             42,400             42,400 Có

1,904 Định lượng Urê (niệu) lần             15,900             15,900 Có

1,905 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) lần             37,100             27,000 Có

1,906 Định lượng Creatinin (niệu) lần             15,900             15,900 Có

1,907 Rubella virus Real-time PCR Lần            720,000            720,000 Có

1,908 Parvovirus B19 PCR (BK/JC virus Real-time PCR) Lần            444,000            444,000 Có

1,909 Merkelcell polyomavirrus PCR (HPV Real-time PCR) Lần            368,000            368,000 Có

1,910 Leishmania sp PCR (Rickettsia PCR) Lần            150,000            245,000 Không

1,911 Virus sởi (Measle virus) Realtime PCR Lần            720,000            720,000 Có

1,912 Dengue virus serotype PCR lần            800,000            800,000 Có

1,913 Neisseria gonorrhoeae PCR lần            450,000            450,000 Có

1,914 Chlamydia PCR lần            450,000            450,000 Có

1,915 HBV đo tải lượng Real-time PCR Lần            650,000            650,000 Có

1,916 HCV đo tải lượng Real-time PCR Lần            810,000            810,000 Có

1,917 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (Mycoplasma genitalum) Lần            140,000            670,000 Không

1,918 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (Ureaplasma sp). lần            140,000            670,000 Không

1,919 Anti PGL – 1 Lần             50,000             50,000 Không

1,920 CMV Real-time PCR Lần            720,000            720,000 Có

1,921 EBV Real-time PCR Lần            720,000            720,000 Có

1,922 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR Lần            345,000            345,000 Có

1,923 HPV Real-time PCR Lần            368,000            368,000 Có

1,924 Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động Lần            720,000            720,000 Có

1,925 HSV Real-time PCR Lần            720,000            720,000 Có

1,926 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (nấm sâu) Lần            140,000            670,000 Không

1,927 Chẩn đoán Mycobacterium leprae bằng kỹ thuật PCR (Vi khuẩn Phong) Lần            150,000            670,000 Không

1,928 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (HHV6, 7) lần            140,000            670,000 Không

1,929 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (HHV8) Lần            140,000            670,000 Không

1,930 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (Mycobacteria sp) Lần            140,000            670,000 Không

1,931 HPV genotype PCR hệ thống tự động Lần         1,050,000         1,050,000 Có

1,932 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (Varicella Herpes Zoster) Lần            140,000            670,000 Không

1,933 PCR chẩn đoán Burkholderiapseudomallei Lần             60,000                    – Không

1,934 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (Rickettsia sp) Lần            140,000            670,000 Không

1,935 Realtime – PCR định lượng mRNA M.leprae Lần            200,000            200,000 Không

1,936 HBV genotype Real-time PCR Lần         1,550,000         1,550,000 Có

1,937 Realtime PCR xác định HBV kháng Lamivudin Lần            600,000            600,000 Không

1,938 HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) Lần         1,100,000         1,100,000 Có

1,939 Realtime PCR định loại HBV và xác định kháng Lamivudin và Adeforvir Lần         1,200,000         1,050,000 Không

1,940 PCR Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng (Tay chân miệng) Lần            350,000            350,000 Không

1,941 Xác định DNA trong viêm gan B (định tính) Lần            200,000            670,000 Không

1,942 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần            238,000            238,000 Có

1,943 Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết lần             65,500             65,500 Có

1,944 Tế bào LE chẩn đoán Lupus Lần             50,000             50,000 Không

1,945 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết lần            304,000            304,000 Có

1,946 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff lần            360,000            360,000 Có

1,947 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP lần            262,000            262,000 Có

1,948 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh lần            493,000            493,000 Có

1,949 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo Lần            322,000            322,000 Có

1,950 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn Lần            407,000            407,000 Có

1,951 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) lần             55,100             55,100 Có

1,952 Tế bào học dịch màng khớp lần            147,000            147,000 Có

1,953 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) lần             10,600             10,600 Có

1,954 Phản ứng Pandy [dịch] lần               8,400               8,400 Có

1,955 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) lần             12,700             12,700 Có

1,956 Tế bào Tzanck Lần             15,000             15,000 Không

1,957 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh Lần            493,000            493,000 Có

1,958 Vi khuẩn kháng thuốc định tính lần            189,000            189,000 Có

1,959 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần             65,500             65,500 Có

1,960 Kháng nấm đồ + Nuôi cấy định danh nấm bằng phương pháp thông thường Lần            330,000            330,000 Không

1,961 Kháng sinh đồ + Nuôi cấy vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (Lậu cầu) Lần            330,000            330,000 Không

1,962 Vi nấm soi tươi (nấm sinh dục) lần             40,200             40,200 Có

1,963 Trứng giun, sán soi tươi Lần             40,200             40,200 Có

1,964 Vi nấm soi tươi (đường ruột) lần             40,200             40,200 Có

1,965 Demodex soi tươi lần             40,200             40,200 Có

1,966 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường lần            230,000            230,000 Có

1,967 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần            230,000            230,000 Có

1,968 Vi khuẩn nhuộm soi lần             65,500             65,500 Có

1,969 Vi nấm soi tươi (nấm da) lần             40,200             40,200 Có

1,970 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Lần             40,200             40,200 Có

1,971 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi lần             40,200             40,200 Có

1,972 Vi nấm soi tươi (nấm móng) lần             40,200             40,200 Có

1,973 Vi nấm soi tươi (nấm miệng) lần             40,200             40,200 Có

1,974 Xét nghiệm tìm BK lần             20,000             20,000 Không

1,975 Mycobacterium leprae nhuộm soi Lần             65,500             65,500 Có

1,976 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh lần         1,300,000         1,300,000 Có

1,977 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT lần             90,000             90,000 Không

1,978 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt lần             80,000             80,000 Không

1,979 Soi tươi tìm ký sinh trùng (trichomonas) Lần             32,000             32,000 Không

1,980 Xét nghiệm bệnh phẩm đường sinh dục (Có nhuộm tiêu bản) Lần             97,000             97,000 Không

1,981 Chụp Xquang khớp vai thẳng [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

1,982 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

1,983 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,984 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,985 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,986 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

1,987 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,988 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,989 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,990 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

1,991 Chụp Xquang khớp háng nghiêng [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

1,992 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,993 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,994 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,995 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,996 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,997 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,998 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

1,999 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa] lần            119,000            119,000 Có

2,000 Chụp Xquang ngực thẳng [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,001 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,002 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng [số hoá 2 phim] lấn             94,000             94,000 Có

2,003 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim ] lần             94,000             94,000 Có

2,004 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,005 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng [số hóa] lần            209,000            209,000 Có

2,006 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,007 Chụp Xquang tại giường [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

2,008 Chụp Xquang tại phòng mổ [số hóa] lần             52,000             58,000 Không

2,009 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim ] lần             94,000             94,000 Có

2,010 Chụp Xquang thực quản dạ dày [số hóa] lần            209,000            209,000 Có

2,011 Chụp Xquang tử cung vòi trứng [số hóa] lần            396,000            396,000 Có

2,012 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [số hóa] lần            524,000            524,000 Có

2,013 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng [số hóa] lần            594,000            594,000 Có

2,014 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng [số hóa] lần            549,000            549,000 Có

2,015 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,016 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,017 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

2,018 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

2,019 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,020 Chụp Xquang Blondeau [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,021 Chụp Xquang Hirtz [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,022 Chụp Xquang hàm chếch một bên [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,023 Chụp Xquang Schuller [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

2,024 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

2,025 Chụp Xquang răng toàn cảnh [số hóa] lần             52,000             58,000 Không

2,026 Chụp Xquang mỏm trâm [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

2,027 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,029 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] lần            119,000            119,000 Có

2,030 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,031 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,032 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,033 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,034 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,035 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,036 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa] lần             69,000             62,000 Có

2,037 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hoá 2 phim] lần             94,000             94,000 Có

2,038 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa] lần            119,000            119,000 Có

2,039 Chụp Xquang khung chậu thẳng [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,040 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,041 Chụp X quang ổ răng số hoá lần             17,000             17,000 Có

2,042 Chụp X quang cận chóp số hóa lần             17,000             17,000 Có

2,043 Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hoá 1 phim] Lần             69,000             62,000 Có

2,044 Chụp lỗ thị giác [số hoá 1 phim] Lần             69,000             62,000 Có

2,045 Chụp Angiography mắt lần            211,000            211,000 Có

2,046 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hoá 1 phim] Lần             69,000             62,000 Có

2,047 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hoá 1 phim] lần             69,000             62,000 Có

2,048 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay lần             61,300             61,300 Có

2,049 Tập vận động thụ động lần             44,500             44,500 Có

2,050 Xông thuốc bằng máy lần             40,000             40,000 Có

2,051 Xông khói thuốc lần             35,000             35,000 Có

2,052 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy lần            174,000            138,000 Có

2,053 Điều trị bằng sóng cực ngắn lần             40,700             32,500 Có

2,054 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần             44,000             44,000 Có

2,055 Laser chiếu ngoài lần             33,000             33,000 Có

2,056 Công sắc thuốc đông Y lần             50,000             50,000 Không

2,057 Giấy đóng gói cho máy sắc thuốc Đợt             20,000             20,000 Không

2,058 Luyện tập dưỡng sinh Lần             20,000             20,000 Có

2,059 Chích áp xe vú lần            206,000            206,000 Có

2,060 Sắc thuốc thang Lần             12,000             12,000 Có

2,061 Tiêm nội khớp Lần            120,000            120,000 Không

2,062 Tiêm nội khớp (chưa kể tiền thuốc) Lần             74,000             74,000 Không

2,063 Cấy chỉ Lần            174,000            138,000 Có

2,064 Chôn chỉ giảm béo huyệt             40,000             40,000 Không

2,065 Chôn chỉ điều trị huyệt             20,000             20,000 Không

2,066 Mai hoa châm

            81,000             61,000 Có

2,067 Điện châm Lần             75,800             63,000 Có

2,068 Thủy châm Lần             61,800             61,800 Có

2,069 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần             61,300             61,300 Có

2,070 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần             41,100             33,000 Có

2,071 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần             44,000             44,000 Có

2,072 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần             40,000             40,000 Có

2,073 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng Lần             44,500             44,500 Có

2,074 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần             44,500             44,500 Có

2,075 Điều trị bằng từ trường Lần             15,000             32,200 Không

2,076 Điều trị bằng Parafin Lần             50,000             50,000 Có

2,077 Chườm ngải Lần             35,000             35,000 Có

2,078 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần             28,000             28,000 Có

2,079 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần             43,800             43,800 Có

2,080 Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục Lần             84,300             58,500 Có

2,081 Tập do liệt ngoại biên Lần             10,000             10,000 Không

2,082 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần               9,800               9,800 Có

2,083 Tập với xe đạp tập Lần               9,800               9,800 Có

2,084 Tập với ròng rọc Lần               9,800               9,800 Có

2,085 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Lần             84,300             58,500 Có

2,086 Tập các kiểu thở Lần             29,000             29,000 Có

2,087 Luyện tập dưỡng sinh Lần             20,000             20,000 Có

2,088 Xông hơi thuốc Lần             40,000             40,000 Có

2,089 Bó thuốc (cẳng tay) Lần             47,700             47,700 Có

2,090 Bó thuốc (cẳng chân) Lần             47,700             47,700 Có

2,091 Bó thuốc (đùi) Lần             47,700             47,700 Có

2,092 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Lần             51,700             51,700 Có

2,093 Laser thẩm mỹ Lần             30,000             30,000 Không

2,094 Điều trị bằng sóng xung kích Lần             58,000             58,000 Có

2,095 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Lần             44,400             44,400 Có

2,096 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Lần             44,400             44,400 Có

2,097 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Lần             44,400             44,400 Có

2,098 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng. Lần            700,000            700,000 Không

2,099 Giày chỉnh hình. Lần            350,000            350,000 Không

2,100 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Lần             44,400             44,400 Có

Địa Chỉ Bv Da Liễu Trung Ương Quy Hòa / 2023

1. Sơ lược quá trình hình thành và phát triển

Bệnh viện Da liễu Trung Ương Quy Hòa (Quy Hoa National Leprosy Dermatology Hospital) có lịch sử hình thành từ khá lâu. Vào những năm 1929, các linh mục người Pháp bắt đầu thành lập nhà thô sơ để chăm sóc những bệnh nhân bị bệnh phong. Quá trình xây dựng kéo dài đến những năm 1944. Giai đoạn này bệnh viện mang tên Bệnh viện Quy Hòa. Trong giai đoạn kháng chiến chống Mỹ, bệnh viện nhận kinh phí từ các tổ chức trong và ngoài nước để hoạt động.

Sau 1975, bệnh viện bắt đầu được các linh mục dòng Phanxico chuyển giao cho Bộ Y tế, đổi tên thành Khu Điều trị Phong Quy Hòa. Đến những năm 1996, bệnh viện bắt đầu mở rộng thêm điều khị đa khoa và các chuyên khoa khác. Năm 1999, Bệnh viện đổi tên thành Bệnh viện Phong – Da liễu Quy Hòa. Đến nay, bệnh viện đã phát triển đến quy mô của một bệnh viện Trung ương. Đến nay, bệnh viện chính thức mang tên Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa.

2. Chức năng của BV Da liễu Trung ương Quy Hòa

Hiện nay, Bệnh Viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hoà là bệnh viện chuyên khoa tuyến Trung Ương có chức năng:

Thực hiện khám, điều trị bệnh, tiến hành phòng bệnh và phục hồi chức năng. Đối tượng là bệnh nhân mắc bệnh phong, người mắc các bệnh da liễu, bệnh nhân HIV/AIDS và một số bệnh chuyên khoa khác.

Bệnh viện Phong – Da liễu Trung Ương Quy Hòa là tuyến cao nhất của khu vực miền Trung – Tây nguyên trong điều trị chuyên khoa da liễu và một số chuyên khoa khác.

Song song điều trị, khám chữa bệnh, bệnh viện cũng thực hiện đào tạo nguồn nhân lực phục vụ cho chuyên ngành Phong và Da liễu. Kết hợp thực hiện chỉ đạo tuyến theo quy định của Bộ Y tế.

Thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học, triển khai việc ứng dụng khoa học, áp dụng các công nghệ, kỹ thuật mới trong chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân.

3. Đối tượng phục vụ của Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa

Người bệnh phong, bệnh nhân mắc các bệnh Da liễu, người nhiễm HIV, bệnh nhân đã chuyển sang giai đoạn AIDS. Đối tượng bệnh nhân bao gồm người bệnh tại địa phương hoặc chuyển viện từ tuyến dưới.

Bệnh nhân mắc một số bệnh thông thường, người bệnh thuộc chuyên khoa khác tại địa phương hoặc khu vực khác có nhu cầu khám và điều trị bệnh.

Người thực hiện các công việc chuyên môn, học viên đến học tập, diện nghiên cứu khoa học và một số đối tượng khác.

4. Các khoa và chuyên khoa chính

Hiện tại, bệnh viện đang có các khoa và chuyên khoa chính bao gồm:

Khoa Lão khoa: khám và điều trị bằng các phương pháp không phẫu thuật. Đối tượng chính là người cao tuổi.

Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức: thực hiện điều trị bằng phẫu thuật, thực hiện hồi sức đáp ứng nhu cầu phẫu thuật cho bệnh nhân.

Khoa hồi sức cấp cứu: tiếp nhận người nhập viện, điều trị và hồi sức tích cực cho bệnh nhân.

Khoa vi sinh – miễn dịch: thực hiện các xét nghiệm cần thiết cho quá trình khám và điều trị bệnh của bệnh nhân.

Khoa Nhi: tiếp nhận khám, chẩn đoán và điều trị bệnh cho đối tượng bệnh nhân là trẻ em.

Khoa Phụ sản: khám, điều trị và chăm sóc sức khỏe phụ khoa, sản khoa.

Khoa Y học cổ truyền: chăm sóc, điều trị cho bệnh nhân với các kỹ thuật y học cổ truyền.

Phục hồi chức năng: thực hiện các kỹ thuật phục hồi chức năng cho bệnh nhân sau điều trị, sau phẫu thuật.

II. Thông tin liên hệ và thời gian làm việc

1. Thông tin liên hệ

Tên đầy đủ: Bệnh viện Phong – Da liễu Trung ương Quy Hòa

Email: quyhoandh@quyhoandh.org.vn- bvdlquyhoa@dng.vnn.vn – quyhoandh2005@gmail.com

Điện thoại: 0256 37 47 999

Fax: 00 84 56 36 46 344

Địa chỉ: Số 1 Hoàng Xuân Hãn, Ghềnh Ráng, Tp. Qui Nhơn, Bình Định

2. Thời gian làm việc

Bệnh viện khám và điều trị bệnh trong giờ hành chính theo lịch như sau:

Từ Thứ Hai – Chủ nhật: 07h00 – 17h00

Bệnh Viện Da Liễu Khánh Hòa Uy Tín, Chất Lượng / 2023

Average Rating: 5 Votes: 1669 Reviews: 2348

Bộ phận sinh dục nổi ghẻ mua thuốc về bôi được không? Đừng coi thường bệnh ghẻ ở bộ phận sinh dục nam và nữ

KHI NÀO BẠN NÊN ĐI KHÁM DA LIỄU?

Thăm khám tại bệnh viện da liễu uy tín khi da có triệu chứng bất thường

  Da bị nổi mẩn, mụn nước phát ban, có thể đau ngứa hoặc không.

  Da bị sưng phồng, ửng đỏ cả khi không bị kích thích.

  Xuất hiện các vết loét hở, da bị tổn thương.

  Bề mặt da thô ráp, đóng vảy, bị tróc và lột da.

  Xuất hiện các mảng da có màu sắc khác so với màu da của các vùng da còn lại.

  Nổi mụn thịt, mụn cóc, u nhỏ hoặc có dấu hiệu tăng cường kích cỡ da.

  Sự thay đổi về màu sắc hoặc kích thước của nốt ruồi.

  Bên cạnh đó, các bác sĩ chuyên khoa cũng khuyến cáo, có nhiều trường hợp mắc phải các bệnh xã hội nhưng lại có triệu chứng như các bệnh da liễu như:

 Sùi mào gà: Dấu hiệu nhận biết sùi mào gà thường gặp nhất là nổi ban đỏ, đau rát và hình thành các nốt sùi mọc thành cụm có hình dạng như mồng gà ở bộ phận sinh dục, hậu môn, tầng sinh môn, niệu đạo, bìu, cổ tử cung, bên trong âm đạo, miệng, lưỡi,… Ngoài ra, ở nữ giới còn có thêm dấu hiệu ra nhiều huyết trắng bất thường, có mùi hôi khó chịu.

 Mụn rộp sinh dục: Bệnh thường xuất hiện với các triệu chứng như: xuất hiện các chấm ban đỏ có màu hồng nhạt hoặc đỏ, sau đó nổi mụn nước li ti từng đám. Khi các mụn nước này vỡ ra sẽ gây đau rát, ngứa dữ dội. Cơ quan sinh dục nữ, bao quy đầu, hậu môn là những vị trí thường gặp của bệnh mụn rộp sinh dục.

  Người mắc bệnh lậu thường có các triệu chứng như tiểu buốt, tiểu đau, đầu lỗ tiểu có chất dịch màu vàng hoặc xanh như mủ vào sáng sớm, sưng đỏ lỗ niệu đạo và gây đau rát dữ dội cho người bệnh. Một số trường hợp bị bệnh lậu còn có các triệu chứng khác như: sốt, sưng hạch bạch huyết, đau cơ, nóng lạnh thất thường.

 Giang mai: Một trong những triệu chứng điển hình nhất của người bị bệnh giang mai đó chính là xuất hiện nhiều vết loét (hay còn gọi là săng giang mai) trên da. Đi kèm với đó là các triệu chứng khác như: nổi hạch ở bẹn, nách, cổ, sốt, mệt mỏi, đauu đầu, rụng tóc, đau khớp… Nếu không được phát hiện và can thiệp sớm, bệnh giang mai sẽ gây biến chứng cho tim, não, mắt, xương, động mạch chủ, thậm chí có thể gây tử vong.

Đa Khoa Đức An – Địa chỉ khám chữa bệnh da liễu uy tín tại Khánh Hòa

  Được biết đến là một trong những địa chỉ khám uy tín, được đông đảo mọi người lựa chọn khi gặp phải các bệnh da liễu, Phòng Khám Đức An luôn nỗ lực để không ngừng nâng cao chất lượng y tế, áp dụng những phương pháp điều trị hiện đại để mang đến kết quả nhất cho việc điều trị các bệnh lý. Cụ thể như sau:

  Để điều trị các bệnh da liễu thông thường các bác sĩ chuyên khoa sẽ sử dụng các loại thuốc để điều trị sao cho phù hợp với tình trạng bệnh lý mà các bác sĩ sẽ đưa ra phác đồ điều trị phù hợp nhất.

  Còn đối với những trường hợp mắc bệnh xã hội có biểu hiện lên da, các bác sĩ sẽ áp dụng các phương pháp hỗ trợ điều trị sau:

  Đây là phương pháp hỗ trợ điều trị bệnh lậu tiên tiến nhất hiện nay. Phương pháp này có tác dụng phá hoại nguyên thể DNA của song cầu khuẩn lậu và ngăn ngừa chúng lan rộng, nhằm nâng cao hệ miễn dịch cho cơ thể và ngăn chặn sự tái phát.

 Đây là phương pháp sử dụng chất cảm quang đặc biệt nhằm tiêu diệt virus, dưới tác dụng của nguồn sáng để kích hoạt phản ứng quang đông khiến các nốt sùi nhú dần chết và rụng đi.

  Với đội ngũ y bác sĩ chuyên khoa giỏi, có thâm niên trong nghề cùng với hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị y tế tiên tiến và việc áp dụng các phương pháp hỗ trợ điều trị hiện đại chắc chắn sẽ mang đến kết quả điều trị tốt nhất. Ngoài ra, phòng khám còn làm việc ngay cả ngoài giờ hành chính, chi phí điều trị công khai, minh bạch nhằm tạo sự tin cậy cho đông đảo người bệnh.