Xu Hướng 2/2023 # Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Bệnh Viện # Top 6 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Bệnh Viện # Top 6 View

Bạn đang xem bài viết Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Bệnh Viện được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chia sẻ bài viết này

0

Linkedin

email

Từ vựng tiếng anh Y khoa về Bệnh viện

Hospital: bệnh viện

Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện

Field hospital: bệnh viên dã chiến

General hospital: bệnh viên đa khoa

Mental/psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần

Nursing home: nhà dưỡng lão

Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình

Phòng/ban trong bệnh viện

 Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu. đn. casualty

Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân

Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện

Blood bank: ngân hàng máu

Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin

Cashier’s: quầy thu tiền

Central sterile supply/services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng

Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành

Consulting room: phòng khám. đn. exam(ination) room

Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày

Diagnostic imaging/X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh

Delivery room: phòng sinh

Dispensary: phòng phát thuốc. đn. pharmacy

Emergency ward/room: phòng cấp cứu

High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao

Housekeeping: phòng tạp vụ

Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú

Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường

Isolation ward/room: phòng cách ly

Laboratory: phòng xét nghiệm

Labour ward: khu sản phụ

Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý

Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác

Nursery: phòng trẻ sơ sinh

Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng

On-call room: phòng trực

Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Operating room/theatre: phòng mổ

Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc. đn. drugstore (Mỹ)

Sickroom: buồng bệnh

Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm

Waiting room: phòng đợi

Lưu ý:

– Operations room: phòng tác chiến (quân sự)

– Operating room: phòng mổ

8. Dụng cụ và thiết bị y tế  1. Scissors: cái kéo. 2. Forceps: kìm. 3. Examination light: đèn khám. 4. Scalpel: dao mổ. 5. Weighing scales: cái cân. 6.

5. Các hậu tố tính từ 5.1 Thuật ngữ Hệ tiết niệu-sinh dục: các hậu tố tính từ  Một số hậu tố có chức năng tính từ như: –ac; -al;

Các hậu tố chỉ các phương thức phẫu thông thường  1. -Tomy: rạch, mở, cắt. Ví dụ, pyelotomy (th/th mở bể thận) 2. -Ectomy: cắt bỏ, lấy đi. Ví dụ,

Niềng Răng Tiếng Anh Là Gì Và Một Số Từ Tiếng Anh Nha Khoa

Cập nhật ngày: 14/01/2020

Đã bao giờ bạn tự hỏi “Niềng răng tiếng Anh là gì?”. Tiếng Anh ngày nay đã trở nên tiếng nói đa dạng nhất trên toàn cầu. Nên việc bạn nắm được từ vựng nha khoa thường dùng cũng là điều chẳng thể bỏ qua. Điều này sẽ giúp ích rất nhiều khi bạn đến 1 phóng khám nha quốc tế hoặc đơn thuần là cần Tìm hiểu sâu hơn về chuyên ngành nha khoa.

Mục Lục [Ẩn]

một Răng trong tiếng Anh là gì?

1.1 Răng trong tiếng Anh

1.3 một số câu giao du can hệ tới hàm răng tiếng Anh là gì?

2 Niềng răng tiếng Anh là gì?

3 1 số từ vị tiếng Anh can dự đến niềng răng

4 một số dòng câu tiếng Anh thường tiêu dùng tại phòng khám nha khoa quốc tế Nevada

NIỀNG RĂNG TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Răng trong tiếng Anh số ít là “tooth” – 1 chiếc răng (đọc là /tu:θ/), hàm răng trong tiếng Anh là “teeth” (đọc là /ti:θ/) – các mẫu răng

1 số trong khoảng tiếng Anh thông dụng can hệ đến răng miệng

+ Bite: cắn

+ Chew: nhai

+ Swallow: nuốt

+ Mouth: miệng

+ Gum: lợi (nướu)

+ Baby tooth: răng sữa

+ Permanent tooth: răng vĩnh viễn

+ Wisdom tooth: răng khôn

+ Molar: răng hàm

+ Incisor: răng cửa

+ False tooth: răng giả

+ You can’t understand me without the dentures, can you? =≫ Anh không hiểu tôi nếu như không có hàm răng nhái à?

+ You really ain’t gonna take a man’s only set of teeth, are ya? =≫Anh tính lấy hàm răng duy nhất của người ta sao?

NIỀNG RẲNG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Niềng răng Tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh niềng răng có nghĩa là Orthodontics. Đây là thuật ngữ có duyên do trong khoảng tiếng Hy Lạp, trong đó trong khoảng “orthos” có tức thị chỉnh sửa, bố trí và trong khoảng “odont” có nghĩa là răng. Hài hòa lại thì trong khoảng này có tức thị chỉnh nha, niềng răng, điều chỉnh vị trí răng.

+ một từ khác trong tiếng anh dùng để gọi tên niềng răng là trong khoảng “Braces”. Cũng tương tự như từ Orthodontics, từ Braces cũng tiêu dùng để miêu tả hoạt động điều chỉnh hàm răng, cải thiện vị trí của răng trên cung hàm được đều đặn.

+ Khí cụ túa lắp: plates

+ méo mó khớp cắn và răng khấp khểnh: crooked teeth

+ Đeo hàm duy trì, dụng cụ nhất định răng: retainers

+ Dây thun (khí cụ niềng răng): Elastic Tie

+ Dây cung (khí cụ niềng răng): Wire

+ Mắc cài niềng răng: Bracket

+ Chốt khóa trên mắc cài: Hook

May I help you? : Tôi có thể giúp gì cho anh/chị?

Can I make an apointment please?: Tôi có thể đặt hứa được chứ?

I’d like to check-up: Tôi muốn kiểm tra răng

I have a toothache: Tôi bị đau răng

Which tooth hurts? Please show me : Răng nào bị đau vậy? Hãy chỉ giúp tôi

When did you last visit the dentist?: Lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?

Have you had any problems?: Răng anh/chị có vấn đề gì không?

Can you open your mouth, please?: Anh/chị há mồm ra được không?

A little wider, please: mở rộng thêm chút nữa

I’m going lớn give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị

Do you want to have a porcelain crown fitted?: Anh/chị có muốn bọc sứ chiếc răng hỏng không?

I’m going to give you an injection: Tôi sẽ tiêm cho anh/chị 1 mũi

Let me know if you feel any pain: nếu như anh/chị thấy đau thì cho tôi biết

Would you like to rinse your mouth out?: Anh/chị có muốn súc mồm không?

How much will it cost?: dòng này sẽ tốn khoảng bao nhiêu tiền?

Nhi Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh

Bà cũng có bằng Thạc sĩ Y khoa Nhi khoa (MMed), thu được năm 2000, cũng từ MUMS.

She also holds the degree of Master of Medicine in Pediatrics (MMed), obtained in 2000, also from MUMS.

WikiMatrix

Là bác sĩ nhi khoa người Mễ hiện ở Boston.

He’s a pediatrician from Mexico who’s based out of Boston.

OpenSubtitles2018.v3

Uh, tôi xin lỗi, tôi nghe ba nói cô là bác sĩ nhi khoa hay gì đó?

Uh, I’m sorry, my dad said you were a pediatrician of some sort?

OpenSubtitles2018.v3

Ông làm việc như bác sĩ nhi khoa, chuyên viên cao cấp tại Brunei từ năm 1994 đến năm 1996.

He worked as senior specialist paediatrician in Brunei from 1994 to 1996.

WikiMatrix

Nguồn : Nhi Khoa ; tháng 6 2010

SOURCE : Pediatrics , June 2010

EVBNews

Nếu như muốn trách cứ ai thì nên trách mấy tay nhi khoa ấy.

If you wanna blame someone, blame the pediatrician.

OpenSubtitles2018.v3

Thần kinh nhi khoa.

Pediatric neurologist.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu lo lắng bất cứ điều gì , xin tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa .

If you have any worries , ask your pediatrician .

EVBNews

Hiệp hội Nhi khoa Canada đã đưa ra một hướng dẫn tương tự.

The Canadian Paediatric Society produced a similar guideline.

WikiMatrix

Stephen Oppenheimer (sinh năm 1947), người Anh, là bác sĩ nhi khoa, nhà di truyền học, và nhà văn.

Stephen Oppenheimer (born 1947) is a British paediatrician, geneticist, and writer.

WikiMatrix

When in doubt , ask your pediatrician .

EVBNews

The following vaccinations and schedules are recommended by the American Academy of Pediatrics ( AAP ) .

EVBNews

Tôi có một khách hàng là y tá nhi khoa.

One of my clients is a nurse in a pediatrician’s office.

OpenSubtitles2018.v3

Ở Việt Nam Nhi khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến 16 tuổi.

It specializes in health care for patients from birth to age 18.

WikiMatrix

Bác sĩ Rawlings là bác sĩ nhi khoa của cậu ấy.

DOC RAWLINGS WAS HIS PEDIATRICIAN.

OpenSubtitles2018.v3

Well…. Có thể nói rằng tôi vẫn gặp được mọi người ở văn phòng của bác sĩ nhi khoa.

Well, um let’s say, I don’t know, you met someone in the pediatrician’s office. Uh.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1952, ông được bổ nhiệm làm giáo sư nhi khoa ở Trường Y học Đại học Case Western Reserve.

In 1952, he was appointed professor of pediatrics at Case Western Reserve University.

WikiMatrix

Sau đó bác sĩ sẽ gởi trẻ đến bác sĩ tim nhi khoa – bác sĩ điều trị bệnh tim ở trẻ .

The doctor then will send the kid to a pediatric cardiologist , a doctor who treats heart conditions in kids .

EVBNews

Bác sĩ nhi khoa cho biết, trong nhiều trường hợp, cha mẹ và trẻ chỉ cần chờ cho qua cơn đau.

Pediatricians say that in many cases the parents —and child— may simply have to wait it out.

jw2019

Hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa để xem liệu con bạn cần nên được điều trị không .

Consult your pediatrician to determine whether your child needs treatment .

EVBNews

Năm 1964 Khao Y được nâng cấp thành Viện Y khoa, Mandalay và Bộ môn Nhi khoa cũng được thành lập cùng năm.

In 1964 the Faculty of Medicine was upgraded to the Institute of Medicine, Mandalay and the department of child health was established in the same year.

WikiMatrix

Won Jin-ah vai Lee No-eul Một chuyên gia nhi khoa điều trị tại bệnh nhân với một trái tim ấm áp.

Won Jin-ah as Lee No-eul A junior pediatric specialist who treats patients with a warm heart.

WikiMatrix

Từ năm 1972, ông làm việc như một bác sĩ nhi khoa lâm sàng, làm việc chủ yếu ở Malaysia, Nepal và Papua New Guinea.

From 1972 he worked as a clinical paediatrician, mainly in Malaysia, Nepal and Papua New Guinea.

WikiMatrix

Viện hàn lâm nhi khoa Hoa Kỳ ( AAP ) khuyến nghị tất cả trẻ em đều phải được kiểm tra thính giác trước khi xuất viện .

The American Academy of Pediatrics ( AAP ) recommends that all babies have a hearing screen done before discharge from the hospital .

EVBNews

Nhà nghiên cứu X quang nhi khoa Ralph Lachman nói rằng chứng lùn không thể giải thích được tất cả các đặc điểm của Ata.

Chief Engineer Scott cannot explain how the cube works.

WikiMatrix

Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh

Viện dưỡng lão đầu tiên ở Mỹ, bên ngoài Battle Creek.

The first sanitarium in America outside Battle Creek.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định đưa mẹ vào viện dưỡng lão không dễ chút nào.

Accepting nursing-home care for her was not an easy decision to make.

jw2019

Nhớ đến những người trong viện dưỡng lão

Remember Those in Nursing Homes

jw2019

Và đó là viện dưỡng lão ở bờ biển phía tây Floria.

And that’s retirement homes on the west coast of Florida.

QED

Y tá trưởng của 1 viện dưỡng lão.

Head of nursing at an old-age home.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy kể những kinh nghiệm cho thấy lợi ích của việc làm chứng tại viện dưỡng lão.

Relate experiences illustrating the benefits of witnessing in nursing homes.

jw2019

Đến cuối ngày, họ trở về viện dưỡng lão.

At the end of each day, they return to their respective retirement homes.

ted2019

Vâng, tất cả những kỹ năng và tài năng là những gì mà viện dưỡng lão có.

So there were all these skills and talents that these seniors had.

ted2019

Khi tôi 12 tuổi, gia đình tôi đã gửi ông bà tôi vào viện dưỡng lão.

Starting when I was 12, we moved each of my grandparents into a nursing facility.

OpenSubtitles2018.v3

Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?

You broke into a nursing home?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tìm những cụm từ như “viện dưỡng lão”, “nhà dưỡng lão” hay “trung tâm dưỡng lão”.

Check categories such as “nursing homes,” “group homes,” and “residential-care facilities.”

jw2019

Leo lên cầu thang đầu tiên, và viện dưỡng lão ở ngay gần đấy.

The first ladder you find, go up, and the sanatorium’s here.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng ta muốn giúp những người sống trong viện dưỡng lão?

Why should we want to reach out to assist those in nursing homes?

jw2019

• Một anh 100 tuổi, sống trong viện dưỡng lão, mắt không còn nhìn thấy.

• A 100-year-old blind brother who lives in a nursing home often says, “We need the Kingdom.”

jw2019

Cô ta liền bảo bà: “Nếu mẹ làm báp têm, con sẽ bỏ mẹ vào viện dưỡng lão”.

“If you get baptized, I will send you to a nursing home,” responded Anna’s daughter.

jw2019

ăn trộm ở viện dưỡng lão à?

Steal it from the geriatrics?

OpenSubtitles2018.v3

Họ chuyển các sơ tới viện dưỡng lão.

They shipped them off to assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào chúng ta có thể lập danh sách các viện dưỡng lão để đến thăm?

How can we compile a list of nursing-care facilities to visit?

jw2019

Thế còn những tín đồ cao niên đang sống tại viện dưỡng lão thì sao?

What about elderly Christians who reside in nursing homes?

jw2019

Hơn nữa, trong viện dưỡng lão, chung quanh họ là những người thuộc các tôn giáo khác.

Moreover, in the nursing home, they will likely be surrounded by people who have different beliefs.

jw2019

Bà ta sống ở viện dưỡng lão ở tòa nhà phía dưới

She lives down at the nursing home down the block.

OpenSubtitles2018.v3

” Một viện dưỡng lão ư?

” A senior citizens’home?

QED

Họ muốn đưa bà ấy tới một viện dưỡng lão.

They’d send her to a care home with nursing.

OpenSubtitles2018.v3

Là viện dưỡng lão, trung tâm trợ sinh.

It’s a retirement home, assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi ở bên mẹ tôi khi bà qua đời trong viện dưỡng lão vào tháng 7 năm 1987.

We were at my mother’s bedside when she died in a nursing home in July 1987.

jw2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Những Từ Vựng Tiếng Anh Y Khoa Về Bệnh Viện trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!