Xu Hướng 2/2023 # Nha Khoa Sài Gòn Bs Lâm # Top 11 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Nha Khoa Sài Gòn Bs Lâm # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Nha Khoa Sài Gòn Bs Lâm được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

PHẦN MỀM QUẢN LÝ NHA KHOA NEXTSOFT

1. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM

Giao diện chính (Quản lý khách hàng, hồ sơ điều trị, công nợ) Quản lý lịch tái khám, đặt khám

Phiếu in hồ sơ điều trị

Phiếu thu điều trị, phiếu thu Phiếu thu điều trị, phiếu thu

Phiếu thu điều trị, phiếu thu

 

Quản lý nhận hàng labo Quản lý kê toa thuốc, thủ công theo mẫu

Quản lý nhật ký chăm sóc khách hàng

Báo cáo doanh thu

Báo cáo công tác điều trị

Báo cáo số lượng dịch vụ

2. GÓI INTERNET NHIỀU CHI NHÁNH  

Sơ đồ kết nối, đồng bộ dữ liệu nhiều chi nhánh

3. BẢNG GIÁ

 

GÓI CƠ BẢN

(Phòng khám nhỏ 1 bác sĩ)

GÓI NÂNG CAO (Phòng khám vừa và lớn)

GÓI PREMIUM (Hệ thống nhiều chi nhánh)

 Giá (bản quyền không thời hạn)

4tr8

6tr5

LIÊN HỆ

 Số máy tính

1 máy tính

1 máy tính

1 máy tính / 1 chi nhánh

 Máy trạm cài thêm

 + 1tr4

+1tr4

+1tr4

 Quản lý hồ sơ điều trị  Thanh toán tiền dịch vụ  Quản lý công nợ  Quản lý Kho  Đặt lịch hẹn tái khám, hẹn khám  Quản lý chi phí  Báo cáo thống kê  Báo cáo doanh thu  Báo cáo so sánh doanh thu giữa các thời điểm  Báo cáo doanh số dịch vụ  Báo cáo công tác điều trị  Báo cáo chi phí phòng khám  Báo cáo chăm sóc khách hàng  Báo cáo doanh thu theo bác sĩ  Báo cáo doanh thu theo dịch vụ  Báo cáo doanh thu theo nhóm dịch vụ  Báo cáo khách hàng theo độ tuổi  Báo cáo khách hàng theo giới tính  Báo cáo khách hàng theo tỉnh thành  Báo cáo số lượt khách dịch vụ  Báo cáo số lượt khách theo Nhân viên  Báo cáo % hoa hồng  Chi % nhân viên

Kê toa thuốc  Quản lý LABO  

Bảo hành dịch vụ  

Chấm công    Bảng lương  

Gửi tin nhắn SMS  

Bảo hành dịch vụ    Đa chi nhánh    

 Máy chủ đặt tại Nextsoft (Xem mục số 4)

 

 Xem báo cáo trên Smart Phone

   

 Tự động sao lưu dữ liệu hằng ngày, tuần

   

4. BẢNG GIÁ MÁY CHỦ NEXTSOFT – AN TOÀN DỮ LIỆU NHA KHOA

Bảng giá dịch vụ máy chủ NEXTSOFT

  Cloud Sever Pro 600k / tháng  Hosting Sever Pro 400k / tháng   Cơ sở dữ liệu bản quyền Microsoft MS SQL Server 2016 MS SQL Server 2016   Hệ thống lưu trữ  Cloud SAN / Distributed Cloud SAN / Distributed   Hệ thống lưu đệm SSD (Cache) SSD Enterprise SSD Enterprise  CPU  Intel Xeon VT-x 3 cores Intel Xeon VT-x 2 cores  RAM 8GB 4GB  Backup Dữ liệu  24 tiếng / lần  Tuần / lần   Số chi nhánh 10 chi nhánh 5 chi nhánh  Public IP  Có Có  Tính sẵn sàng  Rất cao Bình thường  Hiệu năng  200% 100%  Hỗ trợ Liên tục  Liên tục 

5. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT SỬ DỤNG THỬ – HOTLINE 0939 616 929

– Bước 4: Sau khi hiện giao diện phần mềm, cung cấp ID và Password cho nhân viên qua Hotline 0939 616 929 hoặc 0292 3 826 929

– Bước 5: Nhân viên nhận thông tin, và cài đặt phần mềm Nha khoa Nextsoft qua Teamviewer

6. THANH TOÁN VÀ HỢP ĐỒNG Thông tin chuyển khoản: Chủ tài khoản: Công Ty TNHH Một Thành Viên Tiếp Bước Công Nghệ Tài Khoản: 39 616 929 001 Ngân hàng: Ngân hàng TPBank Tiên Phong Cần Thơ Chủ tài khoản: Công Ty TNHH Một Thành Viên Tiếp Bước Công Nghệ Tài Khoản: 009 526 480 Ngân hàng: Ngân hàng VIB – PGD Cái Khế – TP. Cẩn Thơ Giám đốc: Hồ Đăng Phương Tài khoản : 011 100 015 3779 Ngân hàng: Vietcombank Chi nhánh Cần Thơ. Công ty sẽ chuyển phát nhanh hợp đồng hóa đơn sau 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thanh toán từ quý khách hàng.

7. CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH & BẢO TRÌ

 Bảng giá dịch vụ bảo trì hàng năm

 Nội dụng thực hiện 

Sliver  Gold  Diamond 

 Giá (tính theo giá trị hợp đồng)

15% 25% 35%

 Chăm sóc khách hàng định kỳ 

1 năm / lần  1 quý / lần  1 tháng / lần 

 Cấp lại license 

2 lần / năm / máy  4 lần / năm / máy  Không giới hạn 

 Cài đặt lại phần mềm 

2 lần / năm / máy  4 lần / năm / máy  Không giới hạn 

 Chỉnh sửa lỗi phát sinh 

     

 - Cử người tiếp nhận lỗi ( tính theo giờ làm việc ) 

Ngay lập tức  Ngay lập tức  Ngay lập tức 

 - Đưa ra phương án xử lý lỗi ( tính theo giờ làm việc ) 

Trong vòng 8 giờ  Trong vòng 4 giờ Trong vòng 2 giờ

 - Xử lý vấn đề theo phương án đã thống nhất ( tính theo giờ làm việc ) 

Theo thỏa thuận  Theo thỏa thuân  Theo thỏa thuận 

 Backup dữ liệu 

Theo yêu cầu Theo yêu cầu  Theo yêu cầu 

 Tư vấn ,hướng dẫn sử dung phần mềm qua điện thoại ,zalo , teamviewer…

Theo yêu cầu Theo yêu cầu Theo yêu cầu

 Hỗ trợ chỉnh sửa dữ liệu do sai sót của người dùng

Theo yêu cầu Theo yêu cầu Theo yêu cầu

 Hỗ trợ chỉnh sửa phần mềm , báo cáo ( không thay đổi cấu trúc database, không đòi hỏi lập trình ) 

Theo yêu cầu Theo yêu cầu Theo yêu cầu

8. CLIP HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

9. DANH SÁCH HƠN 300 PHÒNG KHÁM ĐÃ TRIỂN KHAI (CLICK VÀO ĐÂY)

Nha Khoa Sài Gòn

Nha khoa Sài Gòn Hà Nội khai trương vào ngày 06/05/2004 tại số 49 Trần Xuân Soạn, P. Ngô Thì Nhậm, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội.

NHA KHOA SÀI GÒN

– Đội ngũ nha sĩ tại Nha khoa Sài Gòn Hà Nội nhiều kinh nghiệm, tận tâm chuyên nghiệp, chuyên môn cao. Bạn sẽ được tư vấn nhiệt tình để tìm ra những giải pháp hiệu quả và hướng điều trị phù hợp nhất cho “nụ cười” của mình.

* Nha khoa Sài Gòn Hà Nội có những dịch vụ chính sau:

1/ Lấy cao răng

– Cao răng là chất lặng cứng có màu vàng nâu, thường bám xung quanh cổ răng, là thủ phạm gây ra phiền toái cho sức khỏe răng miệng. Thành phần của cao răng gồm Cacbornat Canxi và phosphate phối hợp với cặn mềm, mảnh vụn thức ăn, vi khuẩn, xác các tế bào mô, sự lắng đọng sắt của huyết thanh trong máu, nước bọt. Do đó dẫn đến tình trạng viêm nướu và hôi miệng thường thấy. Lấy cao răng định kỳ rất có lợi cho răng miệng, giúp bảo vệ chân răng, tránh các bệnh về lợi, đem lại sự khỏe mạnh, trắng đẹp cho hàm răng.

– Sử dụng dịch vụ lấy cao răng tại Nha khoa Sài Gòn Hà Nội, bạn sẽ được làm sạch toàn bộ 2 hàm bằng máy lấy cao răng. Thao tác này sẽ loại bỏ sạch những mảng bám cao răng ở chân và kẽ răng, giúp răng bạn sạch, không còn nơi cư trú cho vi khuẩn gây nên bệnh viêm lợi và hơi thở có mùi.

– Tiếp theo, các bác sỹ sẽ đánh bóng làm trắng răng với thuốc đánh bóng có bổ sung Flo đem đến cho bạn hàm răng trắng sáng, Flo làm răng chắc hơn, lợi được bổ sung thêm kháng sinh giúp giảm tối đa tình trạng viêm.

– Sau cùng, bạn sẽ được sát khuẩn vùng lợi vừa lấy cao răng, chấm thuốc chống viêm lợi vùng lợi bị thương tổn. Quy trình này sẽ giúp bạn không còn lo lắng chút nào về việc sức khỏe bị ảnh hưởng do căn bệnh viêm lợi gây nên.

2/ Răng sứ thẩm mỹ

3/ Implant

– Khi một hay nhiều răng của chúng ta bị mất đi, và nếu chúng ta không có biện pháp kịp thời để bảo vệ những răng còn lại (như phục hình răng giả) cho những chỗ trống răng thì các răng còn lại sẽ có hiện tượng bị thưa tự nhiên hay bị xô lệch, bị thòng hay nhô răng,… làm mất sức nhai và gây ảnh hưởng nghiêm trọng sức khỏe, sự thẩm mỹ của nụ cười,… Lúc đó Implant là một giải pháp hoàn hảo giúp khôi phục lại những răng bị mất.

– Implant nha khoa là những trụ bằng Titan được cấy ghép vào trong xương hàm nhằm mục đích thay thế những chân răng đã nhổ. Sau đó, dựa trên những trụ Implant này, nha sĩ sẽ tạo những chiếc răng giả trên đó để bù đắp cho răng đã mất.

4/ Điều trị tủy răng

– Những nguyên nhân phổ biến nhất gây tổn thương tủy hay chết tủy gồm:

+ Răng bị nứt gãy

+ Sâu răng ăn sâu vào răng

+ Chấn thương răng, như bị đánh mạnh vào răng có thể mới xảy ra hoặc lâu rồi trong quá khứ.

– Một khi tủy đã bị nhiễm trùng hay đã chết, nếu không được điều trị, có thể hình thành mủ ở chóp chân răng trong xương hàm, tạo thành áp xe. Áp-xe có thể phá hủy cấu trúc xương quanh răng và gây đau nhức.

5/ Trám răng

6/ Nhổ răng – Tiểu phẫu

7/ Chỉnh nha – Niềng răng

8/ Tẩy trắng răng

– Tẩy trắng răng tại nhà là phương pháp hiệu quả và an toàn mang lại sự thẩm mỹ toàn diện cho hàm răng và khuôn mặt. Hiện nay được áp dụng rộng rãi ở nhiều nước trên thế giới và vô hại, không làm hư hại men răng cũng như không gây ảnh hưởng trên sức khỏe cho răng miệng của bạn.

+ Tẩy trắng răng tại phòng khám

+ Tẩy trắng răng tại nhà

– Tẩy trắng răng ở nhà bạn sẽ có 2 lần gặp bác sĩ tại phòng nha:

– Lần gặp thứ nhất: Bệnh nhân được khám kiểm tra tình trang răng nếu có cao răng sẽ làm sạch trước sau đó tiếng hành lấy dấu răng để tạo ra hàm thạch cao, từ hàm thạch cao nay sẽ tạo ra khay đựng thuốc tẩy trắng cá nhân vừa với răng của bạn.

– Lần gặp thứ hai: Bệnh nhân được giao và hướng dẫn sử dụng máng tẩy trắng, thuốc tẩy trắng…

9/ Răng trẻ em

10/ Phục hình răng giả

* Lưu Ý: Kết Quả Thẩm Mỹ Phụ Thuộc Vào Đường Nét Có Sẵn Và Cơ Địa Của Mỗi Người.

Nguồn: nha khoa.

Bảng Giá Nha Khoa Quốc Tế Sài Gòn

Nha khoa răng hàm mặt Quốc Tế Sài Gòn hiện tại có 3 có 3 cơ sở chính.Cùng tham khảo bảng giá của nha khoa quốc tế Sài Gòn.

Nha khoa răng hàm mặt Quốc Tế Sài Gòn hiện tại có 3 có 3 cơ sở chính.

Giờ làm việc :

8h – 20h ( từ thứ 2 đến chủ nhật )

1. SƯƠNG NGUYỆT ÁNH

101 Sương Nguyệt Ánh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh ( Tầng 2 + 3) – (Ngay góc ngã 3 Tôn Thất Tùng – Sương Nguyệt Ánh)

2. NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

31 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh ( Tầng 2 – 4) – (Ngay góc ngã 4 Mạc Đĩnh Chi – Nguyễn Đình Chiểu)

3. ĐƯỜNG 3/2

396 Đường 3 Tháng 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh ( Ngay Chân Cầu Vượt 3 Tháng 2)

ĐT: Hotline : 1900 6899 – Phone : (+84) 909 903 258

Foreigners: (+84) 902 898 258 (có viber,zalo)

KHÁM NHA KHOA TỔNG QUÁT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Khám tổng quát, kê đơn

Lần

MIỄN PHÍ

Chụp X Quang quanh răng

1 Phim

MIỄN PHÍ

Chụp phim Panorama

1 Phim

100.000

Chụp phim Cephalometric

1 Phim

100.000

Chụp phim ConeBeam CT 3D

1 Phim

250.000

LẤY CAO RĂNG / GIÁ TRÁM RĂNG

CẠO VÔI RĂNG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) cấp 1

2 hàm

150.000

Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) cấp 2

2 hàm

250.000

Thổi cát

2 hàm

180.000

TRÁM RĂNG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Trám răng Sealant phòng ngừa

1 răng

100.000

Trám răng sữa

1 răng

100.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Amalgam

1 răng

100.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Fuji

1 răng

150.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 1

1 răng

200.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 2

1 răng

350.000

Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite

1 răng

500.000

Trám cổ răng

1 răng

250.000

ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG: Không đau nhức

ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG: KHÔNG ĐAU NHỨC

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục( Lót Fuji VII, Dycal..) bao gồm trám kết thúc

1 răng

500.000

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 (Nhóm răng 1 chân)

1 răng

500.000

Điều trị tủy răng số 4, 5

1 răng

800.000

Điều trị tủy răng số 6, 7

1 răng

1.000.000

Điều trị tủy lại răng khó

1 răng

1.200.000

Điều trị tủy lại

1 răng

Thêm 500

ĐIỀU TRỊ NHA CHU

ĐIỀU TRỊ NHA CHU

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Nạo túi nha chu toàn hàm (theo số răng)

1 răng

200.000

Điều trị nha chu – Cấp 1 (cạo vôi đánh bóng)

Liệu trình

400.000

Điều trị nha chu – Cấp 2 (xử lý mặt gốc răng)

1 răng

600.000

Điều trị nha chu – Cấp 3 (lật vạt, xử lý mặt gốc răng)

1 răng

1.000.000

NHỔ RĂNG, CHÂN RĂNG, RĂNG KHÔN (RĂNG SỐ 8, RĂNG CẤM): Không đau

NHỔ RĂNG, CHÂN RĂNG, RĂNG KHÔN (RĂNG SỐ 8, RĂNG CẤM): Không đau

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Gây tê

Răng

Miễn Phí

Nhổ răng sữa

Răng

50.000

Nhổ răng sữa gây tê

Răng

100.000

Nhổ răng, chân răng cửa 1, 2, 3

Răng

200.000

Nhổ răng nhiều chân 4, 5, 6

Răng

300.000

Nhổ răng 1 chân (có mở xương)

Răng

600.000

Nhổ răng nhiều chân (có mở xương)

Răng

800.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (Mọc thẳng)

Răng

500.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 45 độ)

Răng

700.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 90 độ)

Răng

900.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 45 độ)

Răng

1.500.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 90 độ)

Răng

2.000.000

Nhổ răng khôn hàm dưới khó, phức tạp

Răng

4.000.000

Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc thẳng)

Răng

400.000

Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc nghiêng)

Răng

600.000

Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc ngầm)

Răng

2.000.000

TẨY TRẮNG RĂNG: Không Ê Buốt

TẨY TRẮNG RĂNG: KHÔNG Ê BUỐT

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Ép máng tẩy

1 Hàm

250.000

Thuốc tẩy trắng tại nhà

1 Ống

320.000

Tẩy Trắng Răng Tại Phòng Khám Kết Hợp 02 Ống Thuốc Tại Nhà

2 Hàm

3.300.000

Tẩy Trắng Răng tại nhà (1 Máng Tẩy + 03 Ống Thuốc)

2 Hàm

1.200.000

Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt)

2 Hàm

2.500.000

Tẩy trắng răng nhiễm Tetracyline

2 hàm

4.000.000

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Răng Việt Nam

Răng

150.000

Răng Justy, Vita

Răng

200.000

Răng Composite

Răng

250.000

Răng sứ tháo lắp

Răng

400.000

Lưới lót chống gãy

Hàm

1.000.000

Khung titan

Hàm

2.500.000

Khung Ni-Cr

Hàm

2.000.000

Khung Cr-Co

Hàm

3.000.000

Nền bán hàm

Hàm

1.500.000

Nền toàn hàm

Hàm

4.000.000

Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh)

Bán hàm

100.000

Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh)

Liệu trình

200.000

Vá hàm gãy vỡ

Hàm

200.000

Đệm hàm

Hàm

2.000.000

Nền nhựa dẻo Bio-Soft

Hàm

2.500.000

Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm)

Bán hàm

1.500.000

Móc dẻo cho hàm tháo lắp

Móc

500.000

Nền nhựa dẻo Nhật

Hàm

15.000.000

Răng sứ Justy – Toàn hàm

Hàm

9.000.000

Răng sứ composite – Toàn hàm

Hàm

12.000.000

Răng sứ – Toàn hàm

Hàm

21.000.000

Tháo post phức tạp

Hàm

1.000.000

Tháo post thông thường

Hàm

500.000

BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ 

BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Răng sứ kim loại Ni-Cr

1 răng

1.500.000

Răng sứ titan

1 răng

2.000.000

Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co)

1 răng

2.500.000

Răng toàn sứ – Không CAD/CAM

1 răng

4.000.000

Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM

1 răng

5.000.000

Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT)

1 răng

5.500.000

Răng sứ Paladium

1 răng

5.500.000

Mão kim loại Au-Pd

1 răng

6.000.000

Mão kim loại Cr-Co

1 răng

3.000.000

Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr

1 răng

2.000.000

Inlay/Onlay Composite

1 răng

1.500.000

Inlay/Onlay Cr-Co

1 răng

2.000.000

Inlay/Onlay Ni-Cr

1 răng

1.000.000

Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM)

1 răng

4.000.000

Inlay/Onlay Au – Pd

1 răng

5.000.000

Mão toàn sứ IPS E.Max

1 răng

6.000.000

Mặt dán sứ Veneer IPS Emax

1 răng

8.000.000

Mặt dán sứ Veneer Zirconia

1 răng

6.500.000

Tháo mão / Cầu răng

200.000

Cùi giả đúc, trám tái tạo (không kèm mão)

500.000

Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân (không kèm mão)

800.000

Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân (không kèm mão)

600.000

Đóng post kim loại, trám (không kèm mão)

600.000

 CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT 

CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

YES Implant (Hàn Quốc)

1 Răng

9.000.000

Mis (Đức) – M4

1 Răng

12.500.000

Mis (Đức) – C1

1 Răng

16.000.000

Nobel Biocare ( Hoa Kỳ )

1 Răng

18.000.000

Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active

1 Răng

22.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)

1 Răng

18.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active

1 Răng

22.000.000

Dentium Super Line

1 Răng

14.000.000

Dentium NRLine

1 Răng

12.000.000

Tekka – Kontact (Pháp)

1 Răng

15.000.000

Phục hình sau cùng trên Implant All-on-4 / All-on-6

12 Răng

80.000.000

Phục hình tạm trên Implant All-on-4 / All-on-6

12 Răng

25.000.000

Phục hình tạm trên Implant Zygoma

12 Răng

25.000.000

Implant All-on-4 Straumman

180.000.000

Implant All-on-4-Nobel

180.000.000

Implant All-on-4-Dentium

120.000.000

Implant All-on-4-Tekka

130.000.000

Implant All-on-6 Straumman

240.000.000

Implant All-on-6 Nobel

240.000.000

Implant All-on-6 Dentium

160.000.000

Implant All-on-6 Tekka

170.000.000

Ghi chú: Trồng răng Implant không đau (gây mê tĩnh mạch): Cộng thêm 5.000.000 VND. Trồng răng Implant không đau (nội khí quản): Cộng thêm 7.000.000 VND

ABUMENT IMPLANT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

YES (Hàn Quốc)

1 Răng

3.500.000

Mis (Đức) – M4

1 Răng

4.500.000

Mis (Đức) – C1

1 Răng

5.000.000

Nobel Biocare ( Hoa Kỳ )

1 Răng

7.000.000

Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active

1 Răng

7.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)

1 Răng

7.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active

1 Răng

7.000.000

Abutment Dentium Super Line

1 Răng

4.000.000

Abutment Dentium NRLine

1 Răng

4.000.000

Tekka – Kontact (Pháp)

1 Răng

5.000.000

Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS

1 Răng

6.000.000

Abutment sứ Nobel/Straumman

1 Răng

9.000.000

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant)

1 Răng

2.500.000

Răng sứ kim loại Titan (trên implant)

1 Răng

3.500.000

Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant)

1 Răng

4.000.000

Răng sứ paladium (trên implant)

1 Răng

6.000.000

Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M

1 Răng

6.000.000

Răng sứ IPS chúng tôi (trên implant)

1 Răng

7.000.000

GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Ghép nướu

Răng

2.000.000

Ghép Alloderm/Megaderm

Miếng

5.000.000

Ghép xương bột nhân tạo và màng xương

Răng

4.000.000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng

Răng

6.000.000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng

3 Răng

15.000.000

Ghép xương khối tự thân – 1 răng

Răng

8.000.000

Ghép xương khối tự thân – 3 răng

3 Răng

20.000.000

Nâng xoang kín

Răng

6.000.000

Nâng xoang hở ( 1R)

Răng

12.000.000

Abutment sứ

Răng

2.000.000

Phụ thu phục hình trên implant nơi khác

Răng

1.000.000

Tháo implant

Răng

2.000.000

Liệu pháp PRP – 1 răng

Răng

2.000.000

Liệu pháp PRP – 3 răng

3-Răng

4.000.000

Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ)

Liệu trình

6.000.000

Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant

Răng

200.000

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG – NẮN CHỈNH RĂNG 

CHỈNH NHA TRẺ EM

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ

Cái

3.000.000

Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ

Cái

3.000.000

CHỈNH NHA THÁO LẮP

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Mini Vis

Trụ

2.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ chỉnh nha Headgear Chức năng:Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

5.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ Twin-Block Chức năng:Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

4.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ tháo lắp nới rộng hàm trên / hàm dưới: Chức năng:Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng

Cái

2.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ Quad-Helix: Chức năng:Nới rộng cung hàm hẹp

Cái

2.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ TPA, LA: Chức năng:Tăng cường neo chặn

Cái

1.000.000

Face-mask: Chức năng:Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

5.000.000

Haw-ley Retainer: Chức năng:Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha

Cái

2.000.000

Clear Retainer Chức năng:Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha

Cái

1.500.000

Máng nhai

Cái

5.000.000

Máng chống nghiến-ép

Cái

2.000.000

Máng chống nghiến-đúc

Cái

2.500.000

Máng hướng dẫn ra trước

Cái

5.000.000

Máng thư giãn

Cái

5.000.000

Mặt phẳng nhai răng trước

Cái

5.000.000

Mặt phẳng nhai răng sau

Cái

5.000.000

Máng bảo vệ (thể thao mạnh)

Cái

5.000.000

Bàn chải kẽ (mua lẻ)

Bộ

70.000

CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Khám và tư vấn

Liệu trình

Miễn phí

Chỉnh nha tiền phục hình

Hàm

10.000.000

Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito

Liệu trình

120.000.000

Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn

Liệu trình

30.000.000

Niềng răng mắc cài kim loại – Có khóa

Liệu trình

40.000.000

Niềng răng mắc cài sứ

Liệu trình

45.000.000

Niềng răng mắc cài sứ – Có khóa

Liệu trình

50.000.000

Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 1

Liệu trình

90.000.000

Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 2

Liệu trình

110.000.000

Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 3

Liệu trình

120.000.000

Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 1

Liệu trình

35.000.000

Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 2

Liệu trình

45.000.000

Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 3

Liệu trình

55.000.000

Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay)

Liệu trình

79.000.000

Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay)

Liệu trình

124.000.000

Liệu trình

146.000.000

Forsus

Hàm

5.000.000

Mặt phẳng nghiêng

Hàm

3.000.000

Chỉnh nha phân đoạn (khí cụ 2×4)

Hàm

5.000.000

 PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT KHÁC 

XỬ LÝ CẤP CỨU

GIÁ (VND)

Cắm lại răng + cố định răng

2.000.000

Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm

3.000.000

Cố định hàm bằng cung (1 hàm)

2.000.000

Cố định hàm bằng cung (2 hàm)

3.000.000

Cắm lại răng + Cố định 1 hàm

2.000.000

Cắm lại răng + Cố định 2 hàm

3.000.000

Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm

2.500.000

Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm

3.500.000

Cố định hàm bằng kẽm

1.000.000

Nắn chỉnh XOR bằng kẽm

1.000.000

Khâu VT phần mềm nông < 5cm có thiếu hổng tổ chức

2.000.000

2.500.000

Khâu VT phần mềm sâu < 5cm có thiếu hổng tổ chức

2.500.000

3.000.000

Khâu VT phần mềm nông < 5cm không thiếu hổng tổ chức

1.000.000

2.000.000

Khâu VT phần mềm sâu < 5cm không thiếu hổng tổ chức

1.500.000

2.500.000

Cầm máu tại chỗ

500.000

Cầm máu khâu chỉ

1.000.000

Tiểu phẫu lấy xương hoại tử kèm khâu vết thương

1.500.000

Tiểu phẫu lấy xương hoại tử

1.000.000

Cắt đường dò

1.500.000

Rạch abcess (sâu) có đặt drain dẫn lưu

1.500.000

Rạch abcess (nông)

1.000.000

Cố định tạm thời gãy xương bằng kẽm

1.000.000

Nắn khớp thái dương hàm

1.000.000

Nhét mèche mũi sau

3.000.000

Nhét mèche mũi trước

2.000.000

TUYẾN NƯỚC BỌT

GIÁ (VND)

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt khác, 1 vị trí

15.000.000

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt khác, 2 vị trí

20.000.000

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt dưới hàm, 1 vị trí

15.000.000

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt dưới hàm, 2 vị trí

20.000.000

Phẫu thuật lấy tuyến dưới hàm có sỏi, 1 bên

20.000.000

Phẫu thuật lấy tuyến dưới hàm có sỏi, 2 bên

25.000.000

Tiểu phẫu lấy sỏi ống wharton (đơn giản)

1.500.000

Tiểu phẫu lấy sỏi ống wharton (phức tạp)

2.000.000

Bơm rửa tuyến, 1 bên

500.000

Bơm rửa tuyến, 2 bên

800.000

THỦ THUẬT BỔ SUNG

GIÁ (VND)

Phẫu thuật dẫn lưu xoang (phẫu thuật Caldwell Luc)

15.000.000

Sinh thiết xương (tê)

1.500.000

Sinh thiết xương (mê)

8.000.000

Sinh thiết phần mềm (tê)

1.500.000

Sinh thiết phần mềm (mê)

8.000.000

Gửi mẫu sinh thiết

1.000.000

Mở miệng dưới gây mê

8.000.000

PT lấy răng ngầm (1 răng)

16.000.000

PT lấy răng ngầm (2 răng)

17.600.000

PT lấy răng ngầm (3 răng)

20.000.000

PT lấy răng ngầm (4 răng)

22.400.000

Phẫu thuật điều chỉnh sóng hàm dưới gây mê

15.000.000

Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây tê)

1.500.000

Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây mê)

12.000.000

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

10.000.000

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

3.000.000

Bấm gai xương hàm (1-2 vị trí)

1.000.000

2.000.000

Tiểu phẫu cắt thắng lưỡi

3.000.000

Tiểu phẫu cắt thắng môi

3.000.000

Tiểu phẫu cắt thắng má

3.000.000

Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

1.000.000

Tiểu phẫu lấy nẹp vis đơn giản

1.500.000

Tiểu phẫu khâu lộn bao nang

1.500.000

Tiểu phẫu cắt niêm mạc tăng sinh

1.000.000

Tiêm sẹo lồi, 1 vị trí

1.000.000

Tiêm sẹo lồi, 2 vị trí

2.000.000

Tiêm sẹo lồi, hơn 2 vị trí

3.000.000

Tiêm xơ hóa, 1 vị trí

1.000.000

Tiêm xơ hóa, 2 vị trí

2.000.000

Tiêm xơ hóa, hơn 2 vị trí

3.000.000

Tiểu phẫu cắt nốt ruồi, u sắc tố, u nhỏ

5.000.000

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

5.000.000

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Phòng Khám Nha Khoa Quốc Tế Sài Gòn Tuyển Dụng Phụ Tá Nha Khoa

Nha khoa Quốc Tế Sài Gòn hiện đang có nhu cầu tuyển dụng 2 nữ phụ tá nha khoa làm việc tại Tp,HCM, hình thức liên hệ trực tiếp. Xem thông tin chi tiết như sau:

Thông tin tuyển dụng:

– Vị trí tuyển dụng: Phụ tá nha khoa

– Mức lương: 5-7 triệu

– Kinh nghiệm: 1 năm

– Trình độ: Cao đẳng

– Tỉnh/Thành phố: Việc làm Hồ Chí Minh

– Ngành nghề: Y tế

– Số lượng tuyển dụng: 2

– Giới tính: Nữ

– Tính chất công việc: Giờ hành chính

– Hình thức làm việc: Nhân viên chính thức

Mô tả công việcI) Công Việc

– Phụ giúp bác sĩ trong việc điều trị

– Vô trùng dụng cụ

– Vệ sinh khu vực làm việc

– Sắp xếp dụng cụ, đồ đạc ngăn nắp

– Đảm bảo khu vực điều trị gọn gàng, sạch sẽ

– Hỗ trợ, có thái độ hòa nhã với cộng sự, bệnh nhân.

– Hỗ trợ khi bệnh nhân cần.

*****Hình thức liên hệ : trực tiếp hoặc qua email*****

*****Không được nhân điện thoại******

Quyền lợi

– Môi trường làm việc thân thiện, có cơ hội được đào tạo và phát triển.

– Sau thời gian thử việc được hưởng đầy đủ các chế độ BHXH,BHYT,BHTN theo quy định nhà nước.

Thông tin liên hệNgười liên hệ: Mrs. Kim

Địa chỉ: Lầu 3, Số 42- 44 Đường Số 6, Khu Phố Hưng Phước 3, Phú Mỹ Hưng, P. Tân Phong, Quận 7, TP. HCM

Thông Tin nhà tuyển dụng: Nha khoa Quốc tế Sài gòn – tự hào là một trong những Nha khoa chất lượng cao tại chúng tôi với đội ngũ bác sĩ có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nha khoa. Nha khoa Sài gòn – Quốc tế với đội ngũ Bác sĩ uy tín, nhiều kinh nghiệm, tận tâm, tay nghề giỏi, đang công tác tại các Viện nghiên cứu, bệnh viện lớn.

Kiến thức nha khoa: Nguồn sưu tầm internet

Cập nhật thông tin chi tiết về Nha Khoa Sài Gòn Bs Lâm trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!