Xu Hướng 9/2022 ❤️ Gia Co Phieu Yteco Mới Nhất ❣️ Top View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 9/2022 # Gia Co Phieu Yteco Mới Nhất # Top View

Xem 38,412

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Co Phieu Yteco mới nhất ngày 27/09/2022 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Co Phieu Yteco để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 38,412 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 00:17 ngày 27/09, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:17 - 27/09/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 10,400 10,800 -400 -3.27%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,000 12,100 -100 -0.83%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,000 10,700 -700 -6.54%
AAV Bất động sản 6,700 7,100 -400 -5.63%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,800 -100 -0.43%
ABS Bán lẻ 12,000 12,900 -900 -6.61%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 37,700 37,700 0 0.00%
ACB Ngân hàng 22,200 22,600 -400 -1.77%
ACC Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,000 -100 -0.63%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 16,800 17,700 -900 -4.82%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,600 20,600 0 0.00%
ADG Truyền thông 42,100 42,500 -400 -0.94%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 13,600 14,500 -900 -5.88%
AGG Bất động sản 36,000 36,200 -200 -0.55%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 19,800 21,300 -1,500 -6.82%
AGR Dịch vụ tài chính 10,200 10,900 -700 -6.42%
ALT Truyền thông 19,200 20,300 -1,100 -5.42%
AMC Tài nguyên cơ bản 23,500 23,500 0 0.00%
AMD Bất động sản 1,900 2,000 -100 -4.57%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 10,900 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 6,900 7,200 -300 -4.17%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 42,200 44,700 -2,500 -5.59%
APC Dược phẩm và Y tế 17,000 17,700 -700 -3.68%
APG Dịch vụ tài chính 6,100 6,500 -400 -6.78%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,400 -400 -3.08%
API Bất động sản 16,000 17,000 -1,000 -5.88%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 12,800 14,000 -1,200 -8.57%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,700 39,700 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 2,600 2,800 -200 -7.14%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,800 27,700 -900 -3.25%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,600 16,800 -1,200 -6.89%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,900 7,200 -300 -3.50%
AST Bán lẻ 56,600 57,100 -500 -0.88%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 15,400 15,900 -500 -3.14%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 24,600 26,100 -1,500 -5.76%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 58,600 60,000 -1,400 -2.33%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 13,300 14,000 -700 -5.00%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,800 -300 -3.52%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,400 36,100 300 0.83%
BCG Dịch vụ tài chính 13,800 14,700 -900 -5.80%
BCM Bất động sản 93,800 94,700 -900 -0.95%
BDB Truyền thông 8,300 8,300 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 22,800 23,900 -1,100 -4.41%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 52,600 53,800 -1,200 -2.23%
BIC Bảo hiểm 28,500 29,400 -900 -2.90%
BID Ngân hàng 33,400 34,800 -1,400 -3.88%
BII Bất động sản 3,800 3,700 100 2.70%
BKC Tài nguyên cơ bản 9,400 9,400 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,800 5,900 -100 -1.69%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,200 3,200 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 20,900 20,600 300 1.46%
BMI Bảo hiểm 32,000 32,200 -200 -0.47%
BMP Xây dựng và Vật liệu 58,500 59,900 -1,400 -2.34%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 18,500 19,300 -800 -4.15%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,800 0 0.00%
BRC Hóa chất 12,900 12,100 800 6.64%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 28,500 29,200 -700 -2.40%
BST Truyền thông 19,400 19,400 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,800 17,900 -100 -0.56%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,700 -200 -2.60%
BTT Bán lẻ 46,800 44,100 2,700 6.01%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 57,900 58,400 -500 -0.86%
BVS Dịch vụ tài chính 18,800 20,100 -1,300 -6.47%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,600 51,400 -1,800 -3.41%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,100 0 0.00%
C47 Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,800 -500 -3.54%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,100 -100 -0.99%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 53,500 59,400 -5,900 -9.93%
CAP Tài nguyên cơ bản 83,200 83,200 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 57,500 57,500 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 31,000 29,100 1,900 6.54%
CCL Bất động sản 8,200 8,500 -300 -3.77%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,800 13,600 1,200 8.82%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,600 18,800 -200 -0.80%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 23,900 26,400 -2,500 -9.47%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,000 5,300 -300 -5.66%
CHP Tiện ích cộng đồng 26,400 26,500 -100 -0.19%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,400 -400 -3.23%
CIG Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 20,300 21,700 -1,400 -6.45%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 30,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 28,000 29,500 -1,500 -5.08%
CKV Công nghệ thông tin 18,600 18,600 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 35,400 35,900 -500 -1.39%
CLH Xây dựng và Vật liệu 34,000 34,800 -800 -2.30%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 29,900 100 0.34%
CLM Tài nguyên cơ bản 87,000 84,000 3,000 3.57%
CLW Tiện ích cộng đồng 34,700 32,400 2,300 6.94%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,800 7,500 300 4.00%
CMG Công nghệ thông tin 47,500 50,600 -3,100 -6.13%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 13,200 -600 -4.55%
CMV Bán lẻ 11,700 12,000 -300 -2.10%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 12,600 13,400 -800 -5.99%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,800 38,500 -1,700 -4.42%
COM Bán lẻ 40,400 40,400 0 0.00%
CPC Hóa chất 18,100 18,000 100 0.56%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,600 -400 -6.67%
CRE Bất động sản 14,700 15,000 -300 -1.68%
CSC Bất động sản 63,500 69,000 -5,500 -7.97%
CSM Ô tô và phụ tùng 15,900 16,100 -200 -1.24%
CSV Hóa chất 41,100 44,100 -3,000 -6.70%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 19,500 900 4.62%
CTC Du lịch và giải trí 3,600 3,800 -200 -5.26%
CTD Xây dựng và Vật liệu 67,000 69,200 -2,200 -3.18%
CTF Ô tô và phụ tùng 21,300 20,100 1,200 5.97%
CTG Ngân hàng 23,500 25,000 -1,500 -6.00%
CTI Xây dựng và Vật liệu 16,300 15,800 500 3.16%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,800 -400 -6.90%
CTR Xây dựng và Vật liệu 68,300 70,700 -2,400 -3.39%
CTS Dịch vụ tài chính 16,600 17,800 -1,200 -6.74%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,900 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 5,800 6,000 -200 -3.33%
CVT Xây dựng và Vật liệu 42,800 40,300 2,500 6.21%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,100 5,600 500 8.93%
D11 Bất động sản 14,100 14,500 -400 -2.76%
D2D Bất động sản 33,300 35,200 -1,900 -5.40%
DAD Truyền thông 21,600 23,700 -2,100 -8.86%
DAE Truyền thông 22,400 22,400 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,600 5,900 -300 -4.25%
DAH Du lịch và giải trí 6,900 7,200 -300 -4.72%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 14,600 15,000 -400 -2.34%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 24,800 26,700 -1,900 -6.95%
DBD Dược phẩm và Y tế 42,200 42,500 -300 -0.71%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,400 13,500 -100 -0.37%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 7,900 8,400 -500 -5.95%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,500 -500 -4.76%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,400 24,600 -200 -0.81%
DCM Hóa chất 35,100 36,300 -1,200 -3.17%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,100 39,000 100 0.26%
DGC Hóa chất 87,000 93,500 -6,500 -6.95%
DGW Bán lẻ 68,000 72,600 -4,600 -6.34%
DHA Xây dựng và Vật liệu 37,000 38,100 -1,100 -2.76%
DHC Tài nguyên cơ bản 57,900 60,500 -2,600 -4.30%
DHG Dược phẩm và Y tế 87,400 89,000 -1,600 -1.80%
DHM Tài nguyên cơ bản 11,000 11,200 -200 -1.79%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
DHT Bán lẻ 39,900 39,800 100 0.25%
DIG Bất động sản 31,900 32,200 -300 -0.78%
DIH Xây dựng và Vật liệu 36,000 39,900 -3,900 -9.77%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,500 -200 -3.64%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,300 3,500 -200 -6.55%
DMC Dược phẩm và Y tế 47,700 48,300 -600 -1.14%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,900 48,900 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 18,400 20,000 -1,600 -8.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 25,000 24,300 700 2.88%
DP3 Dược phẩm và Y tế 89,000 90,600 -1,600 -1.77%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,900 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 40,300 43,300 -3,000 -6.94%
DPM Hóa chất 46,500 49,500 -3,000 -6.06%
DPR Hóa chất 69,900 71,300 -1,400 -1.96%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,700 21,800 -1,100 -4.84%
DRC Ô tô và phụ tùng 31,200 31,100 100 0.32%
DRH Bất động sản 7,500 7,800 -300 -4.36%
DRL Tiện ích cộng đồng 68,100 70,000 -1,900 -2.71%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 4,100 -200 -4.88%
DSN Du lịch và giải trí 51,700 53,600 -1,900 -3.54%
DST Truyền thông 7,700 7,900 -200 -2.53%
DTA Bất động sản 9,900 10,100 -200 -1.50%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,500 -200 -2.11%
DTD Xây dựng và Vật liệu 24,300 24,700 -400 -1.62%
DTK Tiện ích cộng đồng 10,900 11,700 -800 -6.84%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,300 26,300 0 0.00%
DTT Hóa chất 11,900 11,900 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,300 -300 -4.76%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,900 51,400 -500 -0.97%
DXG Bất động sản 23,100 24,800 -1,700 -6.85%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 12,800 800 6.25%
DXS Bất động sản 19,200 20,600 -1,400 -6.80%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,500 -300 -6.01%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,300 200 3.77%
EBS Truyền thông 10,600 10,600 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 35,100 34,700 400 1.15%
EID Truyền thông 21,600 21,100 500 2.37%
ELC Công nghệ thông tin 12,000 12,600 -600 -4.40%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,200 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,800 15,200 -400 -2.31%
EVF Dịch vụ tài chính 9,900 10,500 -600 -5.90%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,400 0 0.00%
EVS Dịch vụ tài chính 17,900 18,800 -900 -4.79%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,300 -200 -4.15%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,300 16,400 -100 -0.61%
FDC Bất động sản 21,000 22,200 -1,200 -5.41%
FID Bất động sản 3,200 3,300 -100 -3.03%
FIR Bất động sản 45,300 46,600 -1,300 -2.79%
FIT Dịch vụ tài chính 5,900 6,200 -300 -5.28%
FLC Bất động sản 3,600 3,600 0 0.00%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 48,900 49,900 -1,000 -2.00%
FPT Công nghệ thông tin 81,500 82,400 -900 -1.09%
FRT Bán lẻ 79,500 85,400 -5,900 -6.91%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 30,700 33,000 -2,300 -6.97%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,000 11,200 -200 -1.79%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 7,500 7,500 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 113,600 112,500 1,100 0.98%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 39,100 40,100 -1,000 -2.38%
GDW Tiện ích cộng đồng 21,300 21,300 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 18,500 19,700 -1,200 -5.85%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,600 21,100 -1,500 -6.90%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 16,900 -1,500 -8.88%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 36,000 38,700 -2,700 -6.87%
GKM Xây dựng và Vật liệu 36,300 37,300 -1,000 -2.68%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 33,000 33,000 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 40,500 40,500 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 16,700 17,600 -900 -4.86%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,400 48,700 -1,300 -2.67%
GMH Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,500 -400 -2.27%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,300 18,600 -300 -1.61%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 11,000 -400 -3.20%
GTA Tài nguyên cơ bản 15,500 16,100 -600 -3.43%
GVR Hóa chất 23,000 23,400 -400 -1.50%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,600 15,100 500 3.31%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,900 -200 -1.44%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,600 52,300 -3,700 -6.99%
HAI Hóa chất 1,600 1,600 0 0.00%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,900 7,100 -200 -2.27%
HAR Bất động sản 4,800 5,000 -200 -4.61%
HAS Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,700 -700 -6.54%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 21,000 21,500 -500 -2.33%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,000 22,500 -500 -2.00%
HBC Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,700 -400 -2.03%
HBS Dịch vụ tài chính 6,300 6,400 -100 -1.56%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,600 10,600 0 0.00%
HCD Hóa chất 7,800 8,000 -200 -3.00%
HCM Dịch vụ tài chính 25,800 26,500 -700 -2.64%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,700 -800 -8.25%
HDB Ngân hàng 23,500 24,400 -900 -3.50%
HDC Bất động sản 39,500 42,500 -3,000 -6.96%
HDG Bất động sản 42,300 45,500 -3,200 -6.94%
HEV Truyền thông 37,300 41,400 -4,100 -9.90%
HGM Tài nguyên cơ bản 46,800 46,800 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 88,300 88,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,900 3,000 -100 -3.33%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,100 9,200 -100 -0.76%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,100 6,000 100 1.00%
HHV Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,200 300 1.85%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,400 -200 -3.85%
HII Hóa chất 6,700 7,100 -400 -5.09%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 34,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,100 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 13,100 13,900 -800 -5.76%
HLD Bất động sản 40,500 42,000 -1,500 -3.57%
HMC Tài nguyên cơ bản 13,800 13,900 -100 -0.72%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 12,900 1,000 7.75%
HMR Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,200 -300 -3.26%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,400 -400 -5.63%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,900 -300 -3.80%
HOT Du lịch và giải trí 29,400 29,500 -100 -0.34%
HPG Tài nguyên cơ bản 22,400 22,700 -300 -1.32%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 25,900 25,900 0 0.00%
HQC Bất động sản 3,900 4,200 -300 -6.70%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 15,200 16,200 -1,000 -6.17%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,100 -100 -1.64%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,900 -600 -4.03%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,800 -300 -1.50%
HTL Ô tô và phụ tùng 18,400 18,400 0 0.00%
HTN Bất động sản 28,400 30,200 -1,800 -5.96%
HTP Truyền thông 49,200 48,800 400 0.82%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 12,500 -100 -0.80%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,500 -600 -6.74%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 6,800 7,200 -400 -5.98%
HUB Xây dựng và Vật liệu 26,000 27,300 -1,300 -4.59%
HUT Xây dựng và Vật liệu 24,200 26,100 -1,900 -7.28%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,600 0 -0.30%
HVN Du lịch và giải trí 14,300 14,700 -400 -2.40%
HVT Hóa chất 50,400 50,700 -300 -0.59%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,400 -300 -6.18%
IBC Dịch vụ tài chính 19,000 19,200 -200 -0.79%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,200 17,300 -100 -0.58%
IDC Bất động sản 51,500 52,900 -1,400 -2.65%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 17,500 18,800 -1,300 -6.91%
IDJ Bất động sản 12,900 13,900 -1,000 -7.19%
IDV Bất động sản 41,100 42,100 -1,000 -2.38%
IJC Bất động sản 19,200 20,600 -1,400 -6.80%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,200 33,200 0 0.00%
IMP Dược phẩm và Y tế 61,500 61,900 -400 -0.65%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,000 46,100 -2,100 -4.56%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,900 19,100 -1,200 -6.28%
ITA Bất động sản 5,400 5,800 -400 -6.12%
ITC Bất động sản 14,700 15,800 -1,100 -6.69%
ITD Công nghệ thông tin 9,800 10,000 -200 -2.10%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,200 4,300 -100 -2.33%
IVS Dịch vụ tài chính 7,500 7,800 -300 -3.85%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,700 4,900 -200 -3.89%
KBC Bất động sản 27,900 29,700 -1,800 -5.91%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 63,500 63,800 -300 -0.47%
KDH Bất động sản 29,600 31,300 -1,700 -5.43%
KDM Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,800 8,200 -400 -4.88%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,900 10,300 -400 -3.51%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 19,700 18,800 900 4.79%
KKC Tài nguyên cơ bản 15,800 15,800 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 1,600 1,700 -100 -5.88%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 3,900 4,000 -100 -2.50%
KMT Tài nguyên cơ bản 8,500 8,500 0 0.00%
KOS Bất động sản 35,500 35,700 -200 -0.56%
KPF Xây dựng và Vật liệu 13,600 12,900 700 5.04%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,100 27,500 600 2.00%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,100 5,900 200 3.39%
KSF Bất động sản 84,200 83,000 1,200 1.45%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,200 3,400 -200 -5.88%
KST Công nghệ thông tin 12,100 12,200 -100 -0.82%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 18,100 18,100 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,200 -100 -3.13%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,500 22,600 -1,100 -4.88%
L14 Xây dựng và Vật liệu 78,300 87,000 -8,700 -10.00%
L18 Xây dựng và Vật liệu 33,300 36,900 -3,600 -9.76%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,400 20,400 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,400 3,400 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,300 0 0.00%
LAS Hóa chất 11,800 12,500 -700 -5.60%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 43,900 44,100 -200 -0.34%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 12,000 11,700 300 2.58%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 -1.40%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 8,400 9,000 -600 -6.90%
LDP Dược phẩm và Y tế 10,000 10,400 -400 -3.85%
LEC Bất động sản 11,200 10,500 700 6.67%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,100 46,100 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.54%
LHC Xây dựng và Vật liệu 66,000 66,000 0 0.00%
LHG Bất động sản 31,000 32,500 -1,500 -4.47%
LIG Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,300 -200 -3.17%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,400 44,900 -500 -1.11%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,500 3,300 200 6.06%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,700 -300 -2.56%
LPB Ngân hàng 13,200 13,900 -700 -4.71%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,700 10,100 -400 -3.86%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,300 -100 -2.33%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 9,200 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 33,000 32,800 200 0.61%
MBB Ngân hàng 20,100 21,000 -900 -4.29%
MBG Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,000 -400 -5.00%
MBS Dịch vụ tài chính 16,400 17,200 -800 -4.65%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,900 -100 -1.27%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,600 -200 -5.83%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 5.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,500 22,000 -1,500 -6.61%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,900 11,300 -400 -3.54%
MDG Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,100 400 2.66%
MED Dược phẩm và Y tế 20,900 20,200 700 3.47%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,700 10,300 400 3.88%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 6,200 -200 -3.25%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,000 7,000 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 23,000 22,700 300 1.32%
MIM Tài nguyên cơ bản 6,500 7,000 -500 -7.14%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,000 12,000 0 0.00%
MSB Ngân hàng 17,100 17,600 -500 -2.56%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 35,300 36,900 -1,600 -4.21%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 107,700 108,600 -900 -0.83%
MST Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,900 -200 -2.53%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,700 17,600 1,100 6.25%
MWG Bán lẻ 68,000 69,400 -1,400 -2.02%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,900 12,400 -500 -4.03%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,200 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,300 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,100 0 0.00%
NBB Bất động sản 19,000 19,500 -500 -2.56%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,300 15,100 -800 -5.30%
NBP Tiện ích cộng đồng 14,500 15,100 -600 -3.97%
NBW Tiện ích cộng đồng 30,900 30,900 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 89,800 90,800 -1,000 -1.10%
NDN Bất động sản 9,700 10,000 -300 -3.00%
NDX Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,800 -200 -2.94%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 45,700 48,000 -2,300 -4.79%
NFC Hóa chất 17,100 17,100 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 22,100 23,800 -1,700 -6.96%
NHC Xây dựng và Vật liệu 25,700 25,700 0 0.00%
NHH Hóa chất 13,300 13,900 -600 -3.99%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,800 22,500 -700 -3.11%
NKG Tài nguyên cơ bản 20,000 21,200 -1,200 -5.67%
NLG Bất động sản 33,100 35,600 -2,500 -6.90%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
NRC Bất động sản 13,800 13,800 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 82,900 83,500 -600 -0.72%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,300 6,900 -600 -8.70%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,800 6,800 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 30,500 31,200 -700 -2.09%
NTH Tiện ích cộng đồng 42,500 42,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 26,500 28,200 -1,700 -6.03%
NTP Xây dựng và Vật liệu 38,500 39,300 -800 -2.04%
NVB Ngân hàng 18,000 19,100 -1,100 -5.76%
NVL Bất động sản 84,500 84,500 0 0.00%
NVT Bất động sản 12,900 13,900 -1,000 -6.86%
OCB Ngân hàng 15,800 16,400 -600 -3.67%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,000 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 14,300 15,400 -1,100 -6.86%
ONE Công nghệ thông tin 7,000 6,900 100 1.45%
OPC Dược phẩm và Y tế 23,300 23,400 -100 -0.21%
ORS Dịch vụ tài chính 12,300 13,100 -800 -6.13%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,900 34,000 900 2.65%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 25,900 26,000 -100 -0.38%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 24,900 600 2.41%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 36,000 38,700 -2,700 -6.98%
PCE Hóa chất 24,600 27,000 -2,400 -8.89%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,700 6,700 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,300 -300 -4.11%
PDB Xây dựng và Vật liệu 17,000 18,600 -1,600 -8.60%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 131,700 123,100 8,600 6.99%
PDR Bất động sản 50,400 50,800 -400 -0.79%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 36,400 39,100 -2,700 -6.91%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,400 19,100 -700 -3.67%
PGD Tiện ích cộng đồng 31,300 31,300 0 0.00%
PGI Bảo hiểm 27,200 28,000 -800 -2.86%
PGN Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,300 28,100 200 0.71%
PGT Du lịch và giải trí 4,800 5,000 -200 -4.00%
PGV Tiện ích cộng đồng 24,700 24,900 -200 -0.60%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,800 -500 -6.88%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,500 30,500 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,800 300 1.79%
PHR Hóa chất 60,000 62,200 -2,200 -3.54%
PIA Viễn thông 28,700 28,700 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 16,000 0 0.00%
PIT Bán lẻ 5,300 5,200 100 1.91%
PJC Tiện ích cộng đồng 23,000 23,000 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,200 0 0.00%
PLC Hóa chất 28,900 29,900 -1,000 -3.34%
PLP Hóa chất 7,300 7,800 -500 -6.05%
PLX Dầu khí 36,100 37,200 -1,100 -2.96%
PMB Hóa chất 13,600 13,600 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 66,900 62,200 4,700 7.56%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 11,200 11,200 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,400 9,400 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 111,100 113,900 -2,800 -2.46%
POM Tài nguyên cơ bản 6,200 6,600 -400 -6.36%
POT Công nghệ thông tin 28,800 27,500 1,300 4.73%
POW Tiện ích cộng đồng 12,800 13,400 -600 -4.48%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,000 17,300 -300 -1.73%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 13,700 14,200 -500 -3.52%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,900 -400 -3.10%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,900 10,900 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,000 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,600 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,100 23,100 -1,000 -4.33%
PSE Hóa chất 20,500 20,500 0 0.00%
PSH Bán lẻ 8,900 9,300 -400 -4.62%
PSI Dịch vụ tài chính 7,900 8,400 -500 -5.95%
PSW Hóa chất 12,100 12,400 -300 -2.42%
PTB Tài nguyên cơ bản 55,300 59,000 -3,700 -6.27%
PTC Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,600 -700 -6.98%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 14,000 1,000 7.14%
PTI Bảo hiểm 57,200 59,500 -2,300 -3.87%
PTL Bất động sản 7,200 7,700 -500 -6.74%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,500 -200 -1.74%
PV2 Bất động sản 3,300 3,400 -100 -2.94%
PVB Dầu khí 21,000 21,000 0 0.00%
PVC Dầu khí 19,100 20,800 -1,700 -8.17%
PVD Dầu khí 20,700 22,300 -1,600 -6.98%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,800 10,900 -100 -0.92%
PVI Bảo hiểm 43,800 44,800 -1,000 -2.23%
PVL Bất động sản 4,800 5,200 -400 -7.69%
PVS Dầu khí 24,700 26,300 -1,600 -6.08%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 21,400 -1,500 -6.81%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,100 3,300 -200 -6.87%
QCG Bất động sản 7,200 7,700 -500 -5.88%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,300 0 0.00%
QST Truyền thông 16,000 16,000 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 86,400 88,500 -2,100 -2.37%
RCL Bất động sản 15,800 15,600 200 1.28%
RDP Hóa chất 8,700 9,000 -300 -3.12%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 78,500 83,600 -5,100 -6.10%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 34,800 35,100 -300 -0.85%
S55 Xây dựng và Vật liệu 63,000 63,800 -800 -1.25%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,200 10,000 -800 -8.00%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 185,000 187,000 -2,000 -1.07%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 56,000 56,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 10,600 11,300 -700 -5.78%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,000 18,300 -300 -1.64%
SBA Tiện ích cộng đồng 25,900 26,800 -900 -3.18%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 16,700 17,200 -500 -2.63%
SBV Bán lẻ 12,400 13,200 -800 -5.73%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 19,100 18,100 1,000 5.23%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,500 -500 -2.32%
SCG Xây dựng và Vật liệu 67,500 67,800 -300 -0.44%
SCI Xây dựng và Vật liệu 12,400 13,200 -800 -6.06%
SCR Bất động sản 9,500 10,000 -500 -5.30%
SCS Du lịch và giải trí 78,500 80,900 -2,400 -2.97%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,600 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 3,900 4,000 -100 -2.50%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,600 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 12,100 -1,000 -8.26%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,600 8,600 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 45,000 45,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,600 -400 -8.70%
SDU Xây dựng và Vật liệu 36,900 34,800 2,100 6.03%
SEB Tiện ích cộng đồng 50,000 50,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,300 20,600 -300 -1.46%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,200 22,200 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,300 12,500 800 6.40%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,000 43,900 -900 -2.05%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,500 22,500 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 30,000 30,000 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 29,900 29,900 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 70,000 70,000 0 0.00%
SGR Bất động sản 18,600 19,600 -1,000 -4.87%
SGT Công nghệ thông tin 17,900 18,300 -400 -1.92%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,300 -100 -1.89%
SHB Ngân hàng 12,400 13,100 -700 -5.34%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,400 11,400 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 14,900 15,000 -100 -0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,200 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 28,000 28,500 -500 -1.75%
SHS Dịch vụ tài chính 10,400 11,200 -800 -7.14%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,500 34,500 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,500 14,600 -100 -0.69%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,000 17,300 -300 -1.45%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,500 27,500 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,600 6,000 -400 -6.93%
SJS Bất động sản 67,800 68,900 -1,100 -1.60%
SKG Du lịch và giải trí 17,600 17,500 100 0.29%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 148,500 152,600 -4,100 -2.69%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,900 8,000 -100 -1.50%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 42,300 42,500 -200 -0.47%
SMC Tài nguyên cơ bản 17,400 18,000 -600 -3.07%
SMN Truyền thông 14,400 14,200 200 1.41%
SMT Công nghệ thông tin 14,300 14,900 -600 -4.03%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,700 4,800 -100 -2.08%
SPM Dược phẩm và Y tế 15,500 16,100 -600 -3.43%
SRA Công nghệ thông tin 5,700 6,200 -500 -8.06%
SRC Ô tô và phụ tùng 15,400 15,700 -300 -1.91%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
SSB Ngân hàng 30,500 31,100 -600 -1.93%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 38,000 38,000 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 19,500 20,700 -1,200 -5.57%
SSM Tài nguyên cơ bản 6,000 6,300 -300 -4.76%
ST8 Công nghệ thông tin 11,800 12,200 -400 -3.28%
STB Ngân hàng 20,500 21,500 -1,000 -4.43%
STC Truyền thông 20,500 20,500 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 40,800 41,800 -1,000 -2.39%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 104,900 99,000 5,900 5.96%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,600 5,700 -100 -0.89%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,000 66,000 -1,000 -1.52%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,900 -100 -1.69%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,000 12,300 -300 -2.44%
SZB Bất động sản 32,700 32,700 0 0.00%
SZC Bất động sản 43,800 47,100 -3,300 -6.91%
SZL Bất động sản 51,000 53,100 -2,100 -3.95%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,400 -500 -3.05%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 28,500 27,900 600 2.15%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,500 32,000 -500 -1.56%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,100 10,200 -100 -0.98%
TCB Ngân hàng 33,300 34,300 -1,000 -2.78%
TCD Xây dựng và Vật liệu 12,900 13,600 -700 -5.15%
TCH Ô tô và phụ tùng 11,500 11,000 500 4.09%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,000 35,100 -1,100 -3.00%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 43,000 43,200 -200 -0.46%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,600 10,100 -500 -5.32%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,100 -100 -1.70%
TCT Du lịch và giải trí 38,900 39,000 -100 -0.26%
TDC Bất động sản 21,400 23,000 -1,600 -6.96%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,200 5,600 -400 -6.85%
TDH Bất động sản 5,300 5,700 -400 -6.67%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,200 39,400 -200 -0.51%
TDN Tài nguyên cơ bản 11,600 11,800 -200 -1.69%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,800 30,600 200 0.49%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,700 8,700 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 46,500 43,500 3,000 6.90%
TEG Bất động sản 10,100 10,600 -500 -4.72%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,400 -200 -3.69%
THB Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,200 0 0.00%
THD Bất động sản 45,700 47,100 -1,400 -2.97%
THG Xây dựng và Vật liệu 48,600 50,000 -1,400 -2.80%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,600 25,600 0 0.00%
THS Bán lẻ 18,700 18,700 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,900 11,900 0 0.00%
TIG Bất động sản 11,700 12,100 -400 -3.31%
TIP Bất động sản 24,600 24,900 -300 -1.01%
TIX Bất động sản 32,500 32,500 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,700 16,700 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,200 -300 -4.84%
TKU Tài nguyên cơ bản 14,700 15,600 -900 -5.77%
TLD Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.75%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 60,400 64,900 -4,500 -6.93%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,200 9,900 -700 -6.96%
TMB Tài nguyên cơ bản 25,000 25,500 -500 -1.96%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,100 14,100 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 57,000 58,000 -1,000 -1.72%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 62,300 66,000 -3,700 -5.61%
TMT Ô tô và phụ tùng 16,600 17,800 -1,200 -6.74%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,500 11,500 -1,000 -8.70%
TN1 Bất động sản 25,000 25,200 -200 -0.79%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,000 10,100 -100 -1.09%
TNC Hóa chất 63,500 59,400 4,100 6.90%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 21,700 23,200 -1,500 -6.47%
TNH Dược phẩm và Y tế 39,800 40,600 -800 -1.97%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 4,000 -200 -5.26%
TNT Tài nguyên cơ bản 6,700 7,200 -500 -6.86%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 10,800 400 3.70%
TPB Ngân hàng 24,900 25,100 -200 -0.60%
TPC Hóa chất 10,900 10,800 100 0.93%
TPH Truyền thông 13,400 13,400 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 10,200 1,000 9.80%
TRA Dược phẩm và Y tế 95,900 96,000 -100 -0.10%
TRC Hóa chất 38,800 38,900 -100 -0.13%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,700 -700 -5.51%
TSC Hóa chất 6,000 6,400 -400 -5.81%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,600 -200 -1.30%
TTB Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,600 -200 -5.00%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,000 13,000 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 10,800 10,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,000 7,300 -300 -4.40%
TTH Bán lẻ 3,200 3,300 -100 -3.03%
TTL Xây dựng và Vật liệu 11,500 12,500 -1,000 -8.00%
TTT Du lịch và giải trí 41,600 41,600 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,500 3,800 -300 -7.89%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,600 44,000 -1,400 -3.18%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,600 -600 -2.78%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 17,400 -500 -2.87%
TVB Dịch vụ tài chính 6,400 6,800 -400 -5.64%
TVC Dịch vụ tài chính 7,200 7,700 -500 -6.49%
TVD Tài nguyên cơ bản 14,000 14,700 -700 -4.76%
TVS Dịch vụ tài chính 31,700 32,000 -300 -0.94%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 29,600 29,600 0 0.00%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,800 -100 -2.08%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,800 -300 -2.03%
UDC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,500 -200 -2.13%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,200 42,200 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 12,200 12,600 -400 -3.17%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 5,600 6,100 -500 -8.20%
VAF Hóa chất 12,100 12,700 -600 -4.35%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,100 25,600 -1,500 -5.86%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,400 11,200 -800 -7.14%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 19,600 20,300 -700 -3.45%
VC3 Bất động sản 40,000 40,300 -300 -0.74%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,300 -300 -3.23%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,600 10,500 -900 -8.57%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 11,300 11,600 -300 -2.59%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,500 14,800 -300 -1.69%
VCB Ngân hàng 75,000 75,900 -900 -1.19%
VCC Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,900 0 0.00%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 261,700 261,700 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 26,000 25,200 800 3.17%
VCI Dịch vụ tài chính 30,700 32,600 -1,900 -5.83%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 18,000 1,000 5.56%
VCS Xây dựng và Vật liệu 68,500 70,900 -2,400 -3.39%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 22,500 21,000 1,500 7.14%
VDP Dược phẩm và Y tế 34,900 35,000 -100 -0.29%
VDS Dịch vụ tài chính 11,200 12,000 -800 -6.67%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 3,800 4,200 -400 -9.52%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 77,000 77,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 8,000 -200 -2.50%
VFG Hóa chất 39,800 40,000 -200 -0.38%
VGC Xây dựng và Vật liệu 57,000 58,900 -1,900 -3.23%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 16,800 18,500 -1,700 -9.19%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 81,000 83,600 -2,600 -3.11%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,900 5,100 -200 -3.92%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,300 21,000 1,300 6.19%
VHM Bất động sản 55,900 57,200 -1,300 -2.27%
VIB Ngân hàng 22,600 22,300 300 1.12%
VIC Bất động sản 62,000 62,600 -600 -0.96%
VID Tài nguyên cơ bản 6,900 6,800 100 0.88%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,300 16,600 -300 -1.81%
VIG Dịch vụ tài chính 6,700 7,400 -700 -9.46%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,300 -200 -2.35%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 19,900 19,900 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 10,400 11,100 -700 -5.88%
VJC Du lịch và giải trí 110,100 112,800 -2,700 -2.39%
VKC Ô tô và phụ tùng 3,500 3,700 -200 -5.41%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,200 12,600 -400 -3.17%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,600 22,700 -100 -0.22%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,300 -300 -2.44%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 17,500 18,600 -1,100 -5.93%
VNE Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,100 -100 -0.70%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,300 15,300 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 10,000 10,200 -200 -1.48%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 23,500 -500 -1.92%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 74,000 76,700 -2,700 -3.52%
VNR Bảo hiểm 28,200 28,800 -600 -2.08%
VNS Du lịch và giải trí 20,500 22,000 -1,500 -6.83%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 66,600 70,100 -3,500 -4.99%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 15,200 -500 -2.97%
VPB Ngân hàng 27,600 28,800 -1,200 -4.00%
VPD Tiện ích cộng đồng 23,000 23,800 -800 -3.36%
VPG Tài nguyên cơ bản 23,600 25,100 -1,500 -5.79%
VPH Bất động sản 8,000 8,500 -500 -5.88%
VPI Bất động sản 60,000 60,700 -700 -1.15%
VPS Hóa chất 11,300 11,500 -200 -1.31%
VRC Bất động sản 10,100 10,900 -800 -6.94%
VRE Bất động sản 26,700 28,600 -1,900 -6.49%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,300 37,000 -1,700 -4.47%
VSH Tiện ích cộng đồng 40,900 44,000 -3,100 -6.95%
VSI Xây dựng và Vật liệu 21,600 22,800 -1,200 -5.26%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 12,400 -700 -5.26%
VTC Công nghệ thông tin 14,000 14,000 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,700 -700 -9.09%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 3,700 3,800 -100 -2.63%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,700 8,000 -300 -3.13%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,600 -200 -3.03%
VTZ Hóa chất 10,200 10,300 -100 -0.97%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 174,100 176,000 -1,900 -1.08%
WSS Dịch vụ tài chính 7,300 7,800 -500 -6.41%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,300 8,300 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,200 7,400 -200 -2.84%
YEG Truyền thông 19,700 20,500 -800 -3.68%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.27%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.54%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.82%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,100đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.42%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.42%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 1,900đ (so với giá phiên trước 2,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.57%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 44,700đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.59%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.57%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.50%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,600đ (so với giá phiên trước 57,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.14%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 58,600đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.80%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 93,800đ (so với giá phiên trước 94,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.41%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,600đ (so với giá phiên trước 53,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,400đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.88%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,500đ (so với giá phiên trước 59,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.15%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.64%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 44,100đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.01%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 58,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.47%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,600đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 59,400đ giảm -5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.93%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 83,200đ (so với giá phiên trước 83,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 57,500đ (so với giá phiên trước 57,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 29,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.54%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.47%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.66%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.45%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 87,000đ (so với giá phiên trước 84,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 32,400đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 50,600đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.13%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.99%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.42%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 40,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.97%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.62%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 69,200đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.00%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,300đ (so với giá phiên trước 70,700đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.21%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.93%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.76%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.40%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 23,700đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.86%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.25%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.72%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 87,000đ (so với giá phiên trước 93,500đ giảm -6,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 72,600đ giảm -4,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.34%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.76%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 60,500đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.30%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 87,400đ (so với giá phiên trước 89,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 39,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.77%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.55%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 47,700đ (so với giá phiên trước 48,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 48,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 89,000đ (so với giá phiên trước 90,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 71,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.84%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.36%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 68,100đ (so với giá phiên trước 70,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.71%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 51,700đ (so với giá phiên trước 53,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.62%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.80%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.01%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 34,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.40%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.90%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.79%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.15%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 46,600đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.28%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 82,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 79,500đ (so với giá phiên trước 85,400đ giảm -5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 113,600đ (so với giá phiên trước 112,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.85%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 21,100đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.88%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.68%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.86%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 48,700đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.54%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.25%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.50%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,500đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 45,500đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 41,400đ giảm -4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.90%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 46,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.09%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.57%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.75%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.26%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.03%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.96%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 49,200đ (so với giá phiên trước 48,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.98%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.59%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.28%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,400đ (so với giá phiên trước 50,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.18%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 52,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.19%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 42,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.80%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 33,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 61,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 46,100đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.56%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.28%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.69%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.89%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.91%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 63,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 31,300đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.43%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.79%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.04%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.39%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,200đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,300đ (so với giá phiên trước 87,000đ giảm -8,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.60%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.47%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.06%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.71%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.86%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 32,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.83%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 107,700đ (so với giá phiên trước 108,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 69,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.02%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.03%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.30%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.97%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 89,800đ (so với giá phiên trước 90,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 48,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.79%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.99%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.11%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.67%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 35,600đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,900đ (so với giá phiên trước 83,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.09%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 42,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 28,200đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.03%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,500đ (so với giá phiên trước 84,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.86%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.86%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.13%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,900đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.41%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.89%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.11%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.60%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 131,700đ (so với giá phiên trước 123,100đ tăng 8,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.99%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,400đ (so với giá phiên trước 50,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 39,100đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.88%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 62,200đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.91%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.34%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.05%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 37,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.96%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 66,900đ (so với giá phiên trước 62,200đ tăng 4,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.56%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 111,100đ (so với giá phiên trước 113,900đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.36%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.73%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.48%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.10%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.33%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 55,300đ (so với giá phiên trước 59,000đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.27%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,200đ (so với giá phiên trước 59,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.87%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.17%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 26,300đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.08%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.81%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 86,400đ (so với giá phiên trước 88,500đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.37%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.12%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 83,600đ giảm -5,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.10%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.00%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 185,000đ (so với giá phiên trước 187,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.78%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.73%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.23%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.32%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,500đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.30%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 80,900đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.26%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 34,800đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.03%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.40%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.87%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.34%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 68,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 148,500đ (so với giá phiên trước 152,600đ giảm -4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.69%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.03%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.06%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 31,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.57%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.43%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 104,900đ (so với giá phiên trước 99,000đ giảm 5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.96%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 32,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 47,100đ giảm -3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 53,100đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.05%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.09%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.32%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.70%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,400đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,800đ (so với giá phiên trước 30,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.72%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.69%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 47,100đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.31%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.84%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.77%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.75%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 60,400đ (so với giá phiên trước 64,900đ giảm -4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 58,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.61%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 59,400đ tăng 4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.47%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 40,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.86%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.80%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 95,900đ (so với giá phiên trước 96,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.51%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.81%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.40%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.00%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,600đ (so với giá phiên trước 41,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.89%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 44,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.64%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 29,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 42,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.20%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,600đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.86%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.57%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 261,700đ (so với giá phiên trước 261,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.17%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 32,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.83%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 70,900đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 34,900đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 77,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 58,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.19%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 83,600đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.11%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.19%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,900đ (so với giá phiên trước 57,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.46%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 110,100đ (so với giá phiên trước 112,800đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.93%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 76,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.83%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 66,600đ (so với giá phiên trước 70,100đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.99%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.79%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.31%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.47%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,900đ (so với giá phiên trước 44,000đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 174,100đ (so với giá phiên trước 176,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.41%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.84%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 00:17 ngày 27/09, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:17 - 27/09/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 10,400 10,800 -400 -3.27%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,000 12,100 -100 -0.83%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 10,000 10,700 -700 -6.54%
AAV Bất động sản 6,700 7,100 -400 -5.63%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,800 -100 -0.43%
ABS Bán lẻ 12,000 12,900 -900 -6.61%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 37,700 37,700 0 0.00%
ACB Ngân hàng 22,200 22,600 -400 -1.77%
ACC Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,000 -100 -0.63%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 16,800 17,700 -900 -4.82%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,600 20,600 0 0.00%
ADG Truyền thông 42,100 42,500 -400 -0.94%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 13,600 14,500 -900 -5.88%
AGG Bất động sản 36,000 36,200 -200 -0.55%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 19,800 21,300 -1,500 -6.82%
AGR Dịch vụ tài chính 10,200 10,900 -700 -6.42%
ALT Truyền thông 19,200 20,300 -1,100 -5.42%
AMC Tài nguyên cơ bản 23,500 23,500 0 0.00%
AMD Bất động sản 1,900 2,000 -100 -4.57%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 10,900 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 6,900 7,200 -300 -4.17%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 42,200 44,700 -2,500 -5.59%
APC Dược phẩm và Y tế 17,000 17,700 -700 -3.68%
APG Dịch vụ tài chính 6,100 6,500 -400 -6.78%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,400 -400 -3.08%
API Bất động sản 16,000 17,000 -1,000 -5.88%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 12,800 14,000 -1,200 -8.57%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,700 39,700 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 2,600 2,800 -200 -7.14%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,800 27,700 -900 -3.25%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,600 16,800 -1,200 -6.89%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,900 7,200 -300 -3.50%
AST Bán lẻ 56,600 57,100 -500 -0.88%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 15,400 15,900 -500 -3.14%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 24,600 26,100 -1,500 -5.76%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 78,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 58,600 60,000 -1,400 -2.33%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 13,300 14,000 -700 -5.00%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,800 -300 -3.52%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,400 36,100 300 0.83%
BCG Dịch vụ tài chính 13,800 14,700 -900 -5.80%
BCM Bất động sản 93,800 94,700 -900 -0.95%
BDB Truyền thông 8,300 8,300 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 22,800 23,900 -1,100 -4.41%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 52,600 53,800 -1,200 -2.23%
BIC Bảo hiểm 28,500 29,400 -900 -2.90%
BID Ngân hàng 33,400 34,800 -1,400 -3.88%
BII Bất động sản 3,800 3,700 100 2.70%
BKC Tài nguyên cơ bản 9,400 9,400 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,800 5,900 -100 -1.69%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,200 3,200 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 20,900 20,600 300 1.46%
BMI Bảo hiểm 32,000 32,200 -200 -0.47%
BMP Xây dựng và Vật liệu 58,500 59,900 -1,400 -2.34%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 18,500 19,300 -800 -4.15%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,800 0 0.00%
BRC Hóa chất 12,900 12,100 800 6.64%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 28,500 29,200 -700 -2.40%
BST Truyền thông 19,400 19,400 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,800 17,900 -100 -0.56%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,700 -200 -2.60%
BTT Bán lẻ 46,800 44,100 2,700 6.01%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 57,900 58,400 -500 -0.86%
BVS Dịch vụ tài chính 18,800 20,100 -1,300 -6.47%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,600 51,400 -1,800 -3.41%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,100 0 0.00%
C47 Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,800 -500 -3.54%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,100 -100 -0.99%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 53,500 59,400 -5,900 -9.93%
CAP Tài nguyên cơ bản 83,200 83,200 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 57,500 57,500 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 31,000 29,100 1,900 6.54%
CCL Bất động sản 8,200 8,500 -300 -3.77%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,800 13,600 1,200 8.82%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,600 18,800 -200 -0.80%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 23,900 26,400 -2,500 -9.47%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,000 5,300 -300 -5.66%
CHP Tiện ích cộng đồng 26,400 26,500 -100 -0.19%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,400 -400 -3.23%
CIG Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 20,300 21,700 -1,400 -6.45%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 30,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 28,000 29,500 -1,500 -5.08%
CKV Công nghệ thông tin 18,600 18,600 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 35,400 35,900 -500 -1.39%
CLH Xây dựng và Vật liệu 34,000 34,800 -800 -2.30%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 29,900 100 0.34%
CLM Tài nguyên cơ bản 87,000 84,000 3,000 3.57%
CLW Tiện ích cộng đồng 34,700 32,400 2,300 6.94%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,800 7,500 300 4.00%
CMG Công nghệ thông tin 47,500 50,600 -3,100 -6.13%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 13,200 -600 -4.55%
CMV Bán lẻ 11,700 12,000 -300 -2.10%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 12,600 13,400 -800 -5.99%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,800 38,500 -1,700 -4.42%
COM Bán lẻ 40,400 40,400 0 0.00%
CPC Hóa chất 18,100 18,000 100 0.56%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,600 -400 -6.67%
CRE Bất động sản 14,700 15,000 -300 -1.68%
CSC Bất động sản 63,500 69,000 -5,500 -7.97%
CSM Ô tô và phụ tùng 15,900 16,100 -200 -1.24%
CSV Hóa chất 41,100 44,100 -3,000 -6.70%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 19,500 900 4.62%
CTC Du lịch và giải trí 3,600 3,800 -200 -5.26%
CTD Xây dựng và Vật liệu 67,000 69,200 -2,200 -3.18%
CTF Ô tô và phụ tùng 21,300 20,100 1,200 5.97%
CTG Ngân hàng 23,500 25,000 -1,500 -6.00%
CTI Xây dựng và Vật liệu 16,300 15,800 500 3.16%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,800 -400 -6.90%
CTR Xây dựng và Vật liệu 68,300 70,700 -2,400 -3.39%
CTS Dịch vụ tài chính 16,600 17,800 -1,200 -6.74%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,900 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 5,800 6,000 -200 -3.33%
CVT Xây dựng và Vật liệu 42,800 40,300 2,500 6.21%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,100 5,600 500 8.93%
D11 Bất động sản 14,100 14,500 -400 -2.76%
D2D Bất động sản 33,300 35,200 -1,900 -5.40%
DAD Truyền thông 21,600 23,700 -2,100 -8.86%
DAE Truyền thông 22,400 22,400 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,600 5,900 -300 -4.25%
DAH Du lịch và giải trí 6,900 7,200 -300 -4.72%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 14,600 15,000 -400 -2.34%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 24,800 26,700 -1,900 -6.95%
DBD Dược phẩm và Y tế 42,200 42,500 -300 -0.71%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,400 13,500 -100 -0.37%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 7,900 8,400 -500 -5.95%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,500 -500 -4.76%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,400 24,600 -200 -0.81%
DCM Hóa chất 35,100 36,300 -1,200 -3.17%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,100 39,000 100 0.26%
DGC Hóa chất 87,000 93,500 -6,500 -6.95%
DGW Bán lẻ 68,000 72,600 -4,600 -6.34%
DHA Xây dựng và Vật liệu 37,000 38,100 -1,100 -2.76%
DHC Tài nguyên cơ bản 57,900 60,500 -2,600 -4.30%
DHG Dược phẩm và Y tế 87,400 89,000 -1,600 -1.80%
DHM Tài nguyên cơ bản 11,000 11,200 -200 -1.79%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
DHT Bán lẻ 39,900 39,800 100 0.25%
DIG Bất động sản 31,900 32,200 -300 -0.78%
DIH Xây dựng và Vật liệu 36,000 39,900 -3,900 -9.77%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,500 -200 -3.64%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,300 3,500 -200 -6.55%
DMC Dược phẩm và Y tế 47,700 48,300 -600 -1.14%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,900 48,900 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 18,400 20,000 -1,600 -8.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 25,000 24,300 700 2.88%
DP3 Dược phẩm và Y tế 89,000 90,600 -1,600 -1.77%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,900 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 40,300 43,300 -3,000 -6.94%
DPM Hóa chất 46,500 49,500 -3,000 -6.06%
DPR Hóa chất 69,900 71,300 -1,400 -1.96%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,700 21,800 -1,100 -4.84%
DRC Ô tô và phụ tùng 31,200 31,100 100 0.32%
DRH Bất động sản 7,500 7,800 -300 -4.36%
DRL Tiện ích cộng đồng 68,100 70,000 -1,900 -2.71%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 4,100 -200 -4.88%
DSN Du lịch và giải trí 51,700 53,600 -1,900 -3.54%
DST Truyền thông 7,700 7,900 -200 -2.53%
DTA Bất động sản 9,900 10,100 -200 -1.50%
DTC Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,500 -200 -2.11%
DTD Xây dựng và Vật liệu 24,300 24,700 -400 -1.62%
DTK Tiện ích cộng đồng 10,900 11,700 -800 -6.84%
DTL Tài nguyên cơ bản 26,300 26,300 0 0.00%
DTT Hóa chất 11,900 11,900 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,300 -300 -4.76%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,900 51,400 -500 -0.97%
DXG Bất động sản 23,100 24,800 -1,700 -6.85%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 12,800 800 6.25%
DXS Bất động sản 19,200 20,600 -1,400 -6.80%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,500 -300 -6.01%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,300 200 3.77%
EBS Truyền thông 10,600 10,600 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 35,100 34,700 400 1.15%
EID Truyền thông 21,600 21,100 500 2.37%
ELC Công nghệ thông tin 12,000 12,600 -600 -4.40%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,200 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,800 15,200 -400 -2.31%
EVF Dịch vụ tài chính 9,900 10,500 -600 -5.90%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,400 0 0.00%
EVS Dịch vụ tài chính 17,900 18,800 -900 -4.79%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,300 -200 -4.15%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,300 16,400 -100 -0.61%
FDC Bất động sản 21,000 22,200 -1,200 -5.41%
FID Bất động sản 3,200 3,300 -100 -3.03%
FIR Bất động sản 45,300 46,600 -1,300 -2.79%
FIT Dịch vụ tài chính 5,900 6,200 -300 -5.28%
FLC Bất động sản 3,600 3,600 0 0.00%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 48,900 49,900 -1,000 -2.00%
FPT Công nghệ thông tin 81,500 82,400 -900 -1.09%
FRT Bán lẻ 79,500 85,400 -5,900 -6.91%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 30,700 33,000 -2,300 -6.97%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,000 11,200 -200 -1.79%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 7,500 7,500 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 113,600 112,500 1,100 0.98%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 39,100 40,100 -1,000 -2.38%
GDW Tiện ích cộng đồng 21,300 21,300 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 18,500 19,700 -1,200 -5.85%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,600 21,100 -1,500 -6.90%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 16,900 -1,500 -8.88%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 36,000 38,700 -2,700 -6.87%
GKM Xây dựng và Vật liệu 36,300 37,300 -1,000 -2.68%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 33,000 33,000 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 40,500 40,500 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 16,700 17,600 -900 -4.86%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,400 48,700 -1,300 -2.67%
GMH Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,500 -400 -2.27%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,300 18,600 -300 -1.61%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 11,000 -400 -3.20%
GTA Tài nguyên cơ bản 15,500 16,100 -600 -3.43%
GVR Hóa chất 23,000 23,400 -400 -1.50%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,600 15,100 500 3.31%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,900 -200 -1.44%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 48,600 52,300 -3,700 -6.99%
HAI Hóa chất 1,600 1,600 0 0.00%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,900 7,100 -200 -2.27%
HAR Bất động sản 4,800 5,000 -200 -4.61%
HAS Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,700 -700 -6.54%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 21,000 21,500 -500 -2.33%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,000 22,500 -500 -2.00%
HBC Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,700 -400 -2.03%
HBS Dịch vụ tài chính 6,300 6,400 -100 -1.56%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,600 10,600 0 0.00%
HCD Hóa chất 7,800 8,000 -200 -3.00%
HCM Dịch vụ tài chính 25,800 26,500 -700 -2.64%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,700 -800 -8.25%
HDB Ngân hàng 23,500 24,400 -900 -3.50%
HDC Bất động sản 39,500 42,500 -3,000 -6.96%
HDG Bất động sản 42,300 45,500 -3,200 -6.94%
HEV Truyền thông 37,300 41,400 -4,100 -9.90%
HGM Tài nguyên cơ bản 46,800 46,800 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 88,300 88,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,900 3,000 -100 -3.33%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,100 9,200 -100 -0.76%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,100 6,000 100 1.00%
HHV Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,200 300 1.85%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,400 -200 -3.85%
HII Hóa chất 6,700 7,100 -400 -5.09%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 34,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,100 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 13,100 13,900 -800 -5.76%
HLD Bất động sản 40,500 42,000 -1,500 -3.57%
HMC Tài nguyên cơ bản 13,800 13,900 -100 -0.72%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 12,900 1,000 7.75%
HMR Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,200 -300 -3.26%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,400 -400 -5.63%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,900 -300 -3.80%
HOT Du lịch và giải trí 29,400 29,500 -100 -0.34%
HPG Tài nguyên cơ bản 22,400 22,700 -300 -1.32%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 25,900 25,900 0 0.00%
HQC Bất động sản 3,900 4,200 -300 -6.70%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 15,200 16,200 -1,000 -6.17%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,100 -100 -1.64%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,900 -600 -4.03%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,800 -300 -1.50%
HTL Ô tô và phụ tùng 18,400 18,400 0 0.00%
HTN Bất động sản 28,400 30,200 -1,800 -5.96%
HTP Truyền thông 49,200 48,800 400 0.82%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 12,500 -100 -0.80%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,500 -600 -6.74%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 6,800 7,200 -400 -5.98%
HUB Xây dựng và Vật liệu 26,000 27,300 -1,300 -4.59%
HUT Xây dựng và Vật liệu 24,200 26,100 -1,900 -7.28%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,600 0 -0.30%
HVN Du lịch và giải trí 14,300 14,700 -400 -2.40%
HVT Hóa chất 50,400 50,700 -300 -0.59%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,400 -300 -6.18%
IBC Dịch vụ tài chính 19,000 19,200 -200 -0.79%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,100 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,200 17,300 -100 -0.58%
IDC Bất động sản 51,500 52,900 -1,400 -2.65%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 17,500 18,800 -1,300 -6.91%
IDJ Bất động sản 12,900 13,900 -1,000 -7.19%
IDV Bất động sản 41,100 42,100 -1,000 -2.38%
IJC Bất động sản 19,200 20,600 -1,400 -6.80%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,200 33,200 0 0.00%
IMP Dược phẩm và Y tế 61,500 61,900 -400 -0.65%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,600 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,000 46,100 -2,100 -4.56%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,900 19,100 -1,200 -6.28%
ITA Bất động sản 5,400 5,800 -400 -6.12%
ITC Bất động sản 14,700 15,800 -1,100 -6.69%
ITD Công nghệ thông tin 9,800 10,000 -200 -2.10%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,200 4,300 -100 -2.33%
IVS Dịch vụ tài chính 7,500 7,800 -300 -3.85%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,700 4,900 -200 -3.89%
KBC Bất động sản 27,900 29,700 -1,800 -5.91%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 63,500 63,800 -300 -0.47%
KDH Bất động sản 29,600 31,300 -1,700 -5.43%
KDM Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,800 8,200 -400 -4.88%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,900 10,300 -400 -3.51%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 19,700 18,800 900 4.79%
KKC Tài nguyên cơ bản 15,800 15,800 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 1,600 1,700 -100 -5.88%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 3,900 4,000 -100 -2.50%
KMT Tài nguyên cơ bản 8,500 8,500 0 0.00%
KOS Bất động sản 35,500 35,700 -200 -0.56%
KPF Xây dựng và Vật liệu 13,600 12,900 700 5.04%
KSB Tài nguyên cơ bản 28,100 27,500 600 2.00%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,100 5,900 200 3.39%
KSF Bất động sản 84,200 83,000 1,200 1.45%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,200 3,400 -200 -5.88%
KST Công nghệ thông tin 12,100 12,200 -100 -0.82%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 18,100 18,100 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,200 -100 -3.13%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,500 22,600 -1,100 -4.88%
L14 Xây dựng và Vật liệu 78,300 87,000 -8,700 -10.00%
L18 Xây dựng và Vật liệu 33,300 36,900 -3,600 -9.76%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,400 20,400 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,400 3,400 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,300 0 0.00%
LAS Hóa chất 11,800 12,500 -700 -5.60%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 43,900 44,100 -200 -0.34%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 12,000 11,700 300 2.58%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 -1.40%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 8,400 9,000 -600 -6.90%
LDP Dược phẩm và Y tế 10,000 10,400 -400 -3.85%
LEC Bất động sản 11,200 10,500 700 6.67%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,100 46,100 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.54%
LHC Xây dựng và Vật liệu 66,000 66,000 0 0.00%
LHG Bất động sản 31,000 32,500 -1,500 -4.47%
LIG Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,300 -200 -3.17%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,400 44,900 -500 -1.11%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,500 3,300 200 6.06%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,700 -300 -2.56%
LPB Ngân hàng 13,200 13,900 -700 -4.71%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,700 10,100 -400 -3.86%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,300 -100 -2.33%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 9,200 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 33,000 32,800 200 0.61%
MBB Ngân hàng 20,100 21,000 -900 -4.29%
MBG Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,000 -400 -5.00%
MBS Dịch vụ tài chính 16,400 17,200 -800 -4.65%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,900 -100 -1.27%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,600 -200 -5.83%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 5.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,500 22,000 -1,500 -6.61%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,900 11,300 -400 -3.54%
MDG Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,100 400 2.66%
MED Dược phẩm và Y tế 20,900 20,200 700 3.47%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,700 10,300 400 3.88%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 6,200 -200 -3.25%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,000 7,000 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 23,000 22,700 300 1.32%
MIM Tài nguyên cơ bản 6,500 7,000 -500 -7.14%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,000 12,000 0 0.00%
MSB Ngân hàng 17,100 17,600 -500 -2.56%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 35,300 36,900 -1,600 -4.21%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 107,700 108,600 -900 -0.83%
MST Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,900 -200 -2.53%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,700 17,600 1,100 6.25%
MWG Bán lẻ 68,000 69,400 -1,400 -2.02%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,900 12,400 -500 -4.03%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,200 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,300 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,100 0 0.00%
NBB Bất động sản 19,000 19,500 -500 -2.56%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,300 15,100 -800 -5.30%
NBP Tiện ích cộng đồng 14,500 15,100 -600 -3.97%
NBW Tiện ích cộng đồng 30,900 30,900 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 89,800 90,800 -1,000 -1.10%
NDN Bất động sản 9,700 10,000 -300 -3.00%
NDX Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,800 -200 -2.94%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 45,700 48,000 -2,300 -4.79%
NFC Hóa chất 17,100 17,100 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 22,100 23,800 -1,700 -6.96%
NHC Xây dựng và Vật liệu 25,700 25,700 0 0.00%
NHH Hóa chất 13,300 13,900 -600 -3.99%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,800 22,500 -700 -3.11%
NKG Tài nguyên cơ bản 20,000 21,200 -1,200 -5.67%
NLG Bất động sản 33,100 35,600 -2,500 -6.90%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,200 0 0.00%
NRC Bất động sản 13,800 13,800 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 82,900 83,500 -600 -0.72%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,300 6,900 -600 -8.70%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,800 6,800 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 30,500 31,200 -700 -2.09%
NTH Tiện ích cộng đồng 42,500 42,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 26,500 28,200 -1,700 -6.03%
NTP Xây dựng và Vật liệu 38,500 39,300 -800 -2.04%
NVB Ngân hàng 18,000 19,100 -1,100 -5.76%
NVL Bất động sản 84,500 84,500 0 0.00%
NVT Bất động sản 12,900 13,900 -1,000 -6.86%
OCB Ngân hàng 15,800 16,400 -600 -3.67%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,000 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 14,300 15,400 -1,100 -6.86%
ONE Công nghệ thông tin 7,000 6,900 100 1.45%
OPC Dược phẩm và Y tế 23,300 23,400 -100 -0.21%
ORS Dịch vụ tài chính 12,300 13,100 -800 -6.13%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,900 34,000 900 2.65%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 25,900 26,000 -100 -0.38%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 24,900 600 2.41%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 36,000 38,700 -2,700 -6.98%
PCE Hóa chất 24,600 27,000 -2,400 -8.89%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,700 6,700 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,300 -300 -4.11%
PDB Xây dựng và Vật liệu 17,000 18,600 -1,600 -8.60%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 131,700 123,100 8,600 6.99%
PDR Bất động sản 50,400 50,800 -400 -0.79%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 36,400 39,100 -2,700 -6.91%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,400 19,100 -700 -3.67%
PGD Tiện ích cộng đồng 31,300 31,300 0 0.00%
PGI Bảo hiểm 27,200 28,000 -800 -2.86%
PGN Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,300 28,100 200 0.71%
PGT Du lịch và giải trí 4,800 5,000 -200 -4.00%
PGV Tiện ích cộng đồng 24,700 24,900 -200 -0.60%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,800 -500 -6.88%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,500 30,500 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,800 300 1.79%
PHR Hóa chất 60,000 62,200 -2,200 -3.54%
PIA Viễn thông 28,700 28,700 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 16,000 0 0.00%
PIT Bán lẻ 5,300 5,200 100 1.91%
PJC Tiện ích cộng đồng 23,000 23,000 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,200 0 0.00%
PLC Hóa chất 28,900 29,900 -1,000 -3.34%
PLP Hóa chất 7,300 7,800 -500 -6.05%
PLX Dầu khí 36,100 37,200 -1,100 -2.96%
PMB Hóa chất 13,600 13,600 0 0.00%
PMC Dược phẩm và Y tế 66,900 62,200 4,700 7.56%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 11,200 11,200 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,400 9,400 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 111,100 113,900 -2,800 -2.46%
POM Tài nguyên cơ bản 6,200 6,600 -400 -6.36%
POT Công nghệ thông tin 28,800 27,500 1,300 4.73%
POW Tiện ích cộng đồng 12,800 13,400 -600 -4.48%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,000 17,300 -300 -1.73%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 13,700 14,200 -500 -3.52%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,900 -400 -3.10%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,900 10,900 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,000 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,600 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,100 23,100 -1,000 -4.33%
PSE Hóa chất 20,500 20,500 0 0.00%
PSH Bán lẻ 8,900 9,300 -400 -4.62%
PSI Dịch vụ tài chính 7,900 8,400 -500 -5.95%
PSW Hóa chất 12,100 12,400 -300 -2.42%
PTB Tài nguyên cơ bản 55,300 59,000 -3,700 -6.27%
PTC Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,600 -700 -6.98%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 14,000 1,000 7.14%
PTI Bảo hiểm 57,200 59,500 -2,300 -3.87%
PTL Bất động sản 7,200 7,700 -500 -6.74%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,500 -200 -1.74%
PV2 Bất động sản 3,300 3,400 -100 -2.94%
PVB Dầu khí 21,000 21,000 0 0.00%
PVC Dầu khí 19,100 20,800 -1,700 -8.17%
PVD Dầu khí 20,700 22,300 -1,600 -6.98%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,800 10,900 -100 -0.92%
PVI Bảo hiểm 43,800 44,800 -1,000 -2.23%
PVL Bất động sản 4,800 5,200 -400 -7.69%
PVS Dầu khí 24,700 26,300 -1,600 -6.08%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 21,400 -1,500 -6.81%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,100 3,300 -200 -6.87%
QCG Bất động sản 7,200 7,700 -500 -5.88%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,300 0 0.00%
QST Truyền thông 16,000 16,000 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 86,400 88,500 -2,100 -2.37%
RCL Bất động sản 15,800 15,600 200 1.28%
RDP Hóa chất 8,700 9,000 -300 -3.12%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 78,500 83,600 -5,100 -6.10%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 34,800 35,100 -300 -0.85%
S55 Xây dựng và Vật liệu 63,000 63,800 -800 -1.25%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,200 10,000 -800 -8.00%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 185,000 187,000 -2,000 -1.07%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 56,000 56,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 10,600 11,300 -700 -5.78%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,000 18,300 -300 -1.64%
SBA Tiện ích cộng đồng 25,900 26,800 -900 -3.18%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 16,700 17,200 -500 -2.63%
SBV Bán lẻ 12,400 13,200 -800 -5.73%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 19,100 18,100 1,000 5.23%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,500 -500 -2.32%
SCG Xây dựng và Vật liệu 67,500 67,800 -300 -0.44%
SCI Xây dựng và Vật liệu 12,400 13,200 -800 -6.06%
SCR Bất động sản 9,500 10,000 -500 -5.30%
SCS Du lịch và giải trí 78,500 80,900 -2,400 -2.97%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,600 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 3,900 4,000 -100 -2.50%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,600 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 12,100 -1,000 -8.26%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,600 8,600 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 45,000 45,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,600 -400 -8.70%
SDU Xây dựng và Vật liệu 36,900 34,800 2,100 6.03%
SEB Tiện ích cộng đồng 50,000 50,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,300 20,600 -300 -1.46%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,200 22,200 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,300 12,500 800 6.40%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,000 43,900 -900 -2.05%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,500 22,500 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 30,000 30,000 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 29,900 29,900 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 70,000 70,000 0 0.00%
SGR Bất động sản 18,600 19,600 -1,000 -4.87%
SGT Công nghệ thông tin 17,900 18,300 -400 -1.92%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,300 -100 -1.89%
SHB Ngân hàng 12,400 13,100 -700 -5.34%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,400 11,400 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 14,900 15,000 -100 -0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,200 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 28,000 28,500 -500 -1.75%
SHS Dịch vụ tài chính 10,400 11,200 -800 -7.14%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,500 34,500 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,500 14,600 -100 -0.69%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,000 17,300 -300 -1.45%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,500 27,500 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,600 6,000 -400 -6.93%
SJS Bất động sản 67,800 68,900 -1,100 -1.60%
SKG Du lịch và giải trí 17,600 17,500 100 0.29%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 148,500 152,600 -4,100 -2.69%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,900 8,000 -100 -1.50%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 42,300 42,500 -200 -0.47%
SMC Tài nguyên cơ bản 17,400 18,000 -600 -3.07%
SMN Truyền thông 14,400 14,200 200 1.41%
SMT Công nghệ thông tin 14,300 14,900 -600 -4.03%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,700 4,800 -100 -2.08%
SPM Dược phẩm và Y tế 15,500 16,100 -600 -3.43%
SRA Công nghệ thông tin 5,700 6,200 -500 -8.06%
SRC Ô tô và phụ tùng 15,400 15,700 -300 -1.91%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
SSB Ngân hàng 30,500 31,100 -600 -1.93%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 38,000 38,000 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 19,500 20,700 -1,200 -5.57%
SSM Tài nguyên cơ bản 6,000 6,300 -300 -4.76%
ST8 Công nghệ thông tin 11,800 12,200 -400 -3.28%
STB Ngân hàng 20,500 21,500 -1,000 -4.43%
STC Truyền thông 20,500 20,500 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 40,800 41,800 -1,000 -2.39%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 104,900 99,000 5,900 5.96%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,600 5,700 -100 -0.89%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,000 66,000 -1,000 -1.52%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,900 -100 -1.69%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,000 12,300 -300 -2.44%
SZB Bất động sản 32,700 32,700 0 0.00%
SZC Bất động sản 43,800 47,100 -3,300 -6.91%
SZL Bất động sản 51,000 53,100 -2,100 -3.95%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 15,900 16,400 -500 -3.05%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 28,500 27,900 600 2.15%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,500 32,000 -500 -1.56%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 10,100 10,200 -100 -0.98%
TCB Ngân hàng 33,300 34,300 -1,000 -2.78%
TCD Xây dựng và Vật liệu 12,900 13,600 -700 -5.15%
TCH Ô tô và phụ tùng 11,500 11,000 500 4.09%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,000 35,100 -1,100 -3.00%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 43,000 43,200 -200 -0.46%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,600 10,100 -500 -5.32%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,100 -100 -1.70%
TCT Du lịch và giải trí 38,900 39,000 -100 -0.26%
TDC Bất động sản 21,400 23,000 -1,600 -6.96%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,200 5,600 -400 -6.85%
TDH Bất động sản 5,300 5,700 -400 -6.67%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,200 39,400 -200 -0.51%
TDN Tài nguyên cơ bản 11,600 11,800 -200 -1.69%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,800 30,600 200 0.49%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,700 8,700 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 46,500 43,500 3,000 6.90%
TEG Bất động sản 10,100 10,600 -500 -4.72%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,400 -200 -3.69%
THB Thực phẩm & Đồ uống 12,200 12,200 0 0.00%
THD Bất động sản 45,700 47,100 -1,400 -2.97%
THG Xây dựng và Vật liệu 48,600 50,000 -1,400 -2.80%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,600 25,600 0 0.00%
THS Bán lẻ 18,700 18,700 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,900 11,900 0 0.00%
TIG Bất động sản 11,700 12,100 -400 -3.31%
TIP Bất động sản 24,600 24,900 -300 -1.01%
TIX Bất động sản 32,500 32,500 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,700 16,700 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,200 -300 -4.84%
TKU Tài nguyên cơ bản 14,700 15,600 -900 -5.77%
TLD Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.75%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 60,400 64,900 -4,500 -6.93%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,200 9,900 -700 -6.96%
TMB Tài nguyên cơ bản 25,000 25,500 -500 -1.96%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,100 14,100 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 57,000 58,000 -1,000 -1.72%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 62,300 66,000 -3,700 -5.61%
TMT Ô tô và phụ tùng 16,600 17,800 -1,200 -6.74%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,500 11,500 -1,000 -8.70%
TN1 Bất động sản 25,000 25,200 -200 -0.79%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,000 10,100 -100 -1.09%
TNC Hóa chất 63,500 59,400 4,100 6.90%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 21,700 23,200 -1,500 -6.47%
TNH Dược phẩm và Y tế 39,800 40,600 -800 -1.97%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 4,000 -200 -5.26%
TNT Tài nguyên cơ bản 6,700 7,200 -500 -6.86%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 10,800 400 3.70%
TPB Ngân hàng 24,900 25,100 -200 -0.60%
TPC Hóa chất 10,900 10,800 100 0.93%
TPH Truyền thông 13,400 13,400 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 10,200 1,000 9.80%
TRA Dược phẩm và Y tế 95,900 96,000 -100 -0.10%
TRC Hóa chất 38,800 38,900 -100 -0.13%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,700 -700 -5.51%
TSC Hóa chất 6,000 6,400 -400 -5.81%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,600 -200 -1.30%
TTB Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,600 -200 -5.00%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,000 13,000 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 10,800 10,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,000 7,300 -300 -4.40%
TTH Bán lẻ 3,200 3,300 -100 -3.03%
TTL Xây dựng và Vật liệu 11,500 12,500 -1,000 -8.00%
TTT Du lịch và giải trí 41,600 41,600 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,500 3,800 -300 -7.89%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,600 44,000 -1,400 -3.18%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,600 -600 -2.78%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 17,400 -500 -2.87%
TVB Dịch vụ tài chính 6,400 6,800 -400 -5.64%
TVC Dịch vụ tài chính 7,200 7,700 -500 -6.49%
TVD Tài nguyên cơ bản 14,000 14,700 -700 -4.76%
TVS Dịch vụ tài chính 31,700 32,000 -300 -0.94%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 29,600 29,600 0 0.00%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,800 -100 -2.08%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,800 -300 -2.03%
UDC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,500 -200 -2.13%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,200 42,200 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 12,200 12,600 -400 -3.17%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 5,600 6,100 -500 -8.20%
VAF Hóa chất 12,100 12,700 -600 -4.35%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,100 25,600 -1,500 -5.86%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,400 11,200 -800 -7.14%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 19,600 20,300 -700 -3.45%
VC3 Bất động sản 40,000 40,300 -300 -0.74%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,300 -300 -3.23%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,600 10,500 -900 -8.57%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 11,300 11,600 -300 -2.59%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,500 14,800 -300 -1.69%
VCB Ngân hàng 75,000 75,900 -900 -1.19%
VCC Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,900 0 0.00%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 261,700 261,700 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 26,000 25,200 800 3.17%
VCI Dịch vụ tài chính 30,700 32,600 -1,900 -5.83%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 18,000 1,000 5.56%
VCS Xây dựng và Vật liệu 68,500 70,900 -2,400 -3.39%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 22,500 21,000 1,500 7.14%
VDP Dược phẩm và Y tế 34,900 35,000 -100 -0.29%
VDS Dịch vụ tài chính 11,200 12,000 -800 -6.67%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 3,800 4,200 -400 -9.52%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 77,000 77,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 8,000 -200 -2.50%
VFG Hóa chất 39,800 40,000 -200 -0.38%
VGC Xây dựng và Vật liệu 57,000 58,900 -1,900 -3.23%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 16,800 18,500 -1,700 -9.19%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 81,000 83,600 -2,600 -3.11%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,900 5,100 -200 -3.92%
VHL Xây dựng và Vật liệu 22,300 21,000 1,300 6.19%
VHM Bất động sản 55,900 57,200 -1,300 -2.27%
VIB Ngân hàng 22,600 22,300 300 1.12%
VIC Bất động sản 62,000 62,600 -600 -0.96%
VID Tài nguyên cơ bản 6,900 6,800 100 0.88%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 16,300 16,600 -300 -1.81%
VIG Dịch vụ tài chính 6,700 7,400 -700 -9.46%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,300 -200 -2.35%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 19,900 19,900 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 10,400 11,100 -700 -5.88%
VJC Du lịch và giải trí 110,100 112,800 -2,700 -2.39%
VKC Ô tô và phụ tùng 3,500 3,700 -200 -5.41%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,200 12,600 -400 -3.17%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,600 22,700 -100 -0.22%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,300 -300 -2.44%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 17,500 18,600 -1,100 -5.93%
VNE Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,100 -100 -0.70%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,300 15,300 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 10,000 10,200 -200 -1.48%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,000 23,500 -500 -1.92%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 74,000 76,700 -2,700 -3.52%
VNR Bảo hiểm 28,200 28,800 -600 -2.08%
VNS Du lịch và giải trí 20,500 22,000 -1,500 -6.83%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 66,600 70,100 -3,500 -4.99%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 15,200 -500 -2.97%
VPB Ngân hàng 27,600 28,800 -1,200 -4.00%
VPD Tiện ích cộng đồng 23,000 23,800 -800 -3.36%
VPG Tài nguyên cơ bản 23,600 25,100 -1,500 -5.79%
VPH Bất động sản 8,000 8,500 -500 -5.88%
VPI Bất động sản 60,000 60,700 -700 -1.15%
VPS Hóa chất 11,300 11,500 -200 -1.31%
VRC Bất động sản 10,100 10,900 -800 -6.94%
VRE Bất động sản 26,700 28,600 -1,900 -6.49%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,500 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,300 37,000 -1,700 -4.47%
VSH Tiện ích cộng đồng 40,900 44,000 -3,100 -6.95%
VSI Xây dựng và Vật liệu 21,600 22,800 -1,200 -5.26%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,000 26,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 12,400 -700 -5.26%
VTC Công nghệ thông tin 14,000 14,000 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,700 -700 -9.09%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 3,700 3,800 -100 -2.63%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,700 8,000 -300 -3.13%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,600 -200 -3.03%
VTZ Hóa chất 10,200 10,300 -100 -0.97%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 174,100 176,000 -1,900 -1.08%
WSS Dịch vụ tài chính 7,300 7,800 -500 -6.41%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,300 8,300 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,200 7,400 -200 -2.84%
YEG Truyền thông 19,700 20,500 -800 -3.68%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.27%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.54%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.82%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,100đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.42%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.42%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 1,900đ (so với giá phiên trước 2,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.57%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 44,700đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.59%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.57%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.50%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,600đ (so với giá phiên trước 57,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.14%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 78,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 58,600đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.80%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 93,800đ (so với giá phiên trước 94,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.41%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,600đ (so với giá phiên trước 53,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,400đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.88%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,500đ (so với giá phiên trước 59,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.15%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.64%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 29,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 44,100đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.01%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 58,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.47%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,600đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 59,400đ giảm -5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.93%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 83,200đ (so với giá phiên trước 83,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 57,500đ (so với giá phiên trước 57,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 29,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.54%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.77%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.47%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.66%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.45%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.08%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 87,000đ (so với giá phiên trước 84,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 32,400đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 47,500đ (so với giá phiên trước 50,600đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.13%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.99%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.42%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 40,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.97%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.24%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.62%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 69,200đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.00%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,300đ (so với giá phiên trước 70,700đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.21%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.93%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.76%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.40%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 23,700đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.86%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.25%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.72%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 87,000đ (so với giá phiên trước 93,500đ giảm -6,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 72,600đ giảm -4,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.34%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.76%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,900đ (so với giá phiên trước 60,500đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.30%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 87,400đ (so với giá phiên trước 89,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 39,900đ (so với giá phiên trước 39,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.77%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.55%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 47,700đ (so với giá phiên trước 48,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 48,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 89,000đ (so với giá phiên trước 90,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 71,300đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.84%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.36%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 68,100đ (so với giá phiên trước 70,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.71%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 51,700đ (so với giá phiên trước 53,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.62%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.84%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.80%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.01%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 34,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.40%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.90%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.79%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.15%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 46,600đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.79%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.28%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 48,900đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 82,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 79,500đ (so với giá phiên trước 85,400đ giảm -5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 113,600đ (so với giá phiên trước 112,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.85%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 21,100đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.88%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.68%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.86%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 48,700đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.99%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.54%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.25%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.50%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,500đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 45,500đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 41,400đ giảm -4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.90%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 46,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 3,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.09%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.57%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.75%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.26%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.17%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.03%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.96%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 49,200đ (so với giá phiên trước 48,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.98%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.59%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.28%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,400đ (so với giá phiên trước 50,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.18%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 52,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.65%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.19%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 42,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.80%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 33,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 61,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 46,100đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.56%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.28%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.69%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.89%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.91%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 63,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 31,300đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.43%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.79%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.04%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.39%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,200đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,300đ (so với giá phiên trước 87,000đ giảm -8,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.60%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.34%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.47%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.06%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.71%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.86%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 32,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.83%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.21%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 107,700đ (so với giá phiên trước 108,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 69,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.02%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.03%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.30%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.97%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 89,800đ (so với giá phiên trước 90,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 48,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.79%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.99%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.11%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.67%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 35,600đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,900đ (so với giá phiên trước 83,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.09%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 42,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 28,200đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.03%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 39,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.76%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,500đ (so với giá phiên trước 84,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.86%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.86%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.13%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,900đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.41%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 27,000đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.89%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.11%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.60%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 131,700đ (so với giá phiên trước 123,100đ tăng 8,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.99%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,400đ (so với giá phiên trước 50,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 39,100đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.67%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.88%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 62,200đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.54%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.91%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.34%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.05%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 37,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.96%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 66,900đ (so với giá phiên trước 62,200đ tăng 4,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.56%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 111,100đ (so với giá phiên trước 113,900đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.36%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.73%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.48%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.10%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.33%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.95%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 55,300đ (so với giá phiên trước 59,000đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.27%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 57,200đ (so với giá phiên trước 59,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.87%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.74%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 20,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.17%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 26,300đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.08%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.81%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 86,400đ (so với giá phiên trước 88,500đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.37%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.12%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 83,600đ giảm -5,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.10%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.00%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 185,000đ (so với giá phiên trước 187,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.78%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.73%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.23%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.32%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,500đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.30%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 80,900đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.26%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 34,800đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.03%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.40%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.87%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.34%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 68,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 148,500đ (so với giá phiên trước 152,600đ giảm -4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.69%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.03%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.06%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 31,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.57%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.43%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 104,900đ (so với giá phiên trước 99,000đ giảm 5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.96%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.89%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 32,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 47,100đ giảm -3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 53,100đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.05%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.09%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.00%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.32%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.70%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,900đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,400đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.85%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 39,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,800đ (so với giá phiên trước 30,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 43,500đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.72%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.69%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 47,100đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.31%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.84%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.77%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.75%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 60,400đ (so với giá phiên trước 64,900đ giảm -4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 58,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.61%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 59,400đ tăng 4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.47%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 40,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.97%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.86%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.80%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 95,900đ (so với giá phiên trước 96,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.10%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.51%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.81%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.40%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.00%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,600đ (so với giá phiên trước 41,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.89%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 44,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.64%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,600đ (so với giá phiên trước 29,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 42,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.20%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.35%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 25,600đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.86%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.57%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 261,700đ (so với giá phiên trước 261,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.17%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 32,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.83%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 70,900đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 34,900đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 77,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 58,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.19%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 83,600đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.11%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.19%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,900đ (so với giá phiên trước 57,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.81%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.46%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 110,100đ (so với giá phiên trước 112,800đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.93%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 76,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.83%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 66,600đ (so với giá phiên trước 70,100đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.99%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.36%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.79%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.31%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.47%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,900đ (so với giá phiên trước 44,000đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.97%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 174,100đ (so với giá phiên trước 176,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.41%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.84%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)

Video clip

Video

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

Video

Chứng khoán thủng 1.200 điểm ?? | đầu tư chứng khoán cổ phiếu

Video

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

Video

Hàng loạt cổ phiếu giảm giá trên 50%, nhà đầu tư thua lỗ nặng | vtc now

Video

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Video

Chiến lược đầu tư cổ phiếu khi lãi suất tăng ?? | đầu tư chứng khoán

Video

Chứng khoán cho người mới (p10): thị giá cổ phiếu là gì & ứng dụng ra sao trong đầu tư?|azfin

Video

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Video

định giá cổ phiếu

Video

Những phương pháp định giá cổ phiếu mà trader phải biết! | cú thông thái vninvestor

Video

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Video

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Video

Cổ phiếu c4g | định giá cổ phiếu tập đoàn cienco4

Video

Bẩy định giá cổ phiếu chu kỳ ?? | đầu tư chứng khoán

Video

định giá cổ phiếu hnd và qtp

Video

định giá cổ phiếu hah - phương pháp không mới lạ nhưng giá trị trong trường hợp này.

Video

P28: hướng dẫn định giá cổ phiếu với phần mềm kungfu stocks pro và happy live website

Video

đánh giá cổ phiếu hpg quý 2 năm 2022 | #shorts

Video

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

Video

định giá cổ phiếu vea 2022. cổ tức cực cao. đầu tư dài hạn khỏi lo thị trường

Video

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

Video

Chọn cổ phiếu giá rẻ hay cao | đầu tư chứng khoán

Video

định giá cổ phiếu hpg, tương lai của cp hpg sẽ đến giá nào? có đầu tư không?

Video

đừng mua trung bình giá cổ phiếu | đầu tư chứng khoán

Video

Những tips xem bảng giá chứng khoán không phải ai cũng biết | isg ✅#shorts

Video

Học chứng khoán cho người mới bắt đầu ▼ giá cổ phiếu tăng giảm khi nào?

Video

3 lý do khiến cổ phiếu giảm giá (xem để tránh)

Video

Báo cáo tài chính tác động đến định giá cổ phiếu ngân hàng - chia sẻ chuyên môn

Video

(#ttck) định giá cổ phiếu #ppc | thông tin đầu tư chứng khoán #chiến #spss #ttck #địnhgiá quý 4.2021

Video

định giá cổ phiếu #ceo (q1/2021)

Video

Các phương pháp định giá cổ phiếu | điểm máu chốt để định giá cổ phiếu

Video

định giá cổ phiếu ree - có nên đầu tư dài hạn?

Video

Cách mua cổ phiếu giá xuống hiệu quả | đầu tư chứng khoán

Video

Phân tích định giá cổ phiếu oil quý 2-3 năm 2022

Video

định giá cổ phiếu, đầu tư tích sản và đầu tư dài hạn có giống nhau không?

Video

Những chiêu trò thao túng giá cổ phiếu | kien thuc kinh te

Video

đánh giá cổ phiếu fpt - chuyển đổi số định hướng tương lai

Video

Cách định giá cổ phiếu: phần 1 - định giá theo p/e - học chứng khoán cơ bản cùng true invest

Video

định giá cổ phiếu cii - cổ đông flc được trả lại tiền

Video

định giá cổ phiếu asm (cổ phiếu hot mới bước vào chân sóng tăng)

Video

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Video

(#ttck) định giá cổ phiếu #dxg, #hax, #ksb, #bsr | thông tin đầu tư chứng khoán #địnhgiá quý 4.2021

Video

định giá cổ phiếu ctr - đâu là vùng giá hấp dẫn?

Video

Cách nhà cái làm giá một cổ phiếu (phần 1)

Video

định giá cổ phiếu geg |triển vọng năng lượng xanh!

Video

định giá cổ phiếu - cái bẫy chết người

Video

định giá cổ phiếu - dxg - phần 5 - đẩy mạnh bán hàng - giá mục tiêu 6x trong 2022

Video

định giá cổ phiếu vtp - viettel post - công ty chuyển phát hàng đầu việt nam | azfin

Video

Quy giá cổ phiếu từ tương lai về hiện tại như thế nào?

Video

Cách định giá cổ phiếu: phần 2 - định giá theo p/b - học chứng khoán cơ bản cùng true invest

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Cà Phê Trong Thời Gian Tới
  • Giá Cp Bfc
  • Gia Cp C4G
  • Giá Chứng Khoán Plx
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Bangladesh Championship League
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Cổ Phiếu Ngân Hàng Nam Á
  • Đại Lý Bán Xe Yamaha R15
  • Đại Lý Yamaha Xuân Bình
  • Đại Lý Honda Phù Cát Bình Định
  • Đại Lý Honda Bán Trả Góp
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cổ Phiếu Mường Thanh
  • Gia Co Phieu Cong Ty Sasco
  • Giá Cổ Phiếu Ytc
  • Gia Co Phieu Cong Ty Truong Hai
  • Gia Co Phieu Cong Ty Can Don
  • Gia Co Phieu Cong Ty Hoa Binh
  • Lich Su Gia Co Phieu Aaa
  • Giá Bán Cổ Phiếu Ưu Đãi
  • Mệnh Giá Cổ Phiếu Ưu Đãi
  • Giá Cổ Phiếu Btp
  • Bạn đang xem bài viết Gia Co Phieu Yteco trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    🌟 Home
    🌟 Top