Xu Hướng 2/2023 # Bệnh Viện Tâm Thần Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Bệnh Viện Tâm Thần Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 View

Bạn đang xem bài viết Bệnh Viện Tâm Thần Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Hắn ở bệnh viện tâm thần 3 năm, vừa được ra viện năm ngoái.

He was sent to a mental institution for 3 years and got released last year.

QED

Ông làm gì rồi, sao không tống cô ta vào bệnh viện tâm thần?

Hurry up and throw her into the madhouse!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã phải dành một thời gian dài cho việc điều trị trong bệnh viện tâm thần.

I’ve spent hundreds of days in psychiatric hospitals.

ted2019

Nhưng mày đã gửi tao vào bệnh viện tâm thần.

You stucked me in that fucking hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Trong năm tiếp theo, tôi đã mất 5 tháng trong một bệnh viện tâm thần.

During the next year, I would spend five months in a psychiatric hospital.

QED

Ngoài ra, đó là một bệnh viện tâm thần có hệ thống bảo vệ tốt

Besides, that is a high security psychiatric hospital

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

He told me to go to a mental hospital.

QED

Sau đó, Dave đã giao Ingrid cho một bệnh viện tâm thần.

Dave later commits Ingrid to a psychiatric hospital.

WikiMatrix

Tôi đang sống trong bệnh viện tâm thần.

I’m living in a psychiatric hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần Haneul 23 hẻm 97 đường Cheong Pa khu Yong San thành phố Seoul

[ Haneul Mental Institution ]

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần

Psychiatric hospital.

WikiMatrix

” Google là nơi mà bệnh nhân nội trú quản lý bệnh viện tâm thần. ”

” Google is a place where the inmates run the asylum. “

QED

Thưa ngài, cuộc sống thật tốt đẹp trong phòng bệnh viện tâm thần

Mister, life is swell in a padded cell

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

Curious is dead.

QED

” Dù sao thì khi cô vào bệnh viện tâm thần chỗ trang sức này sẽ là của tôi.

That’ll be mine when she goes to the madhouse.

OpenSubtitles2018.v3

Khung cảnh trong đoạn phim, có vẻ như là ở một bệnh viện tâm thần nào đó.

The place in the video looked like a mental institution.

OpenSubtitles2018.v3

Còn muốn tống tiểu thư vào bệnh viện tâm thần nữa.

I was going to put you in a madhouse and run off.

OpenSubtitles2018.v3

Vào tháng 12 năm 1998, tuy nhiên, Kane gia nhập The Corporation để ở ngoài bệnh viện tâm thần.

In December, Kane joined The Corporation in order to stay out of the insane asylum.

WikiMatrix

Vùng 6 chịu trách nhiệm quản lý Bệnh viện Tâm thần Quốc gia.

Region 6 is responsible for the management of the National Psychiatric Hospital.

WikiMatrix

Bạn có muốn đóng cửa các trung tâm tư vấn bằng cách đi đến bệnh viện tâm thần?

Do you intend to close down the Counseling Center by going to the mental hospital?

QED

Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên 5.

Gun Crazy 5.

WikiMatrix

Tôi từng ở trong một bệnh viện tâm thần vài tuần khi tôi cỡ 14 hay 15 tuổi gì đó.

I was in a mental hospital for a few weeks when I was about 14 or 15.

OpenSubtitles2018.v3

Phòng Khám Bệnh Trong Tiếng Tiếng Anh

Không như những phòng khám bệnh đẹp đẽ ở đây, 20 bệnh nhân, anh đã mệt mỏi rồi.

It is not like beautiful offices here, 20 patients, you’re tired.

ted2019

Anh theo dõi tôi thường xuyên và sau đó đưa tôi đến một phòng khám bệnh.

He kept checking on me and then took me to a clinic for treatment.

jw2019

Hai tháng sau, hơn 30 người khác trong ngôi làng của họ cũng gia nhập Giáo Hội, và phòng khám bệnh của họ đã trở thành nơi hội họp.

Two months later over 30 others in their village had also joined the Church, and their clinic had become the meeting place.

LDS

Chẳng hạn, trong khi chờ tại phòng khám bệnh, anh chị có thể gợi chuyện bằng cách nói: “Đến thời kỳ con người không còn bệnh nữa, tôi sẽ hạnh phúc biết bao!”.

For example, while waiting to see the doctor, you may spark a conversation by saying, “I’ll be glad when I won’t get sick anymore.”

jw2019

CHỊ DOROTA, một người truyền giáo trọn thời gian thuộc Nhân Chứng Giê-hô-va ở Ba Lan, dẫn con trai 14 tuổi đến phòng khám bệnh ở trường để kiểm tra sức khỏe tổng quát.

DOROTA, a full-time minister of Jehovah’s Witnesses in Poland, accompanied her 14-year-old son on a routine visit to the school’s clinic.

jw2019

Các đội nhân viên y tế cũng đến theo sau đó, họ bố trí các phòng khám bệnh trong các nhà hội và làm việc với các bệnh viện địa phương để giúp thực hiện những ca mổ cần thiết.

Teams of medical personnel soon followed, setting up clinics in meetinghouses and working with local hospitals to help perform needed surgeries.

LDS

Một chuyên gia y tế đã duy trì một phòng khám bệnh điển hình nhưng cảm thấy bản thân được hướng dẫn để dành ra một ngày mỗi tuần để chăm sóc miễn phí cho các cá nhân không có bảo hiểm y tế.

A medical professional maintained a typical practice but felt guided to set aside one day each week to provide free care to individuals with no health insurance.

LDS

Năm 1901, ông đã thành lập phòng khám chữa bệnh lao đầu tiên tại Lille, và đặt tên cho nó là Emile Roux.

In 1901, he founded the first antituberculosis dispensary at Lille, and named it after Emile Roux.

WikiMatrix

Trong phòng chờ khám bệnh, một em gái sáu tuổi đã rao giảng thành công cho một người phụ nữ ngồi cạnh em.

A six-year-old girl gave a fine witness to a woman sitting beside her in a medical waiting room.

jw2019

Thực tình, tôi dành nhiều thời gian ở phòng khám giúp bệnh nhân điều chỉnh cảm xúc, cùng với khuyết tật về thể lí.

And actually, I spend as much of my time in clinic dealing with the emotional adjustment of patients as with the physical disability.

QED

Church humanitarian service missionaries, present at her sister’s baptism, invited Ms. Muca to visit an LDS-sponsored clinic staffed with member ophthalmologists from the United States.

LDS

Anh Chị Hammond đã hợp tác với các bệnh viện và phòng khám bệnh ở địa phương để cung cấp khóa huấn luyện cho nhân viên y tế Jordan về các kỹ năng hồi sức cấp cứu trẻ sơ sinh, đưa đến kết quả là tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm đáng kể.

The Hammonds collaborated with local hospitals and clinics to provide training to Jordanian medical staff on life-saving neonatal resuscitation skills, resulting in a significant reduction in mortality among newborns.

LDS

Ở Tây Phương, muốn đi bác sĩ thường phải lấy hẹn, đến phòng mạch, được khám bệnh, và nhận toa thuốc.

In the West a visit to the doctor usually involves making an appointment, going to the doctor’s office, getting an examination, and receiving a prescription.

jw2019

Sau khi tốt nghiệp Makerere, bà thành lập Trung tâm y tế Lisa, một chuỗi các phòng khám và bệnh viện ngắn hạn ở Uganda, với một chi nhánh ở Nairobi, Kenya.

After graduating from Makerere she established Lisa Medical Centre, a chain of clinics and short-stay hospitals in Uganda, with a branch in Nairobi, Kenya.

WikiMatrix

Thay vì điều trị những đứa trẻ trong phòng khám như bệnh nhân, Asperger gọi chúng là những giáo sư nhỏ bé, và chiêu mộ sự giúp đỡ của họ trong việc phát triển các phương pháp giáo dục chỉ duy phù hợp với họ.

Rather than treating the kids in his clinic like patients, Asperger called them his little professors, and enlisted their help in developing methods of education that were particularly suited to them.

ted2019

Phải kể với các cậu về chuyện bệnh nhân phòng khám.

I’ve got to tell you about this clinic patient.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi có người kiểm tra mỗi bệnh viện, phòng khám, và nhà xác trong bán kính 300-dặm.

We got people checking every hospital, clinic, and morgue in a 300-mile radius.

OpenSubtitles2018.v3

Việc thực hiện an tử ở động vật thường được thực hiện tại phòng khám hoặc bệnh viện thú y hoặc tại nơi ở và thường được thực hiện bởi bác sĩ thú y hoặc kỹ thuật viên thú y làm việc dưới sự giám sát của bác sỹ thú y.

Small animal euthanasia is typically performed in a veterinary clinic or hospital or in an animal shelter and is usually carried out by a veterinarian or a veterinary technician working under the veterinarian’s supervision.

WikiMatrix

Được truyền cảm hứng bởi những gì học được từ Nathaniel, tôi đã khởi xướng một hội các nhạc sĩ ở phố Skid Row đặt tên là “Street Symphony”, chúng tôi đem lại ánh sáng âm nhạc đến những nơi tối tăm nhất, biểu diễn cho những người vô gia cư đang ở chỗ trú ngụ tạm thời và những bệnh nhân tâm thần tại các phòng khám bệnh trong phố Skid Row, biểu diễn cho những cựu quân nhân bị rối loạn thần kinh sau chấn thương , và biễu diễn cho những tù nhân và những người bị gán cho là “tội phạm tâm thần”.

And inspired by what I learned from Nathaniel, I started an organization on Skid Row of musicians called Street Symphony, bringing the light of music into the very darkest places, performing for the homeless and mentally ill at shelters and clinics on Skid Row, performing for combat veterans with post-traumatic stress disorder, and for the incarcerated and those labeled as criminally insane.

ted2019

Hợp đồng trị giá 4,33 tỷ đô la sẽ phục vụ 55 bệnh viện và 600 phòng khám.

The contract valued $4.33 billion will serve 55 hospitals and 600 clinics.

WikiMatrix

Cô bảo hộ bác sĩ Cuddy rằng có bệnh nhân ở phòng khám 2 cần giúp được không?

Would you tell Dr. Cuddy there’s a patient in Exam Room Two needs her attention?

OpenSubtitles2018.v3

Chúc ta biết nhiều về bệnh nhân đến phòng khám bây giờ hơn bao giờ hết.

We know more about the patients that enter our clinic now than ever before.

ted2019

Nha Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi sẽ cho Garcia kiểm tra hồ sơ nha khoa với các vụ khác.

I’ve got garcia checking dental Records against other cases.

OpenSubtitles2018.v3

Richard, đây là tiến sĩ Pincus… bác sĩ nha khoa mà em đã kể với anh ấy.

Richard, this is Dr. Pincus, that dentist that I told you about in the building.

OpenSubtitles2018.v3

Họ đang nói chuyện về lần cuối đi nha khoa của bà mẹ.

They’re talking about Mom’s last trip to the dentist.

OpenSubtitles2018.v3

Kẽm photphat được hình thành từ xi măng kẽm photphat và được sử dụng trong nha khoa.

Zinc phosphate is formed from zinc phosphate cement and used in dentistry.

WikiMatrix

Tôi chỉ mong bác sĩ nha khoa xuất hiện ngay trước cổng mình.

I just keep hoping that a dentist shows up at our gates.

OpenSubtitles2018.v3

Hồ sơ nha khoa đang đến Garcia.

Dental records are on their way to Garcia.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là một hợp chất nha khoa mà chúng tôi dùng để tạo ra ủng

It was a dental compound that we used to make these boots.

ted2019

Sàn nhà, chỉ nha khoa, cả ” ba con sói “.

Floor space, dental floss, even condoms.

OpenSubtitles2018.v3

Cái đó giải thích tại sao anh luôn bị cương khi anh xài chỉ nha khoa đấy nhỉ.

That explains why I always get an erection when I floss.

OpenSubtitles2018.v3

Cách tốt nhất để ngăn chặn nó là chải răng và dùng chỉ nha khoa thường xuyên .

The best way to prevent it is to brush and floss your teeth regularly .

EVBNews

Nha khoa.

Dentist.

OpenSubtitles2018.v3

Khám phá này khẳng định rằng công thức nha khoa của taxon này là 2.1.3.2.

This discovery confirmed that the dental formula of this taxon is 2.1.3.2.

WikiMatrix

Không, cô ta có bảo hiểm nha khoa mà.

No, she had dental insurance.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi học kỹ thuật viên nha khoa.

I was a dentistry major.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng răng khôn không phải lúc nào cũng làm lợi cho các bác sĩ phẫu thuật nha khoa .

But wisdom teeth weren’t always a cash crop for oral surgeons .

EVBNews

Nghĩ đến nó như phẫu thuật nha khoa.

Think of it like dental surgery.

OpenSubtitles2018.v3

Trở về từ đầu, cha cổ và tôi cùng nhau làm một phòng khám nha khoa.

Back home, her father and I ran a dental practice together.

OpenSubtitles2018.v3

Anh thậm chí không nghĩ là cô ấy làm trong ngành nha khoa.

I don’t even think she’s a member of the dental profession.

OpenSubtitles2018.v3

Không có nhiều thứ thú vị, lôi cuốn trong nha khoa.

Not a lot of cool, sexy stuff happening in dentistry.

ted2019

Anh Keith kể: “Tôi trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va khi vừa tốt nghiệp nha khoa.

“I became one of Jehovah’s Witnesses just as I was completing dental school,” Keith relates.

jw2019

Tôi nghiên cứu về nha khoa ở vùng này, cả thú y, và làm thuốc nữa.

I practice dentistry in the Nation.

OpenSubtitles2018.v3

Nha khoa ư ?

Got Medicare?

WikiMatrix

Ta cần phải xem lại hồ sơ nha khoa của Joe Goodensnake

We need to take a look at Joe Goodensnake’s dental records.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy cho em xin chỉ nha khoa?

Can I have some floss?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu anh ấy đến nhà xác… và nhận dạng xác theo hồ sơ nha khoa.

I asked him to go to the funeral home and make an I.D. from dental records.

OpenSubtitles2018.v3

Mắc Bệnh Gan Trong Tiếng Tiếng Anh

Tới khi con mắc bệnh viêm gan, you know vì có mấy con mối rơi vào mồm con….

Until I got hepatitis, you know because this pimp spit in my mouth and….

OpenSubtitles2018.v3

Tinayre được chẩn đoán mắc bệnh viêm gan B vào tháng 9 năm 1994 và qua đời một tháng sau đó.

Tinayre had been diagnosed with hepatitis B in September 1994 and died a month later.

WikiMatrix

Lạm dụng rượu dẫn đến vấn đề khác như nghiện rượu, mắc bệnh xơ gan, gia đình tan vỡ và gây tai nạn giao thông.

jw2019

Theo một nghiên cứu ở Pháp, bệnh nhân bị viêm gan siêu vi C (VGSV-C) mà uống nhiều rượu thì có nguy cơ mắc bệnh xơ gan cao gấp hai lần so với bệnh nhân bị VGSV-C nhưng uống rượu điều độ.

According to a study in France, the risk of developing cirrhosis is twice as high in patients infected with hepatitis C virus (HCV) who are heavy drinkers as it is in HCV patients who are moderate drinkers.

jw2019

Mức độ men gan trong máu nên được kiểm tra thường xuyên ở người uống rượu hàng ngày, phụ nữ mang thai, người dùng ma túy IV, người trên 35 tuổi, và những người mắc bệnh gan mãn tính, rối loạn chức năng thận nặng, bệnh thần kinh ngoại vi hoặc nhiễm HIV vì họ có nhiều khả năng phát triển bệnh viêm gan từ INH. =Tài liệu tham khảo= ^ Research Committee of the British Thoracic Society (2001).

Levels of liver enzymes in the bloodstream should be frequently checked in daily alcohol drinkers, pregnant women, IV drug users, people over 35, and those who have chronic liver disease, severe kidney dysfunction, peripheral neuropathy, or HIV infection since they are more likely to develop hepatitis from INH.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1974, một tháng sau khi ban nhạc nhận lời mở màn chuyến lưu diễn Hoa Kỳ cho Mott the Hoople, Brian May được chẩn đoán mắc bệnh viêm gan, buộc phải hủy những đêm diễn còn lại.

In May 1974, a month into the band’s first US tour opening for Mott the Hoople, Brian May collapsed and was diagnosed with hepatitis, forcing the cancellation of their remaining dates.

WikiMatrix

Vào ngày 26 tháng 6 năm 2017, ông đã được cấp cứu sau khi được chẩn đoán mắc bệnh ung thư gan giai đoạn cuối và qua đời vào ngày 13 tháng 7 năm 2017 tại bệnh viện.

On 26 June 2017, he was granted medical parole after being diagnosed with liver cancer and he died on 13 July 2017.

WikiMatrix

Một tập san y học (Patient Care, số ra ngày 28-2-1990) nêu rõ: “Sau khi người ta bắt đầu thử máu trước để ngừa bệnh sưng gan, số người mắc bệnh này sau khi được tiếp máu có giảm đi thật, nhưng 5-10% vẫn còn bị bệnh sưng gan loại B sau khi được tiếp máu”.

Patient Care (February 28, 1990) pointed out: “The incidence of posttransfusion hepatitis declined following the universal screening of blood for [it], but 5-10% of posttransfusion hepatitis cases are still caused by hepatitis B.”

jw2019

Bên cạnh những lãnh đạo Ba Lan, Quốc xã còn sát hại người Do Thái, gái mại dâm, người Di-gan, và người mắc bệnh tâm thần.

In addition to leaders of Polish society, the Nazis killed Jews, prostitutes, the Roma, and the mentally ill.

WikiMatrix

Việc sử dụng rượu và ma túy bất hợp pháp làm tăng nguy cơ mắc bệnh lậu, bệnh chlamydia, trichomonas, viêm gan siêu vi B và HIV/AIDS.

The use of alcohol and illicit drugs greatly increases the risk of gonorrhea, chlamydia, trichomoniasis, hepatitis B, and HIV/AIDS.

WikiMatrix

Những người mắc bệnh thận, huyết áp cao hoặc bệnh gan không nên dùng creatine như một chất bổ sung chế độ ăn uốngt.

People with kidney disease, high blood pressure, or liver disease should not take creatine as a dietary supplement.

WikiMatrix

Tờ báo Time (số ra ngày 5-11-1984) nói rằng “mỗi năm có độ chừng 100.000 người Mỹ mắc phải chứng bệnh sưng gan do việc tiếp máu gây ra”, phần lớn là do “một vi khuẩn bí mật chỉ được khám phá ra qua một phương pháp loại trừ mà thôi”.

Time magazine (November 5, 1984) said that “some 100,000 Americans contract hepatitis each year from blood transfusions,” mainly from “a mystery virus that can be identified only by a process of elimination.”

jw2019

Các bác sĩ đã cảnh báo rằng những du khách tắm biển có nguy cơ mắc các bệnh nghiêm trọng như thương hàn và viêm gan.

Doctors warned that tourists using the beaches ran the risk of contracting serious illnesses like typhoid and hepatitis.

WikiMatrix

Hàng triệu người hút thuốc để bị ung thư phổi, ngoại tình để rồi mắc bệnh phong tình, uống rượu quá độ khiến bị xơ gan, v.v…

Millions smoke and get lung cancer, practice adultery and get venereal disease, use alcohol to excess and get cirrhosis of the liver, and so on.

jw2019

Mặc dù những ảnh hưởng sinh lý cấp tính của chấn thương kim tiêm thường không đáng kể, những chấn thương này có thể dẫn đến lây truyền các bệnh truyền qua đường máu, khiến những người bị chấn thương có nguy cơ mắc các bệnh nhiễm trùng như viêm gan B (HBV), viêm gan C (HCV) và virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV).

Even though the acute physiological effects of a needlestick injury are generally negligible, these injuries can lead to transmission of blood-borne diseases, placing those exposed at increased risk of contracting infectious diseases, such as hepatitis B (HBV), hepatitis C (HCV), and the human immunodeficiency virus (HIV).

WikiMatrix

Hàng triệu người hút thuốc để bị ung thư phổi, ngoại tình để rồi mắc bệnh truyền nhiễm qua đường sinh dục, uống rượu quá độ khiến bị xơ gan, v.v…

Millions smoke and get lung cancer, practice adultery and get sexually transmitted diseases, use alcohol to excess and get cirrhosis of the liver, and so on.

jw2019

Phơi nhiễm estrogen cao có thể xảy ra do thuốc, béo phì hoặc bệnh gan và các liên kết di truyền bao gồm tỷ lệ mắc ung thư vú ở phụ nữ cao trong họ hàng gần.

High estrogen exposure may occur by medications, obesity, or liver disease, and genetic links include a high prevalence of female breast cancer in close relatives.

WikiMatrix

Tỷ lệ mắc bệnh từ nước và ruột – chẳng hạn bệnh đường tiêu hóa, tả, lỵ, viêm gan A và thương hàn – trong số những người người sử dụng nước sông để tắm, rửa bát và đánh răng là cao, khoảng 66% mỗi năm.

The incidence of water-borne and enteric diseases—such as gastrointestinal disease, cholera, dysentery, hepatitis A and typhoid—among people who use the river’s waters for bathing, washing dishes and brushing teeth is high, at an estimated 66% per year.

WikiMatrix

Tuy nhiên, khoảng 25 năm sau, khi chị vẫn còn ở độ tuổi 40, thì chị bị mắc bệnh ung thư dạ dày nặng và không thể chữa được mà cũng đã lan đến gan và phổi của chị.

Some 25 years later, however, when she was still in her 40s, she was stricken with an aggressive and incurable stomach cancer that also spread to her liver and lungs.

LDS

Do not give aspirin to a child with a viral illness because such use has been associated with the development of Reye syndrome , which can lead to liver failure and death .

EVBNews

Cập nhật thông tin chi tiết về Bệnh Viện Tâm Thần Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!