Xu Hướng 11/2022 # Bảng Giá Tham Khảo – Nha Khoa Bình Dương / 2023 # Top 11 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Bảng Giá Tham Khảo – Nha Khoa Bình Dương / 2023 # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Tham Khảo – Nha Khoa Bình Dương / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

NHA KHOA BÌNH DƯƠNG

KHÁM VÀ TƯ VẤN  (VAT 0%)

1. Khám tổng quát định kỳ : 50.000

2.Chụp phim X quang quanh chóp: 50.000

3. Chụp phim panorama : 200.000

4. Chụp phim cephalo : 200.000

5. Chụp phim CB CT : 600.000

6. Điều trị giảm đau cấp cứu [1 lần]: 200.000

7. Lấy dấu sơ khởi [2 hàm]: 200.000

ĐIỀU TRỊ NHA CHU VÀ NHA KHOA PHÒNG NGỪA (VAT 0%)

1. Lấy vôi răng trẻ em [2 hàm]: 200.000 – 300.000

2. Lấy vôi răng [2 hàm]: 300.000 – 500.000

3. Lấy vôi + cạo láng gốc răng [1 răng]: 300.000

4. Trám bít hố rãnh [1 răng]: 300.000

5. Điều chỉnh khớp cắn [1 lần điều trị]: 500.000

6. Điều trị viêm nướu độ 1 [1 lần điều trị]: 300.000 – 400.000

7. Điều trị viêm nướu độ 2 [2 lần điều trị]: 500.000

CHỮA RĂNG (VAT 0%)

1. Trám Composite răng sau [1 răng]: 300.000 – 500.000

2. Trám Composite răng cửa [1 răng]: 400.000- 500.000

3. Đắp mặt răng [1 răng]: 400.000 – 500.000

4. Đắp kẽ hở bằng Composite [1 kẽ]: 500.000

5. Trám bằng IRM [1 răng]: 300.000 – 400.000

6. Trám răng sữa bằng GIC [1 răng]: 200.000 – 300.000

7. Trám răng vĩnh viễn bằng GIC [1 răng]: 300.000 – 400.000

8. Mão kim loại cho trẻ em [1 răng]: 1.000.000

NỘI NHA (VAT 0%)

1. Lấy tủy buồng/ lấy tủy răng sữa [1 răng]: 500.000

2. Điều trị tủy răng trước/ răng hàm nhỏ [1 răng]: 800.000 -1.200.000

3. Điều trị tủy răng trước/ răng hàm nhỏ [1 răng] bằng MTA : 1.500.000 – 2.000.000

4 . Điều trị tủy răng hàm [1 răng]: 1.000.000 – 1.500.000

5. Điều trị tủy răng hàm [1 răng] bằng MTA : 2.000.000 – 3.000.000

6 . Điều trị tủy lại [1 răng]: 1.500.000 – 2.000.000

7. Điều trị tủy lại [1 răng] bằng MTA : 2.500.000 – 4.000.000

8 . Chốt ống tủy kim loại [1 chốt]: 500.000

9. Chốt ống tủy thạch anh [1 chốt]: 700.000

NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU THUẬT (VAT 0%)

1. Nhổ răng sữa [1 răng]: 100.000 – 200.000

2. Nhổ răng trước [1 răng]: 500.000

3. Nhổ răng hàm nhỏ, răng hàm [1 răng]: 500.000 – 800.000

4. Nhổ răng khó + may vết thương [1 răng]: 500.000 – 1.000.000

5. Nhổ răng khôn ngầm [1 răng]: 1.200.000 – 1.500.000

6. Nhổ răng khôn mọc lệch [1 răng]: 1.200.000 – 1.500.000

7. Nhổ răng khôn hàm dưới [1 răng]: 1.000.000 – 2.500.000

8. Nhổ răng khôn hàm trên [1 răng]: 800.000 – 1.500.000

9. Phẫu thuật cắt chóp [1 răng]: 1.000.000

10. Phẫu thuật cắt gai xương [1 răng]: 500.000

PHỤC HÌNH THÁO LẮP (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Sửa chữa hàm tháo lắp nhựa [1 hàm]: .500.000

2. Hàm giả tháo lắp bán phần nhựa:

1 răng:  500.000

3. Ép lưới [1 hàm]: 500.000

4. Đệm hàm – thay nền mới [1 hàm]: 500.000

5. Phục hình toàn hàm + răng ngoại [1 hàm]: 5.000.000

6. Răng sứ tháo lắp [1 răng: 1.000.000

7. Hàm khung kim loại thường (2 bên) [1 hàm]: 3.000.000

8. Hàm khung kim loại thường (1 bên) [1 hàm]: 3.0000.000

9. Hàm khung kim loại Titan (2 bên) [1 hàm]: 4.000.000

10. Hàm khung kim loại Titan (1 bên) [1 hàm]: 3.000.000

11. Mắc cài đơn [1 mắc cài]: 2.000.000

12. Mắc cài đôi [1 mắc cài]: 3.000.000

13. Máng nhai [1 máng]: 2.000.000

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Cùi giả đúc + chốt đúc kim loại [1 răng]: 500.000

2. Mão toàn diện kim loại Cr-Co [1 răng]: 1.000.000

3. Mão toàn diện Titan [1 răng]: 2.500.000

4. Mão toàn diện kim loại quý [1 răng]: 5.000.000

5. Mão sứ – kim loại Cr-Co [1 răng]: 1.200.000

6. Mão sứ – kim loại Titan [1 răng]: 2.500.000

7. Mão sứ – kim loại quý [1 răng]: Theo thời giá

8. Mão toàn sứ E-max [1 răng]: 3.500.000

9. Mão toàn sứ Zirco [1 răng]: 5.500.000

10. Inlay kim loại [1 răng]: 1.000.000 – 1.500.000

11. Inlay sứ/ inlay Titan [1 răng]: 2.000.000

12. Inlay quý kim [1 răng]: Theo thời giá

13. Mặt dán sứ veneer [1 răng] : 6.000.000

TẨY TRẮNG RĂNG (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Tẩy trắng răng chết tủy [1 răng]: 400.000

2. Tẩy trắng răng tại phòng [2 hàm]: 2.500.000

3. Tẩy trắng răng tại nhà [2 hàm]: 1.500.000

4. Thuốc tẩy trắng [1ống]: 500.000

5. Máng tẩy [1cặp]: 600.000

CHỈNH HÌNH RĂNG (CHƯA BAO GỒM 10% VAT)

1. Bộ giữ khoảng cố định/ tháo lắp [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000

2. Mặt phẳng nghiêng [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000

3. Khí cụ Hawley [1 hàm]: 1.000.000 – 5.000.000

4. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) kim loại [2 hàm]: 25.000.000 – 40.000.000

5. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) sứ [2 hàm]: 30 .000.000 – 45.000.000

6. Máng duy trì: 1.000.000 hai hàm

7. Điều trị răng lệch lạc nhẹ bằng Kỹ thuật MTM (Minor Tooth Movement): 5.000.000

8. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) kim loại [2 hàm] tự trượt: 25.000.000 – 40.000.000

9. Chỉnh nha tiền phuc hình: 10.000.000 – 25.000.00010. Khí cụ cố định (mắc cài 2 hàm) sứ [2 hàm] tự trượt: 35.000.000 – 50.000.000

Tham Khảo Lịch Khám+ Bảng Giá Bệnh Viện K Hà Nội 2022 / 2023

Bệnh viện K làm việc từ 8h-17h hàng ngày là bệnh viện Ung Bướu hàng đầu ở Việt Nam: khám và chẩn đoán các loại ung thư, khối u, xét nghiệm, tầm soát và chữa theo phác đồ mới nhất, công nghệ tiên tiến nhất Việt Nam.

Bệnh Viện K Hà Nội ở đâu?

Hotline: (04) 32.909.850

Cơ sở 1: Số 43 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Cơ sở 2: Tựu Liệt, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội.

Cơ sở 3: Số 30 đường Tân Triều, Cầu Bươu, Thanh Trì, Hà Nội.

Lịch khám bệnh tại Bệnh viện K

Giờ làm việc: 08 giờ đến 17 giờ hàng ngày từ thứ 2 đến thứ 6.

Bệnh viện không làm việc vào thứ 7 và chủ nhật

Ngoài ra, bệnh nhân có thể khám bệnh sớm hơn từ lúc 7h tại nhà E ở cơ sở 43 Quán Sứ – Hoàn Kiếm – Hà Nội.

Khi đi khám bệnh tại Bệnh viện K bạn cần lưu ý những điểm sau

Bệnh viện có khu khám bệnh chuyên khoa dành cho những người bệnh tự nguyện, có bảo hiểm y tế và có giấy giới thiệu từ các cơ sở y tế tuyến dưới gửi đến.

Bệnh nhân đến khám bệnh phải đăng ký tại cửa đón tiếp, mua biên lai và nhận số vào khám. Sau đó, cầm sổ y bạ và chờ theo số thứ tự để được vào khám. Trẻ em dưới 5 tuổi và người già trên 70 tuổi được ưu tiên, người bệnh nặng cần cấp cứu được nhận khám ngay.

Bảng giá khám bệnh được thu theo bảng giá quy định của Bộ Y Tế về thu một phần viện phí.

Thời gian khám bệnh của bệnh viện K theo giờ hành chính. Tuy nhiên, do số lượng bệnh nhân rất đông, nên bạn cần đi sớm để lấy số thứ tự trước và khám sớm hơn, không phải chờ đợi quá lâu, thậm chí phải chờ sang ngày hôm sau.

Quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện K

Theo quy định của bệnh viện, không được sử dụng sổ khám bệnh bên ngoài.

Sau khi làm thủ tục đăng ký khám theo bảo hiểm y tế ở cửa 11 đến 13, bạn đến nhà E, tầng 1, cửa số 6 để lấy số khám bệnh. Phòng khám bệnh nằm trên tầng 2 nhà E.

Khám xong bác sĩ sẽ đưa bạn 1 số giấy tờ để đi làm thủ tục xét nghiệm . Nếu khám theo bảo hiểm y tế và bác sĩ yêu cầu xét nghiệm, bạn quay lại cửa 14, cạnh khu vực đăng ký bảo hiểm để nộp tiền và đóng dấu vào phiếu xét nghiệm.

Sau đó, di chuyển về phòng xét nghiệm theo chỉ dẫn của nhân viên y tế để nộp phiếu đã đóng dấu, lấy số thứ tự và chờ tới lượt.

Sau khi đã có đầy đủ các kết quả xét nghiệm, bạn quay lại cửa số 6, lấy số thứ tự khám lần 2 và quay lại phòng khám ban đầu để bác sĩ kết luận.

Kinh nghiệm đưa mẹ đi khám tại viện K

Vừa vào cổng đã gặp ngay cò

Sau khi xếp hàng đăng ký khám bảo hiểm xong, ac ra cửa số 6 (ngay dưới tầng 1 nhà E) để lấy số vào phòng khám. Khu phòng khám ngay trên tầng 2 tòa nhà đó luôn.

Đóng tiền xong thì ac về khu họ chỉ định đi xét nghiệm, nộp phiếu yêu cầu xét nghiệm đã đóng dấu, lấy số thứ tự và chờ đến lượt.

Khi đã có tất cả các kết quả xét nghiệm, các ac lại quay lại cửa số 6 để lấy số thứ tự quay lại phòng khám ban đầu để bác sỹ kết luận.

Đăng ký khám bệnh như thế nào?

Bệnh viện K có khu khám bệnh chuyên khoa dành cho những người bệnh tự nguyện và có bảo hiểm y tế, có giấy giới thiệu từ các cơ sở y tế tuyến Huyện, Tỉnh và Trung ương gửi đến. Tất cả đối tượng khám từ vùng đầu cổ, thân mình, tứ chi, vù và bộ phận sinh dục đều được thực hiện ở đây theo bảng giá qui định của Bộ Y Tế về thu một phần viện phí.

Các phòng khám bắt đầu nhận bệnh nhân từ 08 giờ đến 17 giờ trừ ngày thứ 7 và Chủ nhật, bệnh nhân đến khám cần đăng ký tại cửa đón tiếp, mua biên lai và nhận số vào khám, cầm sổ y bạ và chờ theo số để vào khám theo quy luật ai đến trước vào trước. Trẻ em dưới 5 tuổi và người già trên 70 tuổi được ưu tiên, người bệnh nặng cần cấp cứu được nhận khám ngay.

Để phục vụ bệnh nhân, Bệnh viện bố trí một số phòng khám sớm tại cơ sở 1 ở 43 Quán Sứ – Hoàn Kiếm – Hà Nội bắt đầu từ 7h tại nhà E.

Hướng dẫn điều trị tại bệnh viện K

Đối với người có u lành tính

Phòng tiểu phẫu (gác 2, nhà B) tiếp nhận điều trị phẩu thuật các khối u lành. Người bệnh được mổ và săn sóc sau mổ an toàn để có thể về nhà thật sớm, chi phí tối thiểu. Phí điều trị tùy theo mức độ khó hãy dễ phẩu thuật, theo qui định của Bộ Y Tế. Một số u lành với kích thước lớn, ở vị trí nguy hiểm nhận vào viện mổ nội trú.

Đối với người mắc ung thư

Tùy theo loại ung thư, giai đoạn bệnh ung thư mà người bệnh được tiếp nhận vào các khoa điều trị. Nếu bệnh cần phẩu thuật u vùng đầu cổ vào khoa ngoại A; U vú vào khoa ngoại B; U tổng hợp và tiêu hóa vào khoa ngoại C; U ở phổi và khoa ngoại D; Utử cung, buồng trứng, âm hộ âmvật vào khoa ngoại E. Các trường hợp cần tia xạ trước có thể vào khoa xạ I, khoa xạ II, khoa xạ III. Trường hợp điều trị hóa chất người bệnh nhập viện vào khoa hóa chất.

Các trường hợp ung thư giai đoạn muộn không còn chỉ định điều trị tích cực tại Bệnh viện K sẽ được chuyển đến Khoa điều trị triệu chứng Bệnh viện K cơ sở Tam Hiệp để chăm sóc hoặc được kê đơn và hướng dẫn chăm sóc tại nhà nhằm giảm bệnh, giảm đau đớn.

Các khối u ở trẻ em được điều trị tại cơ sở Tam Hiệp. Một số phẩu thuật da, xương, phần mềm, vú. . . sẽ vào khoa ngoại Tam Hiệp, nơi có 2 buồng mổ hoạt động thường xuyên.

Đối với người mắc bệnh không phải là khối u

Trường hợp bệnh viêm nhiễm hoặc dị dạng, đặc biệt là các bệnh tiền thân của ung thư được điều trị theo chỉ định của bệnh. Ví dụ: Phẫu thuật các nốt ruồi, mụn cơm, cắt bao qui đầu, hạ tinh hoàn lạc chỗ. Điều trị chống viêm các bệnh viêm không đặc hiệu hoặc đặc hiệu (Lao), kê đơn các bệnh thông thường về đường tai mũi họng, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục.

Với những thông tin trên sẽ giúp ích cho bạn trong việc tiết kiệm thời gian, cũng như hiểu rõ hơn về quy trình và lịch khám bệnh tại bệnh viện K Hà Nội.

tu khoa

quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện k

bệnh viện k trung ương cơ sở 3

xe bus đi qua bệnh viện k cơ sở 3

từ bến xe mỹ đình đến bệnh viện k 2017

phòng khám tự nguyện bệnh viện k

bệnh viện u bướu trung ương ở đâu

Bảng Giá Nha Khoa Master / 2023

Nha Khoa Hà Nội

Bảng Giá Nha Khoa Master – 6A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Nha khoa Master được đầu tư trang thiết bị hiện đại, cùng độ ngũ y bác sĩ chuyên nghiệp, không ngừng học hỏi trau dồi kinh nghiệm nhằm đem lại kết quả điều trị tốt nhất cho mỗi khách.

Bảng Giá Nha Khoa Master

ĐC: 6A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

ĐT: 04 3824 6258 

Hotline: 0935 333399

Time: Sáng:  8:00am – 12:00am

chiều: 13:30am – 20:00pm

Nha khoa Master được đầu tư trang thiết bị hiện đại, cùng độ ngũ y bác sĩ  chuyên nghiệp, không ngừng học hỏi trau dồi kinh nghiệm nhằm đem lại kết quả điều trị tốt nhất cho mỗi khách. Chúng tôi luôn tự hào là địa chỉ nha khoa tin cậy của nhiều khách hàng trong và ngoài nước.

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA TỔNG QUÁT (VND) 

STT

Dịch Vụ

Đơn Giá (VNĐ)

01

X­-QUANG KỸ THUẬT SỐ:

Chụp phim quanh chóp kỹ thuật số

30.000/ Phim

Chụp X quang toàn cảnh kỹ thuật số

180.000/ Phim

02

NHA CHU

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm

100.000 – 200.000

Trường hợp nặng

300.000 – 500.000

Nạo túi nha chu

150.000/ Răng

03

NHỔ RĂNG

Răng sữa

Miễn phí

Răng vĩnh viễn

200.000 – 500.000/ Răng

Ca khó, cần chia chân, răng khôn thẳng

500.000 – 1000.000/ Răng

Tiểu phẫu cắt nạo chóp, tiểu phẫu Răng khôn

1.000.000 – 2000.000/ Răng

04

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy & 4 ống thuốc tẩy)

1.000.000

Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy & 6 ống thuốc tẩy)

1.500.000

Tẩy trắng nhanh tại Nha khoa

2-2.500.000/ Hai hàm

Thuốc tẩy mua lẻ từng ống

200.000

Làm máng tẩy 1 cặp

500.000

05

ĐIỀU TRỊ TỦY – HÀN RĂNG:

Hàn răng sữa

100.000/ Răng

Hàn răng thẩm mỹ

200.000 – 500.000/ Răng

Hàn răng mẻ góc

400.000 / Răng

Đắp mặt răng

500.000/ Răng

Điều trị tuỷ

500.000 – 1.000.000/ Răng

Cắm pin, post kim loại

500.000/ Cái

 BẢNG GIÁ NHA KHOA PHỤC HÌNH (VND)

STT

Dịch vụ

Đơn giá (VNĐ)

01

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA:

Răng nhựa (Việt Nam)

200.000/ Răng

Răng nhựa (USA)

500.000/ Răng

Răng Composite

600.000/ Răng

Răng sứ tháo lắp

700.000/ Răng

02

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA DẺO (RĂNG TÍNH RIÊNG):

Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo – Hàm nhựa mềm – Biosoft

2.000.000/ Hàm

03

HÀM KHUNG (RĂNG TÍNH RIÊNG):

Hàm khung loại Titanium : Kim loại Cr-Co (Đức)

2.500.000 / Hàm

04

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH:

Răng tạm (nhựa) cho phục hình cố định

100.000/ Răng

Tháo cắt cầu răng

150.000/ Răng

Inlay, chụp toàn phần Kim loại Wirobond SG (hợp kim Cr – Co của Bego – Đức)

1.200.000/ Răng

Inlay, chụp toàn phần Titanium ( Bego – Đức)

1.800.000-2.500.000 Răng

Inlay, chụp toàn phần hợp kim Vàng 22K

Theo thời giá

Inlay, chụp toàn phần Quý kim (86% Au + 11% Pt) Dentspy – Đức

Theo thời giá

Răng toàn sứ Venus

4.500.000/ Răng

Răng Zirconia HT

5.000.000/ Răng

Inlay Onlay, mão sứ Empress CAD/CAM, chúng tôi CAD/CAM (Ivoclar Vivadent – Thụy Sĩ, Công nghệ CAD/CAM Sirona – Đức)

4.500.000/ Răng

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Các tin khác

Bảng Giá Nha Khoa Sakura / 2023

Toàn bộ Trung tâm Nha Khoa Sakura của chúng tôi được điện tử hóa để bảo lưu thông tin bệnh án và phim X-quang của bạn giúp bảo lưu thông tin lâu dài và tìm kiếm nhanh chóng.

Hiện nay, Sakura Dental Clinic là Trung Tâm Nha Khoa đầu tiên tại Việt Nam đầu tư vào hệ thống phần mềm quản lý phòng khám Clinic Assist (Singapore). Đây là phần mềm quản lý bệnh viện & cơ sở y tế đã được sử dụng nhiều bởi các bệnh viện và trung tâm y khoa ở nước ngoài. Hệ thống quản lý này giúp quản lý chất lượng điều trị, tăng hiệu suất hoạt động và chuẩn hóa quy trình họat động của phòng khám nhằm đem lại lợi ích tối đa cho bệnh nhân.

Với hệ thống nội mạng điện tử của phòng khám, Nha Khoa Sakura có thể tổng hợp hồ sơ bệnh án và gọi cho bạn hoặc gọi trực tiếp cho Nha sỹ riêng của bạn tại Mỹ hoặc Châu Âu…

BẢNG GIÁ NHA KHOA

XQUANG KỸ THUẬT SỐ

Chụp Phim Quanh Chóp KTS

30.000/phim

Chụp Phim Tòan Cảnh KTS

200.000/ phim

LẤY VÔI RĂNG – ĐÁNH BÓNG

Cạo Vôi Răng & Đánh Bóng 2 Hàm

300.000 – 500.000

Trường Hợp Nặng: Lấy Vôi Răng 2 Lần

600.000

Nạo túi nha chu

300.000/ răng

NHỔ RĂNG

Nhổ răng Sữa

200.000/ răng

Nhổ Răng Vĩnh Viễn

700.000 – 1.500.000/răng

Tiểu Phẫu Răng Khôn, Nạo Cắt Chóp

2.000.000 – 2.500.000/răng

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy Trắng Răng tại Nhà (Thuốc Nite White – 1 cặp máng tẩy + 1-2 ống thuốc)

1.500.000 – 1.800.000

Tẩy trắng răng tại Phòng Khám (Hệ thống Plasma- USA)

3.000.000/ 2 hàm

Tẩy Trắng Răng tại Phòng Khám (Hệ thống Zoom WhiteSpeed- USA)

4.500.000/2 hàm

ĐIỀU TRỊ TỦY- TRÁM RĂNG

Trám Răng Sữa

250.000 – 300.000/xoang

Trám Răng Composite (XOANG I, XOANG II, XOANG III, XOANG V)

300.000 – 600.000/xoang

Trám Răng Mẻ Góc (XOANG IV)

400.000 – 800.000/xoang

Đắp Mặt Răng – Đóng Kẽ Răng

600.000/răng

Điều Trị Tủy (Đã bao gồm chi phí chụp phim)

1.200.000-2.500.000/răng

Cắm Chốt Kim Loại (Titanium post) + trám Composite

1.100.000/răng

Cắm Chốt Sợi trám composite

1.300.000/răng

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

1. Phục Hình Tháo Lắp Nền Nhựa: 2.000.000vnd/ nền

Răng Nhựa Việt Nam

500.000/răng

Răng Nhựa Mỹ- Nhật

600.000/răng

Răng Composite

750.000/răng

Răng Sứ Tháo Lắp

900.000/răng

2. Phục Hình Tháo Lắp Nền Nhựa Dẻo (Tiền răng tính riêng)

Hàm  Biosoft

4.000.000/hàm

3. Phục Hình Tháo Lắp Hàm Khung (Tiền răng tính riêng)

Hàm Khung Cr-Co

4.000.000/hàm

Hàm Khung Kim LoạI Tốt Biosill F

5.000.000/hàm

Hàm Khung Titan

6.000.000/hàm

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

Răng Tạm (Nhựa) cho PH Cố Định

150.000/răng

Cắt Cầu, Mão sứ kim loại

250.000/răng

Cắt mão toàn sứ

300.000/răng

Cùi Giả Titan

1.800.000 – 2.000.000/ cùi

Cùi Giả bằng bạc/ Zirconia

2.200.000 – 3.000.000/ cùi

Inlay- Onlay Bằng Hợp Kim Titan hoặc Zirconia

3.500.000- 4.500.000/ răng

Inlay- Onlay Bằng Sứ

5.500.000/răng

Inlay- Onlay- Mão Tòan Phần Bán Quý Vàng – Paladium, Vàng 18K, Vàng 22K

Theo thời giá kim loại quý

Răng Sứ Kim Loại (tùy theo Kim lọai: Cr-Co, Titan..)

3.000.000 – 4.000.000/ răng

Răng Sứ Kim Loại Quý và Bán Quý

Theo thời giá kim loại quý

Mão Tòan Sứ Zirconia, Emax CAD/ CAM , Lava

 6.000.000- 9.000.000/ răng

Laminate (Mặt Dán Sứ Thẩm Mỹ)

6.000.000/răng

CHỈNH NHA (NIỀNG RĂNG)

Tùy từng trường hợp

40.000.000/bệnh nhân

CẮM GHÉP IMPLANT

Tùy từng trường hợp & tùy loại Implant sử dụng

22tr -30tr / Implant

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Tham Khảo – Nha Khoa Bình Dương / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!