Xu Hướng 12/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Việt Úc / 2023 # Top 17 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Việt Úc / 2023 # Top 17 View

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Nha Khoa Việt Úc / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình. Cùng tham khảo bảng già

Địa chỉ: 630 Trường Chinh- Ngã tư sở – Đống Đa – Hà Nội

Tel:04.3564.1981 – 0972328688

Ths. Bs. Nguyễn Mạnh Phú

Tel: 0983730668

Với hệ thống phòng khám được thiết kế và xây dựng chuyên biệt, hợp lý cho việc khám và điều trị răng miệng, với những phương pháp nha khoa điều trị luôn được cập nhật mới nhất, chất lượng điều trị đạt kết quả cao và được theo dõi định kì… Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình.

Tại nha khoa Việt Úc có đầy đủ các dịch vụ chăm sóc răng miệng như: Nhổ răng, Chỉnh nha, răng giả, lấy cao răng, tẩy trắng răng, hàn răng, chữa tủy, tiểu phẫu, khám và chụp x quang kỹ thuật số, cắm ghép implant, răng sứ thẩm mỹ, gắn đá quý… các thao tác trong quá trình điều trị thực hiện rất cẩn thận và đặc biệt là không gây đau đớn cho bệnh nhân. Mời các bạn tham khảo bảng giá sau:

Bảng giá dịch vụ

Nhổ răng sữa vô cảm bằng bôi tê hay Xịt tê

30,000

Nhổ răng sữa vô cảm bằng  sử dụng tê tiêm

50,000

Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp thông thường

300,000 – 500,000

Nhổ răng vĩnh viễn khó bằng phẫu thuật

500,000 – 1,500,000

Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp không sang chấn (siêu âm )

1,00,000 – 2,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp thông thường

1,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp phẫu thuật

2,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp không sang chấn

3,000,000

Nhổ răng ngầm

1,000,000 – 3,000,000

TIỂU PHẪU THUẬT

Rạch và dẫn lưu áp-xe – đường trong miệng

1,500,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (dưới 5 cm)

2,000,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (trên 5 cm)

3,000,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức

5,000,000

Phẫu thuật cắt lợi xơ, bộc lộ răng

1,200,000

Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương 1-2 răng

1,500,000

Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương trên 2 răng

2,500,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng cửa

2,500,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm nhỏ

3,000,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm lớn

5,000,000

CHỮA RĂNG – TRÁM RĂNG

Chốt ngà

250,000

Chốt tủy kim loại

500,000

Chốt tủy sợi carbon

1,000,000

Trám Composite – xoang 1

150,000

Trám Composite – xoang 2

200,000

Trám Composite – xoang 3

200,000

Trám Composite – xoang 4

800,000

Trám Composite – xoang 5

400,000

Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji)

150,000 – 200,000

Trám Sandwich 2 lớp (GIC + Composite)

300,000 – 400,000

Trám tạm Eugenate

100,000

NHA CHU – BỆNH QUANH RĂNG

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 1

100,000

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 2

150,000

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 3

200,000

Cạo vôi răng cho trẻ em

100,000

Cạo vết dính tuỳ mức độ ( BN hút thuốc lá)

500,000 – 1,000,000

Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng trên 3 răng (mỗi phần tư hàm)

900,000

Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng 1- 3 răng

500,000

Bôi fluor, có đánh bóng răng, trẻ em

300,000

Bôi fluor, có đánh bóng răng, người lớn

400,000

Nạo túi nha chu, mỗi răng

300,000

Phẩu thuật nha chu 

Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết/ 1 răng

2,500,000

Phẫu thuật nha chu ghép nướu/ 1 răng

3,200,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân 1 – 2 răng

1,800,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng 3- 4 răng

3,200,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng trên 4 răng (một phần tư hàm)

4,000,000

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ một vùng

2,500,000

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ toàn hàm

4,200,000

Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi

1,200,000

Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản mỗi cung hàm bằng Laser

2,500,000

Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản toàn hàm

4,500,000

Phẫu thuật nha chu cắt/ tạo hình lợi/1 răng

500,000

Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – 1 răng ban đầu

1,500,000

Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – mỗi răng thêm

700,000

Phẫu thuật nha chu ghép xương – vị trí đầu tiên phần tư hàm

4,500,000

Phẫu thuật nha chu ghép xương – mỗi vị trí thêm trong phần tư hàm

2,000,000

Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng tự tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng

3,000,000

Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng không tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng

3,500,000

Tên dịch vụ

Chi phí

Khuyến mại (đến 20/1/2016)

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp

1,000,000

Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười phần mềm máy tính giả định giúp thấy trước kết quả điều trị bằng hình ảnh

4,500,000 (200USD)

Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười bao gồm:

Phân tích, tư vấn phong thuỷ nụ cười

Phân tích, tư vấn phong thuỷ màu sắc và hình dạng răng

Phân tích, tư vấn, mô phỏng nụ cười, cung răng, hình dạng ,

màu sắc răng theo tiêu chuẩn vàng bằng phần mềm 3D mô phỏng 

8,000,000

Điều trị cười hở lợi 

Điều trị  cười hở lợi làm dài thân răng lâm sàng

15.000.000

Điều trị cười hở lợi  Lip repositioning

15,000,000

Điều trị cười hở lợi phối hợp làm dài thân răng lâm sàng và lip repositioning

25.000.000

Điều trị cười hở lợi do quá phát xương hàm trên

 60.000.000 – 80.000.000

Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nha

Call

Điều trị nguyên nhân cười hở lợi do cường cơ nâng môi trên

 Call

Thẩm mỹ răng

1. Làm đều răng bằng chỉnh nha

1.1. Chỉnh nha toàn diện bằn mắc cài

Mắc cài kim loại tiêu chuẩn –  Mỹ

25,000,000

Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ

35,000,000-40,000,000

Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ

40,000,000

Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ

50,000,000-55,000,000

Mắc cài mặt lưỡi

75,000,000

Mắc cài cá nhân hóa

85,000,000

1.2. Chỉnh nha trong suốt 

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1

65,000,000

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2

75,000,000

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3

85,000,000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1

60.000.000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2

70.000.000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3

80.000.000

2. Thẩm mỹ thay đổi màu sắc và hình dạng răng

Veneer sứ eMax

8,5000,000

Veneer sứ Vita

7,500,000

Veneer sứ Cercon

7,000,000

Veneer sứ V-smile (0,3mm – 0,7mm)

9,000,000

Veneer bán phần Vita

7,000,000

Veneer bán phần eMax

6,000,000

Veneer bán phần Cercon

5,000,000

Thẩm mỹ 16 răng Veneer bán phần eMax

96.000.000

Thẩm mỹ 20 răng Veneer bán phần eMax

120,000,000

Thẩm mỹ 16 răng Veneer sứ V-Smile

112.000.000

Thẩm mỹ 20 răng Veneer sứ V-Smile

144.000.000

 3. Xoá sẹo, tẩy sắc tố

Sửa sẹo xấu bằng phẫu thuật

 1,000,000 – 2,000,000

Sửa sẹo xấu bằng Laser

 2.000.000 – 6.000.000

Điều trị sắc tố lợi bằng phẫu thuật toàn diện

 10.000.000

Điều trị sắc tố lợi bằng Laser toàn diện

 15.000.000

Tảy nốt ruồi bằng laser – theo vị trí

 500.000

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh / 2023

Đặc biệt, khi điều trị tại Nha Khoa Việt Anh khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm bởi một khi đã thống nhất về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị.

Địa chỉ: Số 6/259 Xã Đàn, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: (84.4) 22117498/ 0913.093.322

Giờ phục vụ: Từ 8:30 đến 21:30 hàng ngày

(Nghỉ ngày lễ, tết trong năm)

Sở dĩ có sự chênh lệch giá cả này chủ yếu là do mức sống và giá nhân công tại Việt Nam rẻ hơn các nước tiên tiến khác từ 2 – 12 lần. Còn về nguyên vật liệu, công nghệ, máy móc, qui trình… cũng được nhập từ chính hãng – các tập đoàn Nha Khoa danh tiếng thế giới như Dentsply, Ivoclar, 3M,…

Tại Nha Khoa Việt Anh chi phí điều trị là cố định và như nhau cho tất cả khách hàng, không có sự phân biệt nào.

Đặc biệt, khi điều trị tại Nha Khoa Việt Anh khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm bởi một khi đã thống nhất về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị. 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU

(áp dụng từ ngày 01/01/2014)

STT

NỘI DUNG KHÁM

GIÁ NIÊM YẾT

GÍA KHUYẾN MẠI

I

NHA KHOA TỔNG QUÁT

01

Phẫu thuật trong miệng

Khám, tư vấn

Miễn phí

Miễn Phí

Nhổ răng số 8 mọc lệch

1.000.000

700.000

Nhổ răng số 8 mọc  lệch 45_90

1.500.000

1.200.000

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

200.000

150.000

Nhổ răng vĩnh viễn khó

550.000

380.000

Cắt lợi trùm răng số 8

200.000

150.000

Chích áp xe lợi

150.000

90.000

Cắt xơ lợi để nắn hàm

250.000

150.000

02

Lấy cao răng

Cao răng thông thường

160.000

50.000

Cao răng viêm lợi

160.000 – 200.000

80.000

03

Chữa sâu răng,viêm tủy có phục hồi

Hàn mòn cổ răng

150.000

90.000

Hàn hóa trùng hợp

150.000

90.000

Hàn quang trùng hợp

180.000

100.000

04

Chữa tủy răng không phục hồi (T2, T3, C3 )

Răng 1 chân hàn Amalgam

500.000

350.000

Răng 2 chân hàn Amalgam

600.000

400.000

Răng 3 chân hàn Amalgam

700.000

500.000

Răng điều trị tủy có hàn Composite

750.000

550.000

Hàn răng thẩm mỹ bằng Composite

350.000

250.000

II

NHA KHOA TRẺ EM

Nhổ răng sữa bằng tê thấm

50.000

20.000

Nhổ răng sữa và chân răng có tiêm

100.000

50.000

Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng chân đưa đến tuổi thay

150.000

80.000

Nhổ răng để nắn hàm

250.000

150.000

Hàn răng sữa sâu bằng Amalgam

120.000

80.000

Hàn răng sữa sâu bằng Glassionomer

130.000

90.000

Điều trị tủy răng cửa sữa

250.000

150.000

Điều trị tủy răng hàm sữa

350.000

250.000

Chữa viêm lợi trẻ em

80.000

50.000

Rửa chấm thuốc 1 lần điều trị viêm loét niêm mạc miệng

50.000

30.000

Trám bít lỗ răng bằng Sealant

120.000

80.000

III

NHA KHOA THẨM MỸ

01

Tẩy trắng răng

tẩy trắng bằng máng tẩy

2.000.000

1.200.000

tẩy trắng bằng laser

2.500.000

790.000

02

Hàm nắn tháo lắp

Hàm nắn trẻ em loại đơn giản

4.000.000

3.000.000

Hàm nắn trẻ em loại phức tạp

6.000.000

4.500.000

Hàm nắn người lớn loại đơn giản

4.500.000

4.000.000

Hàm nắn người lớn loại phức tạp

6.000.000

5.500.000

03

Hám nắn cố định

Loại hàm đơn giản

8.000.000/1hàm

6.000.000

Vẩu răng cần nhổ bớt răng trẻ em

12.000.000 – 16.000.000

10.000.000_14.000.000

Vẩu răng cần nhổ bớt răng người lớn

14.000.000 – 20.000.000

12.000.000_18.000.000

IV

NHA KHOA PHỤC HỒI

01

Hàm gắn chặt

1 chụp thép đúc

550.000

450.000

1 chụp thép đúc cẩn nhựa

550.000

450.000

1 chụp thép đúc cẩn sứ

1.000.000 – 1.200.000

800.000_1.000.000

Cầu thép 3 đơn vị thép

1.500.000

1.200.000

Cầu dán cẩn sứ (1 đơn vị)

1.600.000

1.400.000

Cầu sứ 3 đơn vị

3.200.000

2.900.000

1 đơn vị sứ

1.200.000

1.000.000

1 răng trụ đúc cẩn nhựa

500.000

450.000

1 chụp nhựa

300.000

250.000

1 trụ nhựa

300.000

250.000

02

Hàm giả tháo lắp nhựa cứng

Nền Hàm

1.500.000

900.000

Răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

Răng nhựa nội

200.000/1đv

150.000

2 hàm mất toàn bộ

4.500.000

3.000.000

03

Hàm khung

khung hàm

3.000.000

1.900.000

thêm 1 răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

thêm răng nhựa nôi

200.000

150.000

thêm răng sứ

900.000

700.000

04

Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo( Biosoft)

Nền hàm

3.000.000

1.900.000

thêm răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

thêm răng nhựa nội

200.000

150.000

thêm răng sứ

400.000

300.000

05

RĂNG GIẢ CAO CẤP

Răng sứ cercon ht

6.000.000

4.700.000

Răng Sứ không kim loại Venus

5.000.000

3.900.000

Răng sứ KaTaNa

4.500.000

3.600.000

Tiltan cẩn sứ 1 đv

2.200.000

1.700.000

Kim loại quý cẩn sứ A1 ( Jelenko)

6.500.000

6.000.000

Kim loại quý cẩn sứ A2 ( Jelenko)

6.000.000

Kim loại quý cẩn sứ A3 ( Jelenko)

5.500.000

Cercon Zirconia (sứ không kim loại)

5.000.000

3.600.000

Alumina ( sứ không kim loại)

3.500.000

Cắm ghép cố định Implant

$700 – $900

tính trên đơn vị

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Giới Thiệu Nha Khoa Việt Úc Bảy Hiền / 2023

NHA KHOA VIỆT ÚC

Nơi cung cấp dịch vụ chăm sóc và điều trị răng miệng tốt nhất

Luôn quan tâm và thấu hiểu những nhu cầu về chăm sóc sức khỏe răng miệng và thẩm mỹ. Nha khoa Việt Úc sẽ mang đến cho quý khách sự chăm sóc răng miệng hàng đầu. Với phương châm hoạt động tận tình, chu đáo, chất lượng thẩm mỹ, đây sẽ là nơi đem đến cho bạn 1 hàm răng trắng đẹp và nụ cười khỏe mạnh tự tin.

Đội ngũ Bác sĩ tại nha khoa Việt Úc với nhiều năm kinh nghiệm, tận tâm chuyên nghiệp, nơi đây còn quy tụ đội ngũ y bác sỹ giỏi chuyên môn, được đào tạo chính quy,. Khách hàng sẽ được đội ngũ y bác sỹ tư vấn nhiệt tình để tìm ra những giải pháp điều trị hiệu quả và kể hoạch điều trị phù hợp nhất.

Với hệ thống phòng khám được thiết kế và xây dựng chuyên biệt, hợp lý cho việc khám và điều trị răng miệng, với những phương pháp nha khoa điều trị luôn được cập nhật mới nhất, chất lượng điều trị đạt kết quả cao và được theo dõi định kì… Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình.

Tại nha khoa Việt Úc có đầy đủ các dịch vụ chăm sóc răng miệng như: Nhổ răng, Chỉnh nha, răng giả, lấy cao răng, tẩy trắng răng, hàn răng, chữa tủy, tiểu phẫu, khám và chụp x quang kỹ thuật số, cắm ghép implant, răng sứ thẩm mỹ, gắn đá quý… các thao tác trong quá trình điều trị thực hiện rất cẩn thận và đặc biệt là không gây đau đớn cho bệnh nhân.

Phòng khám được trang bị các thiết bị hiện đại.

Mọi thắc mắc, góp ý xin liên hệ  Nha Khoa Việt Úc Bảy Hiền

 Địa chỉ: 58 Bảy Hiền, Phường 11, Q. Tân Bình, TP HCM

 Tel: 0909.59.55.79 – 0902.77.31.38

 Email: nhakhoavietucbayhien@gmail.com

 Webiste: nhakhoavietucbayhien.com

Bảng Giá Nha Khoa Master / 2023

Nha Khoa Hà Nội

Bảng Giá Nha Khoa Master – 6A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Nha khoa Master được đầu tư trang thiết bị hiện đại, cùng độ ngũ y bác sĩ chuyên nghiệp, không ngừng học hỏi trau dồi kinh nghiệm nhằm đem lại kết quả điều trị tốt nhất cho mỗi khách.

Bảng Giá Nha Khoa Master

ĐC: 6A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

ĐT: 04 3824 6258 

Hotline: 0935 333399

Time: Sáng:  8:00am – 12:00am

chiều: 13:30am – 20:00pm

Nha khoa Master được đầu tư trang thiết bị hiện đại, cùng độ ngũ y bác sĩ  chuyên nghiệp, không ngừng học hỏi trau dồi kinh nghiệm nhằm đem lại kết quả điều trị tốt nhất cho mỗi khách. Chúng tôi luôn tự hào là địa chỉ nha khoa tin cậy của nhiều khách hàng trong và ngoài nước.

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA TỔNG QUÁT (VND) 

STT

Dịch Vụ

Đơn Giá (VNĐ)

01

X­-QUANG KỸ THUẬT SỐ:

Chụp phim quanh chóp kỹ thuật số

30.000/ Phim

Chụp X quang toàn cảnh kỹ thuật số

180.000/ Phim

02

NHA CHU

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm

100.000 – 200.000

Trường hợp nặng

300.000 – 500.000

Nạo túi nha chu

150.000/ Răng

03

NHỔ RĂNG

Răng sữa

Miễn phí

Răng vĩnh viễn

200.000 – 500.000/ Răng

Ca khó, cần chia chân, răng khôn thẳng

500.000 – 1000.000/ Răng

Tiểu phẫu cắt nạo chóp, tiểu phẫu Răng khôn

1.000.000 – 2000.000/ Răng

04

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy & 4 ống thuốc tẩy)

1.000.000

Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy & 6 ống thuốc tẩy)

1.500.000

Tẩy trắng nhanh tại Nha khoa

2-2.500.000/ Hai hàm

Thuốc tẩy mua lẻ từng ống

200.000

Làm máng tẩy 1 cặp

500.000

05

ĐIỀU TRỊ TỦY – HÀN RĂNG:

Hàn răng sữa

100.000/ Răng

Hàn răng thẩm mỹ

200.000 – 500.000/ Răng

Hàn răng mẻ góc

400.000 / Răng

Đắp mặt răng

500.000/ Răng

Điều trị tuỷ

500.000 – 1.000.000/ Răng

Cắm pin, post kim loại

500.000/ Cái

 BẢNG GIÁ NHA KHOA PHỤC HÌNH (VND)

STT

Dịch vụ

Đơn giá (VNĐ)

01

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA:

Răng nhựa (Việt Nam)

200.000/ Răng

Răng nhựa (USA)

500.000/ Răng

Răng Composite

600.000/ Răng

Răng sứ tháo lắp

700.000/ Răng

02

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA DẺO (RĂNG TÍNH RIÊNG):

Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo – Hàm nhựa mềm – Biosoft

2.000.000/ Hàm

03

HÀM KHUNG (RĂNG TÍNH RIÊNG):

Hàm khung loại Titanium : Kim loại Cr-Co (Đức)

2.500.000 / Hàm

04

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH:

Răng tạm (nhựa) cho phục hình cố định

100.000/ Răng

Tháo cắt cầu răng

150.000/ Răng

Inlay, chụp toàn phần Kim loại Wirobond SG (hợp kim Cr – Co của Bego – Đức)

1.200.000/ Răng

Inlay, chụp toàn phần Titanium ( Bego – Đức)

1.800.000-2.500.000 Răng

Inlay, chụp toàn phần hợp kim Vàng 22K

Theo thời giá

Inlay, chụp toàn phần Quý kim (86% Au + 11% Pt) Dentspy – Đức

Theo thời giá

Răng toàn sứ Venus

4.500.000/ Răng

Răng Zirconia HT

5.000.000/ Răng

Inlay Onlay, mão sứ Empress CAD/CAM, chúng tôi CAD/CAM (Ivoclar Vivadent – Thụy Sĩ, Công nghệ CAD/CAM Sirona – Đức)

4.500.000/ Răng

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Các tin khác

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Nha Khoa Việt Úc / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!