Xu Hướng 12/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh / 2023 # Top 16 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh / 2023 # Top 16 View

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đặc biệt, khi điều trị tại Nha Khoa Việt Anh khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm bởi một khi đã thống nhất về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị.

Địa chỉ: Số 6/259 Xã Đàn, Quận Đống Đa, Hà Nội

Tel: (84.4) 22117498/ 0913.093.322

Giờ phục vụ: Từ 8:30 đến 21:30 hàng ngày

(Nghỉ ngày lễ, tết trong năm)

Sở dĩ có sự chênh lệch giá cả này chủ yếu là do mức sống và giá nhân công tại Việt Nam rẻ hơn các nước tiên tiến khác từ 2 – 12 lần. Còn về nguyên vật liệu, công nghệ, máy móc, qui trình… cũng được nhập từ chính hãng – các tập đoàn Nha Khoa danh tiếng thế giới như Dentsply, Ivoclar, 3M,…

Tại Nha Khoa Việt Anh chi phí điều trị là cố định và như nhau cho tất cả khách hàng, không có sự phân biệt nào.

Đặc biệt, khi điều trị tại Nha Khoa Việt Anh khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm bởi một khi đã thống nhất về chi phí điều trị sẽ không có phát sinh tăng nào trong quá trình điều trị. 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU

(áp dụng từ ngày 01/01/2014)

STT

NỘI DUNG KHÁM

GIÁ NIÊM YẾT

GÍA KHUYẾN MẠI

I

NHA KHOA TỔNG QUÁT

01

Phẫu thuật trong miệng

Khám, tư vấn

Miễn phí

Miễn Phí

Nhổ răng số 8 mọc lệch

1.000.000

700.000

Nhổ răng số 8 mọc  lệch 45_90

1.500.000

1.200.000

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

200.000

150.000

Nhổ răng vĩnh viễn khó

550.000

380.000

Cắt lợi trùm răng số 8

200.000

150.000

Chích áp xe lợi

150.000

90.000

Cắt xơ lợi để nắn hàm

250.000

150.000

02

Lấy cao răng

Cao răng thông thường

160.000

50.000

Cao răng viêm lợi

160.000 – 200.000

80.000

03

Chữa sâu răng,viêm tủy có phục hồi

Hàn mòn cổ răng

150.000

90.000

Hàn hóa trùng hợp

150.000

90.000

Hàn quang trùng hợp

180.000

100.000

04

Chữa tủy răng không phục hồi (T2, T3, C3 )

Răng 1 chân hàn Amalgam

500.000

350.000

Răng 2 chân hàn Amalgam

600.000

400.000

Răng 3 chân hàn Amalgam

700.000

500.000

Răng điều trị tủy có hàn Composite

750.000

550.000

Hàn răng thẩm mỹ bằng Composite

350.000

250.000

II

NHA KHOA TRẺ EM

Nhổ răng sữa bằng tê thấm

50.000

20.000

Nhổ răng sữa và chân răng có tiêm

100.000

50.000

Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng chân đưa đến tuổi thay

150.000

80.000

Nhổ răng để nắn hàm

250.000

150.000

Hàn răng sữa sâu bằng Amalgam

120.000

80.000

Hàn răng sữa sâu bằng Glassionomer

130.000

90.000

Điều trị tủy răng cửa sữa

250.000

150.000

Điều trị tủy răng hàm sữa

350.000

250.000

Chữa viêm lợi trẻ em

80.000

50.000

Rửa chấm thuốc 1 lần điều trị viêm loét niêm mạc miệng

50.000

30.000

Trám bít lỗ răng bằng Sealant

120.000

80.000

III

NHA KHOA THẨM MỸ

01

Tẩy trắng răng

tẩy trắng bằng máng tẩy

2.000.000

1.200.000

tẩy trắng bằng laser

2.500.000

790.000

02

Hàm nắn tháo lắp

Hàm nắn trẻ em loại đơn giản

4.000.000

3.000.000

Hàm nắn trẻ em loại phức tạp

6.000.000

4.500.000

Hàm nắn người lớn loại đơn giản

4.500.000

4.000.000

Hàm nắn người lớn loại phức tạp

6.000.000

5.500.000

03

Hám nắn cố định

Loại hàm đơn giản

8.000.000/1hàm

6.000.000

Vẩu răng cần nhổ bớt răng trẻ em

12.000.000 – 16.000.000

10.000.000_14.000.000

Vẩu răng cần nhổ bớt răng người lớn

14.000.000 – 20.000.000

12.000.000_18.000.000

IV

NHA KHOA PHỤC HỒI

01

Hàm gắn chặt

1 chụp thép đúc

550.000

450.000

1 chụp thép đúc cẩn nhựa

550.000

450.000

1 chụp thép đúc cẩn sứ

1.000.000 – 1.200.000

800.000_1.000.000

Cầu thép 3 đơn vị thép

1.500.000

1.200.000

Cầu dán cẩn sứ (1 đơn vị)

1.600.000

1.400.000

Cầu sứ 3 đơn vị

3.200.000

2.900.000

1 đơn vị sứ

1.200.000

1.000.000

1 răng trụ đúc cẩn nhựa

500.000

450.000

1 chụp nhựa

300.000

250.000

1 trụ nhựa

300.000

250.000

02

Hàm giả tháo lắp nhựa cứng

Nền Hàm

1.500.000

900.000

Răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

Răng nhựa nội

200.000/1đv

150.000

2 hàm mất toàn bộ

4.500.000

3.000.000

03

Hàm khung

khung hàm

3.000.000

1.900.000

thêm 1 răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

thêm răng nhựa nôi

200.000

150.000

thêm răng sứ

900.000

700.000

04

Hàm giả tháo lắp nhựa dẻo( Biosoft)

Nền hàm

3.000.000

1.900.000

thêm răng nhựa ngoại

300.000/1đv

250.000

thêm răng nhựa nội

200.000

150.000

thêm răng sứ

400.000

300.000

05

RĂNG GIẢ CAO CẤP

Răng sứ cercon ht

6.000.000

4.700.000

Răng Sứ không kim loại Venus

5.000.000

3.900.000

Răng sứ KaTaNa

4.500.000

3.600.000

Tiltan cẩn sứ 1 đv

2.200.000

1.700.000

Kim loại quý cẩn sứ A1 ( Jelenko)

6.500.000

6.000.000

Kim loại quý cẩn sứ A2 ( Jelenko)

6.000.000

Kim loại quý cẩn sứ A3 ( Jelenko)

5.500.000

Cercon Zirconia (sứ không kim loại)

5.000.000

3.600.000

Alumina ( sứ không kim loại)

3.500.000

Cắm ghép cố định Implant

$700 – $900

tính trên đơn vị

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Bảng Giá Nha Khoa Việt Úc / 2023

Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình. Cùng tham khảo bảng già

Địa chỉ: 630 Trường Chinh- Ngã tư sở – Đống Đa – Hà Nội

Tel:04.3564.1981 – 0972328688

Ths. Bs. Nguyễn Mạnh Phú

Tel: 0983730668

Với hệ thống phòng khám được thiết kế và xây dựng chuyên biệt, hợp lý cho việc khám và điều trị răng miệng, với những phương pháp nha khoa điều trị luôn được cập nhật mới nhất, chất lượng điều trị đạt kết quả cao và được theo dõi định kì… Nha khoa Việt Úc là địa chỉ tin cậy để bạn có thể lựa chọn và quyết định việc điều trị răng của mình.

Tại nha khoa Việt Úc có đầy đủ các dịch vụ chăm sóc răng miệng như: Nhổ răng, Chỉnh nha, răng giả, lấy cao răng, tẩy trắng răng, hàn răng, chữa tủy, tiểu phẫu, khám và chụp x quang kỹ thuật số, cắm ghép implant, răng sứ thẩm mỹ, gắn đá quý… các thao tác trong quá trình điều trị thực hiện rất cẩn thận và đặc biệt là không gây đau đớn cho bệnh nhân. Mời các bạn tham khảo bảng giá sau:

Bảng giá dịch vụ

Nhổ răng sữa vô cảm bằng bôi tê hay Xịt tê

30,000

Nhổ răng sữa vô cảm bằng  sử dụng tê tiêm

50,000

Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp thông thường

300,000 – 500,000

Nhổ răng vĩnh viễn khó bằng phẫu thuật

500,000 – 1,500,000

Nhổ răng vĩnh viễn bằng phương pháp không sang chấn (siêu âm )

1,00,000 – 2,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp thông thường

1,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp phẫu thuật

2,000,000

Nhổ răng khôn bằng phương pháp không sang chấn

3,000,000

Nhổ răng ngầm

1,000,000 – 3,000,000

TIỂU PHẪU THUẬT

Rạch và dẫn lưu áp-xe – đường trong miệng

1,500,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (dưới 5 cm)

2,000,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức (trên 5 cm)

3,000,000

Khâu tạo hình vết thương phần mềm không thiếu hổng tổ chức

5,000,000

Phẫu thuật cắt lợi xơ, bộc lộ răng

1,200,000

Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương 1-2 răng

1,500,000

Nắn chỉnh, cắm lại răng sau chấn thương trên 2 răng

2,500,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng cửa

2,500,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm nhỏ

3,000,000

Phẫu thuật cắt chóp trám ngược răng hàm lớn

5,000,000

CHỮA RĂNG – TRÁM RĂNG

Chốt ngà

250,000

Chốt tủy kim loại

500,000

Chốt tủy sợi carbon

1,000,000

Trám Composite – xoang 1

150,000

Trám Composite – xoang 2

200,000

Trám Composite – xoang 3

200,000

Trám Composite – xoang 4

800,000

Trám Composite – xoang 5

400,000

Trám GIC (Glass Inomer Cement) (Trám Fuji)

150,000 – 200,000

Trám Sandwich 2 lớp (GIC + Composite)

300,000 – 400,000

Trám tạm Eugenate

100,000

NHA CHU – BỆNH QUANH RĂNG

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 1

100,000

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 2

150,000

Cạo vôi răng cho người lớn mức độ 3

200,000

Cạo vôi răng cho trẻ em

100,000

Cạo vết dính tuỳ mức độ ( BN hút thuốc lá)

500,000 – 1,000,000

Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng trên 3 răng (mỗi phần tư hàm)

900,000

Cạo vôi và xử lý bề mặt chân răng 1- 3 răng

500,000

Bôi fluor, có đánh bóng răng, trẻ em

300,000

Bôi fluor, có đánh bóng răng, người lớn

400,000

Nạo túi nha chu, mỗi răng

300,000

Phẩu thuật nha chu 

Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết/ 1 răng

2,500,000

Phẫu thuật nha chu ghép nướu/ 1 răng

3,200,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân 1 – 2 răng

1,800,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng 3- 4 răng

3,200,000

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng trên 4 răng (một phần tư hàm)

4,000,000

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ một vùng

2,500,000

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ toàn hàm

4,200,000

Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi

1,200,000

Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản mỗi cung hàm bằng Laser

2,500,000

Phẫu thuật cắt bỏ mô quá sản toàn hàm

4,500,000

Phẫu thuật nha chu cắt/ tạo hình lợi/1 răng

500,000

Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – 1 răng ban đầu

1,500,000

Phẫu thuật nha chu lật vạt, xử lý mặt gốc răng – mỗi răng thêm

700,000

Phẫu thuật nha chu ghép xương – vị trí đầu tiên phần tư hàm

4,500,000

Phẫu thuật nha chu ghép xương – mỗi vị trí thêm trong phần tư hàm

2,000,000

Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng tự tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng

3,000,000

Phẫu thuật nha chu tái tạo mô có hướng dẫn – sử dụng màng không tiêu, mỗi vị trí, mỗi răng

3,500,000

Tên dịch vụ

Chi phí

Khuyến mại (đến 20/1/2016)

Khám tư vấn, lấy mẫu nghiên cứu và chụp ảnh Lập kế hoạch thẩm mỹ răng bằng sáp

1,000,000

Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười phần mềm máy tính giả định giúp thấy trước kết quả điều trị bằng hình ảnh

4,500,000 (200USD)

Khám, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị thẩm mỹ nụ cười bao gồm:

Phân tích, tư vấn phong thuỷ nụ cười

Phân tích, tư vấn phong thuỷ màu sắc và hình dạng răng

Phân tích, tư vấn, mô phỏng nụ cười, cung răng, hình dạng ,

màu sắc răng theo tiêu chuẩn vàng bằng phần mềm 3D mô phỏng 

8,000,000

Điều trị cười hở lợi 

Điều trị  cười hở lợi làm dài thân răng lâm sàng

15.000.000

Điều trị cười hở lợi  Lip repositioning

15,000,000

Điều trị cười hở lợi phối hợp làm dài thân răng lâm sàng và lip repositioning

25.000.000

Điều trị cười hở lợi do quá phát xương hàm trên

 60.000.000 – 80.000.000

Điều trị cười hở lợi do răng chồi răng hàm trên bằng chỉnh nha

Call

Điều trị nguyên nhân cười hở lợi do cường cơ nâng môi trên

 Call

Thẩm mỹ răng

1. Làm đều răng bằng chỉnh nha

1.1. Chỉnh nha toàn diện bằn mắc cài

Mắc cài kim loại tiêu chuẩn –  Mỹ

25,000,000

Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ

35,000,000-40,000,000

Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ

40,000,000

Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ

50,000,000-55,000,000

Mắc cài mặt lưỡi

75,000,000

Mắc cài cá nhân hóa

85,000,000

1.2. Chỉnh nha trong suốt 

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1

65,000,000

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2

75,000,000

Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3

85,000,000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1

60.000.000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2

70.000.000

Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3

80.000.000

2. Thẩm mỹ thay đổi màu sắc và hình dạng răng

Veneer sứ eMax

8,5000,000

Veneer sứ Vita

7,500,000

Veneer sứ Cercon

7,000,000

Veneer sứ V-smile (0,3mm – 0,7mm)

9,000,000

Veneer bán phần Vita

7,000,000

Veneer bán phần eMax

6,000,000

Veneer bán phần Cercon

5,000,000

Thẩm mỹ 16 răng Veneer bán phần eMax

96.000.000

Thẩm mỹ 20 răng Veneer bán phần eMax

120,000,000

Thẩm mỹ 16 răng Veneer sứ V-Smile

112.000.000

Thẩm mỹ 20 răng Veneer sứ V-Smile

144.000.000

 3. Xoá sẹo, tẩy sắc tố

Sửa sẹo xấu bằng phẫu thuật

 1,000,000 – 2,000,000

Sửa sẹo xấu bằng Laser

 2.000.000 – 6.000.000

Điều trị sắc tố lợi bằng phẫu thuật toàn diện

 10.000.000

Điều trị sắc tố lợi bằng Laser toàn diện

 15.000.000

Tảy nốt ruồi bằng laser – theo vị trí

 500.000

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Nha Khoa Xiêm Anh Smile Ở Đâu? Có Tốt Không? Bảng Giá / 2023

Nha Khoa Xiêm Anh Smile được biết đến là phòng khám nha khoa quen thuộc với một số người dân tại đường Liên Cơ, Mỹ Đình, Hà Nội. Có khá nhiều đánh giá tích cực về nha khoa, tuy nhiên mỗi ngày lượng khách tới phòng khám vẫn còn khiêm tốn. Vậy Nha Khoa Xiêm Anh có tốt không? Địa chỉ và bảng giá thế nào? Cùng sức khỏe và niềm tin tìm hiểu qua bài review sau.

1/ Thông tin Nha Khoa Xiêm Anh Smile

Nha Khoa Xiêm Anh thường được người dân quanh khu vực lô 11A, liên Cơ, Mỹ Đình, Hà Nội ghé qua để làm dịch vụ nha khoa. Bởi địa chỉ phòng khám nha khoa gần nhà họ và theo một số đánh giá, bác sĩ tại nha khoa khá thân thiện. Các bé cũng thích đến đây để khám định kỳ, bởi các bác sĩ rất thích trẻ nhỏ và luôn giúp các em cảm thấy thoải mái khi đến nha khoa làm dịch vụ.

1.1/ Địa chỉ Nha Khoa Xiêm Anh Smile

Nhiều bạn được bạn bè giới thiệu đến Nha Khoa Xiêm Anh Smile làm dịch vụ răng miệng. Tuy nhiên, lại không biết địa chỉ phòng khám ở đâu, thời gian làm việc của nha khoa. Sức khỏe và niềm tin đã tổng hợp thông tin cụ thể về địa chỉ và thông tin cơ bản về Nha Khoa Xiêm Anh Smile sau đây:

Hiện Nha Khoa Xiêm Anh Smile có địa chỉ duy nhất tại:

11A Ngõ 1 Đường Liên Cơ, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

Hotline: 02437648793

Giờ làm việc:

Thứ hai đến thứ sau: 17:00–21:00

Thứ bảy: 14:00–20:00

Chủ nhật: 08:00–18:00

Nhìn chung địa chỉ của nha khoa nằm tại địa điểm gần gũi với người dân, chính vì vậy việc di chuyển tới phòng khám khá dễ dàng. Tuy nhiên, nếu là khách xa tới khám sẽ cần thời gian để tìm đường đến nha khoa.

Nha Khoa Xiêm Anh Smile cũng đã xác minh địa chỉ trên google địa điểm nên nếu bạn là khách từ xa đến khám và làm dịch vụ tại nha khoa có thể tham khảo.

1.2/ Một số thông tin khác về nha khoa

Nha Khoa Xiêm Anh Smile được thành lập bởi bác sĩ Vũ Văn Xiêm. Bác sĩ Xiêm được biết đến đã có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực răng, hàm, mặt. Với mong muốn đem lại nụ cười hoàn thiện với nhiều bác sĩ đã mở địa chỉ phòng khám nha khoa Xiêm Anh.

Đồng hành cùng bác sĩ Xiêm là đội ngũ y tá, bác sĩ trẻ trung vẫn thực hiện công việc khám, làm dịch vụ nha khoa mỗi ngày.

Trang thiết bị và điều kiện cơ sở tại Nha Khoa Xiêm Anh Smile đủ đáp ứng nhu cầu khám, làm dịch vụ của người dân có phòng chụp chiếu và khám bệnh. Nha khoa cung cấp các dịch vụ như: nhổ răng, điều trị bệnh lý răng miệng, lấy cao răng, chỉnh nha,…

2/ Nha Khoa Xiêm Anh Smile có tốt không?

Tại khu vực cách Nha Khoa Xiêm Anh không xa, chúng tôi đã gặp anh Nguyễn Bá H, 42 tuổi hiện đang tạm trú tại phố Nguyễn Cơ Thạch. Anh H không ngần ngại chia sẻ với chúng tôi về dịch vụ tại phòng khám nha khoa Xiêm Anh.

Anh H là khách hàng thường qua nha khoa để lấy cao răng. Anh chia sẻ, do công việc nên anh thường xuyên phải tiếp khách và đi công tác xa. Do đó anh không có nhiều thời gian chăm sóc răng miệng, anh cũng là người hút thuốc lâu năm nên răng không được đẹp. Vì vậy, anh luôn muốn tìm một địa chỉ nha khoa để giúp cải thiện lại hàm răng.

Tuy nhiên, do công việc và thời gian không cho phép nên anh không đến những nha khoa lớn, chỉ tham khảo ý kiến vợ. Chị nhà khuyên anh tới Nha Khoa Xiêm Anh, bởi cách nhà không xa. Anh dành ra ngày cuối tuần đến nha khoa khám và lấy cao răng.

Theo anh H mặc dù ở gần nhưng anh mới đến Xiêm Anh lần đầu, cách thời điểm đó khoảng 2 tháng. Cảm nhận đầu tiên của anh về phòng khám nha khoa đó là khá nhỏ, tuy nhiên lại khá đông khách chủ nhật.

Khi được hỏi về dịch vụ tại nha khoa, anh H cho biết. Đã lâu anh không đến nha khoa khám và lấy cao nên cũng bỡ ngỡ, nhưng bác sĩ ở đây cũng chỉ dẫn anh khá nhiệt tình. Bác sĩ cho biết cao răng lâu ngày và thói quen hút thuốc đã khiến cao răng dần chuyển màu.

3/ Bảng giá Nha Khoa Xiêm Anh Smile

LẤY CAO RĂNG VÀ VỆ SINH RĂNG MIỆNG

Thủ thuật Đơn Giá

Lấy cao răng sau đó  đánh bóng răng hai hàm 450.000 đ

Lấy cao răng sau đó  đánh bóng răng hai hàm cho bé 250.000 đ

Điều trị viêm lợi, viêm nướu 650.000 đ – 850.000 đ

TẨY TRẮNG RĂNG

Thủ thuật Đơn Giá

Tẩy trắng răng tại nhà 1.800.000 đ

Tẩy trắng răng tại phòng khám 2.800.000 đ

HÀN RĂNG

Loại thủ thuật Đơn Giá

Hàn răng sâu 250.000 đ/1 răng

Hàn cổ răng 200.000 đ/1 răng

Hàn thẩm mỹ răng thưa 580.000 đ/1 răng

Đắp khểnh răng 350.000 đ/1 răng

NHỔ RĂNG

Loại thủ thuật Đơn Giá

Nhổ răng sữa bôi tê 180.000đ/1 răng

Nhổ răng sữa tiêm tê 180.000đ/1 răng

Nhổ răng cửa, nanh, răng hàm nhỏ  180.000đ/1 răng

Nhổ răng hàm lớn  280.000đ/1 răng

NHỔ RĂNG KHÔN

Loại thủ thuật Đơn Giá

Nhổ răng khôn hàm trên 1.300.000 đ/1 răng

Nhổ răng khôn hàm dưới 1.800.000 đ/1 răng

Nhổ răng khôn ngầm 2.300.000 đ/1 răng

Nhổ răng khôn bằng máy Piezotome 3.200.000đ – 5.200.000đ/1 răng

PHỤC HÌNH RĂNG SỨ

Loại thủ thuật Đơn giá

Răng sứ kim loại 1.300.000đ/ 1 răng

Răng sứ Titan 2.300.000đ/ 1 răng

Răng sứ Zirconia 4.300.000đ/ 1 răng

Răng sứ Katana 4.300.000đ/ 1 răng

Răng sứ Venus 5.200.000đ/ 1 răng

Răng sứ Ceramill 6.200.000đ/ 1 răng

Răng sứ Emax 8.200.000đ/ 1 răng

CẤY GHÉP IMPLANT

Loại thủ thuật Đơn giá

Implant Hàn Quốc 15.000.000đ – 21.000.000đ/ răng

Implant Pháp 22.000.000đ – 26.000.000đ/ răng

Implant Mỹ 26.000.000đ – 32.000.000đ/ răng

Implant toàn hàm 150.000.000đ/ hàm

Ghép xương 7.000.000 đ/ răng

Nâng xoang kín 7.000.000 đ/ răng

Nâng xoang hở 20.000.000đ/ bên

NẮN CHỈNH CỐ ĐỊNH

Loại thủ thuật Đơn giá

Niềng răng chỉnh nha mắc cài kim loại 35.000.000 đ/ 2 hàm

Niềng răng  chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc 45.000.000 đ/ 2 hàm

Niềng răng  chỉnh nha mắc cài sứ 47.000.000đ/ 2 hàm

Niềng răng  chỉnh nha mắc cài sứ tự buộc 58.000.000đ/ 2 hàm

Chỉnh nha máng trong 90.000.000đ – 125.000.000đ/ 2 hàm

 TIỂU PHẨU

Loại thủ thuật Đơn giá

Cắt lợi đơn thuần 580.000đ/ răng

Chữa cười hở lợi, làm dài thân răng 13.000.000đ/ hàm

Cắt phanh môi 1.300.000đ / phanh

Cắt phanh lưỡi 1.300.000đ/ phanh

5

/

5

(

1

bình chọn

)

Bảng Giá Nha Khoa An Bình / 2023

Với phương châm “Nâng tầm nụ cười Việt” Nha khoa An Bình luôn luôn quan tâm và thấu hiểu về nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng cũng như thẩm mỹ của mỗi bệnh nhân.

ĐC: 110b, An Bình, P.5, TP.HCM

ĐT: 08 39235023

Time: Thứ 2 đến thứ 7: 

+ Sáng từ 8h – 12h 

+ Chiều từ 14h – 20h

 Xã hội ngày càng phát triển, đời sống mọi người được nâng cao, nhu cầu có được một hàm răng khỏe, một nụ cười đẹp tự tin trong giao tiếp là chính đáng… và để phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn, chuyên nghiệp hơn, cũng như để có điều kiện nâng cao chất lượng điều trị, qui mô phục vụ cùng với khát vọng trường tồn trong lĩnh vực nha khoa. Nha khoa An Bình đã không ngừng đầu tư, học hỏi và cải tiến để ngang tầm với các thành phố lớn và theo tiêu chuẩn của quốc tế.

  Với phương châm “Nâng tầm nụ cười Việt” Nha khoa An Bình luôn luôn quan tâm và thấu hiểu về nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng cũng như thẩm mỹ của mỗi bệnh nhân. Mang lại hàm răng trắng đẹp, giúp bệnh nhân tự tin tỏa sáng nụ cười xinh của chính mình mọi lúc, mọi nơi đó là niềm hạnh phúc và là sự thành công của chúng tôi.

NHA KHOA TỔNG QUÁT

1. KHÁM RĂNG TỔNG QUÁT

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Khám và tư vấn

Miễn phí

1.2. Khám, tư vấn và chụp X – Quang (Quang chóp/Toàn hàm)

30.000/80.000

1.3. Khám, tư vấn chụp hình, chụp phim, lấy dấu và phân tích Chỉnh nha

1.000.000

1.4. Khám, tư vấn chụp phim, lấy dấu và phân tích Implant

1.000.000

2. ĐIỀU TRỊ VIÊM NƯỚU – LẤY VÔI RĂNG

2.1. Lấy vôi răng + đánh bóng  2 hàm

100.000 – 200.000

3. ĐIỀU TRỊ NHA CHU – NẠO LÁNG GỐC RĂNG

3.1. Nạo túi răng + nạo láng gốc răng

100.000 – 200.000/hàm

3.2. Phẩu thuật lật vạt

3.3. Phẩu thuật điều trị tụt nướu

3.4. Cắt nướu

4. NHỔ RĂNG – TIỂU PHẨU RĂNG KHÔN

4.1. Nhổ răng vĩnh viễn (1 chân – 3 chân)

80.000 – 120.000/răng

4.2. Nhổ răng vĩnh viễn  (khó có khoan xương, có chia chân)

150.000 – 200.000/răng

4.3. Nhổ răng khôn hàm trên

200.000 – 300.000/răng

4.4. Cắt nạo chóp, tiểu phấu răng khôn mọc lệch hàm dưới

500.000 – 1.000.000/răng

5. ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG (Đã bao gồm trám kết thúc)

400.000 – 500.000/răng

6. NHA KHOA TRẺ EM

6.1. Nhổ răng sữa

10.000 – 20.000/răng

6.2. Trám răng sữa

30.000 – 40.000/răng

6.3. Điều trị răng trẻ em

50.000 – 70.000/răng

NHA KHOA THẨM MỸ

1. TẨY TRẮNG RĂNG

GIÁ THAM KHẢO

1.1 Tẩy trắng răng tại phòng khám bằng hệ thống Beyon USA

1.200.000/Hai hàm

1.2. Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc tẩy)

400.000

1.3. Thuốc tẩy trắng tại nhà

250.000

1.4. Làm 1 cặp mán tẩy tại nhà

200.000

2. ĐẮP MẶT RĂNG

150.000 – 200.000/răng

3. TRÁM RĂNG

3.1. Trám cổ răng

70.000 – 80.000/răng

3.2. Trám răng bằng Glassionomer

60.000 – 70.000/răng

3.3. Trám răng thẩm mỹ (xoang 1,2,3,4)

100.000 – 200.000/răng

4. ĐÍNH HẠT XOÀN TRÊN RĂNG

300.000 – 400.000/hạt

  III. PHỤC HÌNH RĂNG.

1. PHỤC HÌNH RĂNG THÁO LẮP

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Phục hình tháo lắp nền nhựa cứng

1.1.1. Răng nhựa Việt Nam

150.000/răng

1.1.2. Răng nhựa USA

200.000/răng

1.1.3. Răng sứ tháo lắp

400.000/răng

1.2. Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo (Răng tính riêng)

1.2.1. Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo (Hàm nhựa mềm Biosoft)

1.200.000/Hàm

1.3. Hàm khung (Răng tính riêng)

1.3.1. Hàm khung thường

1.200.000/Hàm

1.3.2. Hàm khung Titan

1.500.000/Hàm

1.3.3. Khung liên kết + MC thường (Ni – Cr)

2.500.000

1.3.4. Khung liên kết + MC Titan

4.000.000

1.3.5. Răng nhựa trên khung

300.000

2. PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH

2.1. Răng toàn sứ Zirconia HT

3.000.000/răng

2.2. Răng toàn sứ Zirconia

2.700.000/răng

2.3. Răng sứ Cr – Co

1.800.000/răng

2.4. Răng sứ Titan

1.400.000/răng

2.5. Răng sứ Ni – Cr

800.000/răng

2.6. Full Ni – Cr

500.000/răng

2.7. Full Titan

800.000/răng

2.8. Full Cr – Co

1.000.000/răng

2.9. Cùi giả Kim loại

100.000/cái

2.10. Cùi giả Zirconia

800.000/cái

2.11. Sứ Kim loại Quý

Theo thời giá

NIỀNG RĂNG – CHỈNH RĂNG

1. CHỈNH HÌNH OLAY

1.000.000 – 3.000.000

2. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI BUỘC THUN

15.000.000

3. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI TỰ CÀI

20.000.000

4. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI IP

25.000.000

5. CHỈNH NHA MẮC CÀI SỨ

28.000.000

CẤY GHÉP RĂNG – IMPLANT

1. CẤY TRỤ IMPLANT

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Neo Biotech (Active) Hàn Quốc

600 USD/trụ

1.2. MIS (Đức)

800 USD/trụ

2. GẮN ABUTMENT

1.1. Abutment

100 USD

1.2. Abutment (Active)

3. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

3.1. Sứ Ni – Cr

1.200.000 đ/răng

3.2. Sứ Titan

2.000.000 đ/răng

3.3. Sứ Zirconia

3.500.000 đ/răng

4. GHÉP XƯƠNG

 Theo giá tại thời điểm

5. GHÉP MÀNG

 Theo giá tại thời điểm

6. NÂNG XOANG

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Nha Khoa Việt Anh / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!