Xu Hướng 12/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức / 2023 # Top 14 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức / 2023 # Top 14 View

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

– Miễn phí khám, tư vấn, chụp Xq tại chỗ cho tất cả các khách hàng.

– Tất cả các bệnh nhân sử dụng các dịch vụ có bảo hành của Nha khoa Quốc tế Việt Đức sẽ được miễn phí chăm sóc răng miệng (vệ sinh răng, lấy cao răng, đánh bóng, kiểm tra răng…) trong thời gian bảo hành.

BẢNG GIÁ CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG

Nha khoa Quốc tế Việt Đức hiện đang là một trong những Trung tâm nắn chỉnh răng lớn nhất tại Miền Bắc. Trung tâm cam kết sử dụng hệ thống mắc cài, vật liệu trong Chỉnh nha của những hãng nổi tiếng nhất trên thế giới.

Cùng phong cách phục vụ chuyên nghiệp, có bác sĩ trực 24/7 để xử lý những trường hợp đặc biệt. Có dịch vụ chỉnh nhanh theo yêu cầu của khách hàng! Nhận chỉnh lại những ca đã thất bại.

Bảng giá BỌC RĂNG SỨ tại Nha khoa Quốc tế Việt Đức

Phục hình răng sứ thẩm mỹ là phương pháp tối ưu giúp những trường hợp có tình trạng răng bị mất, bị tổn thương hoặc những trường hợp có răng miệng không được đều đẹp có được hàm răng đều, đẹp sáng bóng với khuôn miệng thẩm mỹ không tỳ vết để tự tin nở nụ cười xinh lung linh.

Bảng giá cấy răng Impalnt tại Nha khoa Quốc tế Việt Đức. 

Implant là chân răng thay thế (chân răng giả) cho chân răng của răng đã mất. Răng implant giống như răng thật, có cả chân răng và thân răng, không làm thay đổi vị giác, cũng như phát âm và giao tiếp, không đau, không mất thời gian nghỉ dưỡng.

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Bảng Giá Nha Khoa Quốc Tế Sài Gòn / 2023

Nha khoa răng hàm mặt Quốc Tế Sài Gòn hiện tại có 3 có 3 cơ sở chính.Cùng tham khảo bảng giá của nha khoa quốc tế Sài Gòn.

Nha khoa răng hàm mặt Quốc Tế Sài Gòn hiện tại có 3 có 3 cơ sở chính.

Giờ làm việc :

8h – 20h ( từ thứ 2 đến chủ nhật )

1. SƯƠNG NGUYỆT ÁNH

101 Sương Nguyệt Ánh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh ( Tầng 2 + 3) – (Ngay góc ngã 3 Tôn Thất Tùng – Sương Nguyệt Ánh)

2. NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

31 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh ( Tầng 2 – 4) – (Ngay góc ngã 4 Mạc Đĩnh Chi – Nguyễn Đình Chiểu)

3. ĐƯỜNG 3/2

396 Đường 3 Tháng 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh ( Ngay Chân Cầu Vượt 3 Tháng 2)

ĐT: Hotline : 1900 6899 – Phone : (+84) 909 903 258

Foreigners: (+84) 902 898 258 (có viber,zalo)

KHÁM NHA KHOA TỔNG QUÁT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Khám tổng quát, kê đơn

Lần

MIỄN PHÍ

Chụp X Quang quanh răng

1 Phim

MIỄN PHÍ

Chụp phim Panorama

1 Phim

100.000

Chụp phim Cephalometric

1 Phim

100.000

Chụp phim ConeBeam CT 3D

1 Phim

250.000

LẤY CAO RĂNG / GIÁ TRÁM RĂNG

CẠO VÔI RĂNG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) cấp 1

2 hàm

150.000

Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) cấp 2

2 hàm

250.000

Thổi cát

2 hàm

180.000

TRÁM RĂNG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Trám răng Sealant phòng ngừa

1 răng

100.000

Trám răng sữa

1 răng

100.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Amalgam

1 răng

100.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Fuji

1 răng

150.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 1

1 răng

200.000

Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 2

1 răng

350.000

Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite

1 răng

500.000

Trám cổ răng

1 răng

250.000

ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG: Không đau nhức

ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG: KHÔNG ĐAU NHỨC

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục( Lót Fuji VII, Dycal..) bao gồm trám kết thúc

1 răng

500.000

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 (Nhóm răng 1 chân)

1 răng

500.000

Điều trị tủy răng số 4, 5

1 răng

800.000

Điều trị tủy răng số 6, 7

1 răng

1.000.000

Điều trị tủy lại răng khó

1 răng

1.200.000

Điều trị tủy lại

1 răng

Thêm 500

ĐIỀU TRỊ NHA CHU

ĐIỀU TRỊ NHA CHU

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Nạo túi nha chu toàn hàm (theo số răng)

1 răng

200.000

Điều trị nha chu – Cấp 1 (cạo vôi đánh bóng)

Liệu trình

400.000

Điều trị nha chu – Cấp 2 (xử lý mặt gốc răng)

1 răng

600.000

Điều trị nha chu – Cấp 3 (lật vạt, xử lý mặt gốc răng)

1 răng

1.000.000

NHỔ RĂNG, CHÂN RĂNG, RĂNG KHÔN (RĂNG SỐ 8, RĂNG CẤM): Không đau

NHỔ RĂNG, CHÂN RĂNG, RĂNG KHÔN (RĂNG SỐ 8, RĂNG CẤM): Không đau

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Gây tê

Răng

Miễn Phí

Nhổ răng sữa

Răng

50.000

Nhổ răng sữa gây tê

Răng

100.000

Nhổ răng, chân răng cửa 1, 2, 3

Răng

200.000

Nhổ răng nhiều chân 4, 5, 6

Răng

300.000

Nhổ răng 1 chân (có mở xương)

Răng

600.000

Nhổ răng nhiều chân (có mở xương)

Răng

800.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (Mọc thẳng)

Răng

500.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 45 độ)

Răng

700.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 90 độ)

Răng

900.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 45 độ)

Răng

1.500.000

Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 90 độ)

Răng

2.000.000

Nhổ răng khôn hàm dưới khó, phức tạp

Răng

4.000.000

Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc thẳng)

Răng

400.000

Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc nghiêng)

Răng

600.000

Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc ngầm)

Răng

2.000.000

TẨY TRẮNG RĂNG: Không Ê Buốt

TẨY TRẮNG RĂNG: KHÔNG Ê BUỐT

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Ép máng tẩy

1 Hàm

250.000

Thuốc tẩy trắng tại nhà

1 Ống

320.000

Tẩy Trắng Răng Tại Phòng Khám Kết Hợp 02 Ống Thuốc Tại Nhà

2 Hàm

3.300.000

Tẩy Trắng Răng tại nhà (1 Máng Tẩy + 03 Ống Thuốc)

2 Hàm

1.200.000

Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt)

2 Hàm

2.500.000

Tẩy trắng răng nhiễm Tetracyline

2 hàm

4.000.000

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Răng Việt Nam

Răng

150.000

Răng Justy, Vita

Răng

200.000

Răng Composite

Răng

250.000

Răng sứ tháo lắp

Răng

400.000

Lưới lót chống gãy

Hàm

1.000.000

Khung titan

Hàm

2.500.000

Khung Ni-Cr

Hàm

2.000.000

Khung Cr-Co

Hàm

3.000.000

Nền bán hàm

Hàm

1.500.000

Nền toàn hàm

Hàm

4.000.000

Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh)

Bán hàm

100.000

Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh)

Liệu trình

200.000

Vá hàm gãy vỡ

Hàm

200.000

Đệm hàm

Hàm

2.000.000

Nền nhựa dẻo Bio-Soft

Hàm

2.500.000

Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm)

Bán hàm

1.500.000

Móc dẻo cho hàm tháo lắp

Móc

500.000

Nền nhựa dẻo Nhật

Hàm

15.000.000

Răng sứ Justy – Toàn hàm

Hàm

9.000.000

Răng sứ composite – Toàn hàm

Hàm

12.000.000

Răng sứ – Toàn hàm

Hàm

21.000.000

Tháo post phức tạp

Hàm

1.000.000

Tháo post thông thường

Hàm

500.000

BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ 

BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ

ĐƠN VỊ

GIÁ  (VND)

Răng sứ kim loại Ni-Cr

1 răng

1.500.000

Răng sứ titan

1 răng

2.000.000

Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co)

1 răng

2.500.000

Răng toàn sứ – Không CAD/CAM

1 răng

4.000.000

Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM

1 răng

5.000.000

Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT)

1 răng

5.500.000

Răng sứ Paladium

1 răng

5.500.000

Mão kim loại Au-Pd

1 răng

6.000.000

Mão kim loại Cr-Co

1 răng

3.000.000

Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr

1 răng

2.000.000

Inlay/Onlay Composite

1 răng

1.500.000

Inlay/Onlay Cr-Co

1 răng

2.000.000

Inlay/Onlay Ni-Cr

1 răng

1.000.000

Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM)

1 răng

4.000.000

Inlay/Onlay Au – Pd

1 răng

5.000.000

Mão toàn sứ IPS E.Max

1 răng

6.000.000

Mặt dán sứ Veneer IPS Emax

1 răng

8.000.000

Mặt dán sứ Veneer Zirconia

1 răng

6.500.000

Tháo mão / Cầu răng

200.000

Cùi giả đúc, trám tái tạo (không kèm mão)

500.000

Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân (không kèm mão)

800.000

Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân (không kèm mão)

600.000

Đóng post kim loại, trám (không kèm mão)

600.000

 CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT 

CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

YES Implant (Hàn Quốc)

1 Răng

9.000.000

Mis (Đức) – M4

1 Răng

12.500.000

Mis (Đức) – C1

1 Răng

16.000.000

Nobel Biocare ( Hoa Kỳ )

1 Răng

18.000.000

Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active

1 Răng

22.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)

1 Răng

18.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active

1 Răng

22.000.000

Dentium Super Line

1 Răng

14.000.000

Dentium NRLine

1 Răng

12.000.000

Tekka – Kontact (Pháp)

1 Răng

15.000.000

Phục hình sau cùng trên Implant All-on-4 / All-on-6

12 Răng

80.000.000

Phục hình tạm trên Implant All-on-4 / All-on-6

12 Răng

25.000.000

Phục hình tạm trên Implant Zygoma

12 Răng

25.000.000

Implant All-on-4 Straumman

180.000.000

Implant All-on-4-Nobel

180.000.000

Implant All-on-4-Dentium

120.000.000

Implant All-on-4-Tekka

130.000.000

Implant All-on-6 Straumman

240.000.000

Implant All-on-6 Nobel

240.000.000

Implant All-on-6 Dentium

160.000.000

Implant All-on-6 Tekka

170.000.000

Ghi chú: Trồng răng Implant không đau (gây mê tĩnh mạch): Cộng thêm 5.000.000 VND. Trồng răng Implant không đau (nội khí quản): Cộng thêm 7.000.000 VND

ABUMENT IMPLANT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

YES (Hàn Quốc)

1 Răng

3.500.000

Mis (Đức) – M4

1 Răng

4.500.000

Mis (Đức) – C1

1 Răng

5.000.000

Nobel Biocare ( Hoa Kỳ )

1 Răng

7.000.000

Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active

1 Răng

7.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)

1 Răng

7.000.000

Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active

1 Răng

7.000.000

Abutment Dentium Super Line

1 Răng

4.000.000

Abutment Dentium NRLine

1 Răng

4.000.000

Tekka – Kontact (Pháp)

1 Răng

5.000.000

Abutment sứ Dentium/Tekka/MIS

1 Răng

6.000.000

Abutment sứ Nobel/Straumman

1 Răng

9.000.000

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant)

1 Răng

2.500.000

Răng sứ kim loại Titan (trên implant)

1 Răng

3.500.000

Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant)

1 Răng

4.000.000

Răng sứ paladium (trên implant)

1 Răng

6.000.000

Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M

1 Răng

6.000.000

Răng sứ IPS chúng tôi (trên implant)

1 Răng

7.000.000

GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Ghép nướu

Răng

2.000.000

Ghép Alloderm/Megaderm

Miếng

5.000.000

Ghép xương bột nhân tạo và màng xương

Răng

4.000.000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng

Răng

6.000.000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng

3 Răng

15.000.000

Ghép xương khối tự thân – 1 răng

Răng

8.000.000

Ghép xương khối tự thân – 3 răng

3 Răng

20.000.000

Nâng xoang kín

Răng

6.000.000

Nâng xoang hở ( 1R)

Răng

12.000.000

Abutment sứ

Răng

2.000.000

Phụ thu phục hình trên implant nơi khác

Răng

1.000.000

Tháo implant

Răng

2.000.000

Liệu pháp PRP – 1 răng

Răng

2.000.000

Liệu pháp PRP – 3 răng

3-Răng

4.000.000

Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ)

Liệu trình

6.000.000

Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant

Răng

200.000

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG – NẮN CHỈNH RĂNG 

CHỈNH NHA TRẺ EM

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ

Cái

3.000.000

Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ

Cái

3.000.000

CHỈNH NHA THÁO LẮP

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Mini Vis

Trụ

2.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ chỉnh nha Headgear Chức năng:Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

5.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ Twin-Block Chức năng:Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

4.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ tháo lắp nới rộng hàm trên / hàm dưới: Chức năng:Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng

Cái

2.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ Quad-Helix: Chức năng:Nới rộng cung hàm hẹp

Cái

2.000.000

Niềng răng bằng Khí cụ TPA, LA: Chức năng:Tăng cường neo chặn

Cái

1.000.000

Face-mask: Chức năng:Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng

Cái

5.000.000

Haw-ley Retainer: Chức năng:Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha

Cái

2.000.000

Clear Retainer Chức năng:Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha

Cái

1.500.000

Máng nhai

Cái

5.000.000

Máng chống nghiến-ép

Cái

2.000.000

Máng chống nghiến-đúc

Cái

2.500.000

Máng hướng dẫn ra trước

Cái

5.000.000

Máng thư giãn

Cái

5.000.000

Mặt phẳng nhai răng trước

Cái

5.000.000

Mặt phẳng nhai răng sau

Cái

5.000.000

Máng bảo vệ (thể thao mạnh)

Cái

5.000.000

Bàn chải kẽ (mua lẻ)

Bộ

70.000

CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG

ĐƠN VỊ

GIÁ (VND)

Khám và tư vấn

Liệu trình

Miễn phí

Chỉnh nha tiền phục hình

Hàm

10.000.000

Niềng răng mắc cài mặt lưỡi Incognito

Liệu trình

120.000.000

Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn

Liệu trình

30.000.000

Niềng răng mắc cài kim loại – Có khóa

Liệu trình

40.000.000

Niềng răng mắc cài sứ

Liệu trình

45.000.000

Niềng răng mắc cài sứ – Có khóa

Liệu trình

50.000.000

Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 1

Liệu trình

90.000.000

Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 2

Liệu trình

110.000.000

Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 3

Liệu trình

120.000.000

Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 1

Liệu trình

35.000.000

Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 2

Liệu trình

45.000.000

Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 3

Liệu trình

55.000.000

Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay)

Liệu trình

79.000.000

Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay)

Liệu trình

124.000.000

Liệu trình

146.000.000

Forsus

Hàm

5.000.000

Mặt phẳng nghiêng

Hàm

3.000.000

Chỉnh nha phân đoạn (khí cụ 2×4)

Hàm

5.000.000

 PHẪU THUẬT – THỦ THUẬT KHÁC 

XỬ LÝ CẤP CỨU

GIÁ (VND)

Cắm lại răng + cố định răng

2.000.000

Cắm từ 2 răng + cố định răng bằng kẽm

3.000.000

Cố định hàm bằng cung (1 hàm)

2.000.000

Cố định hàm bằng cung (2 hàm)

3.000.000

Cắm lại răng + Cố định 1 hàm

2.000.000

Cắm lại răng + Cố định 2 hàm

3.000.000

Cắm từ 2 răng + cố định 1 hàm

2.500.000

Cắm từ 2 răng + cố định 2 hàm

3.500.000

Cố định hàm bằng kẽm

1.000.000

Nắn chỉnh XOR bằng kẽm

1.000.000

Khâu VT phần mềm nông < 5cm có thiếu hổng tổ chức

2.000.000

2.500.000

Khâu VT phần mềm sâu < 5cm có thiếu hổng tổ chức

2.500.000

3.000.000

Khâu VT phần mềm nông < 5cm không thiếu hổng tổ chức

1.000.000

2.000.000

Khâu VT phần mềm sâu < 5cm không thiếu hổng tổ chức

1.500.000

2.500.000

Cầm máu tại chỗ

500.000

Cầm máu khâu chỉ

1.000.000

Tiểu phẫu lấy xương hoại tử kèm khâu vết thương

1.500.000

Tiểu phẫu lấy xương hoại tử

1.000.000

Cắt đường dò

1.500.000

Rạch abcess (sâu) có đặt drain dẫn lưu

1.500.000

Rạch abcess (nông)

1.000.000

Cố định tạm thời gãy xương bằng kẽm

1.000.000

Nắn khớp thái dương hàm

1.000.000

Nhét mèche mũi sau

3.000.000

Nhét mèche mũi trước

2.000.000

TUYẾN NƯỚC BỌT

GIÁ (VND)

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt khác, 1 vị trí

15.000.000

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt khác, 2 vị trí

20.000.000

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt dưới hàm, 1 vị trí

15.000.000

Phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến nước bọt dưới hàm, 2 vị trí

20.000.000

Phẫu thuật lấy tuyến dưới hàm có sỏi, 1 bên

20.000.000

Phẫu thuật lấy tuyến dưới hàm có sỏi, 2 bên

25.000.000

Tiểu phẫu lấy sỏi ống wharton (đơn giản)

1.500.000

Tiểu phẫu lấy sỏi ống wharton (phức tạp)

2.000.000

Bơm rửa tuyến, 1 bên

500.000

Bơm rửa tuyến, 2 bên

800.000

THỦ THUẬT BỔ SUNG

GIÁ (VND)

Phẫu thuật dẫn lưu xoang (phẫu thuật Caldwell Luc)

15.000.000

Sinh thiết xương (tê)

1.500.000

Sinh thiết xương (mê)

8.000.000

Sinh thiết phần mềm (tê)

1.500.000

Sinh thiết phần mềm (mê)

8.000.000

Gửi mẫu sinh thiết

1.000.000

Mở miệng dưới gây mê

8.000.000

PT lấy răng ngầm (1 răng)

16.000.000

PT lấy răng ngầm (2 răng)

17.600.000

PT lấy răng ngầm (3 răng)

20.000.000

PT lấy răng ngầm (4 răng)

22.400.000

Phẫu thuật điều chỉnh sóng hàm dưới gây mê

15.000.000

Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây tê)

1.500.000

Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình (gây mê)

12.000.000

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

10.000.000

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

3.000.000

Bấm gai xương hàm (1-2 vị trí)

1.000.000

2.000.000

Tiểu phẫu cắt thắng lưỡi

3.000.000

Tiểu phẫu cắt thắng môi

3.000.000

Tiểu phẫu cắt thắng má

3.000.000

Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

1.000.000

Tiểu phẫu lấy nẹp vis đơn giản

1.500.000

Tiểu phẫu khâu lộn bao nang

1.500.000

Tiểu phẫu cắt niêm mạc tăng sinh

1.000.000

Tiêm sẹo lồi, 1 vị trí

1.000.000

Tiêm sẹo lồi, 2 vị trí

2.000.000

Tiêm sẹo lồi, hơn 2 vị trí

3.000.000

Tiêm xơ hóa, 1 vị trí

1.000.000

Tiêm xơ hóa, 2 vị trí

2.000.000

Tiêm xơ hóa, hơn 2 vị trí

3.000.000

Tiểu phẫu cắt nốt ruồi, u sắc tố, u nhỏ

5.000.000

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

5.000.000

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Bảng Giá Nha Khoa Tâm Đức / 2023

Nha khoa Tâm Đức với đội ngũ Bác sĩ uy tín, nhiều kinh nghiệm, tận tâm, tay nghề giỏi, đang công tác tại các Viện nghiên cứu, bệnh viện lớn trong Thành phố.

BẢNG GIÁ NHA KHOA TÂM ĐỨC

NHA KHOA TỔNG QUÁT

Cạo vôi đánh bóng răng

100.000-150.000

2hàm

Điều trị nha chu

30.000 – 100.000

lần bơm rữa

Điều trị tuỷ răng

200.000 – 500.000

1Răng

Nhổ răng

30.000 – 150.000

1Răng

Tiểu phẫu răng

300.000 – 500.000

1Răng

Cắt chóp, nạo túi nha chu

500.000 – 700.000

1Ca

NHA KHOA PHỤC HỒI – THẨM MỸ

Răng giả tháo lắp (Răng nhựa Mỹ)

200.000

1Răng

Răng giả tháo lắp (Composite)

400.000

1Răng

Răng giả tháo lắp (Sứ Vita) 

500.000 

1Răng 

Hàm khung tháo lắp có móc

» Kim loại Ni-Cr

1.200.000

» Hợp kim Titan

3.000.000

Khung liên kết 2 Attachment

» Liên kết đơn

1.500.000

1Attachment

» Liên kết đôi

2.000.000

1Attachment

Hàm nhựa dẻo đàn hồi Biosoft

» Một bên phần hàm

1.000.000

» Hàm 2 bên

2.000.000

Đệm nhựa mềm

1.500.000

Răng giả cố định

» Cùi giả (Core)

200.000

1 đơn vị

» Đóng chốt tái tạo Composite

150.000

1 đơn vị

» Răng Kim loại (các loại)

500.000

1 đơn vị

» Răng Sứ

800.000-1.200.000

1 đơn vị

Răng sứ Titan-răng sứ kl quý

2.000.000 -4.000.000

đ

Trám răng thẩm mỹ (Các loại)

120.000 – 400.000

đ/1Răng

Tẩy trắng răng

» Đèn Plasma – (Tẩy trong 1h)

1.200.000

2hàm

» Đèn Lumacool – (Tẩy trong 24ph)

1.600.000

2hàm

» Duy trì tại nhà (1 cặp khay+1 ống thuốc)

350.000

Chỉnh hình răng

» Trainer (khí cụ chỉnh nha) 7 – 11 tuổi

1.000.000

» Chỉnh nha tháo lắp

5.000.000

» Chỉnh nha cố định mắc cài kim loại

12.000.000 -17.000.000

» Chỉnh nha cố định mắc cài sứ

16.000.000 – 20.000.000

NHA KHOA KỸ THUẬT CAO

Cấy ghép Implant

» Cấy Implant

800 – 1.100

USD/1 đơn vị

» Mini Implant

500

USD/1 đơn vị

Cấy ghép xương

200 – 500

USD/1 Ca

KHÁM – TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Trang thiết bị mới, hiện đại. Nguyên vật liệu được nhập từ Mỹ, Pháp, Nhật . . . Vệ sinh vô trùng tuyệt đối đúng theo tiêu chuẩn của Sở Y Tế . Chất lượng điều trị cao, luôn cập nhật và áp dụng kỹ thuật điều trị tiên tiến trên thế giới.

NHA KHOA TÂM ĐỨC HÂN HẠNH PHỤC VỤ

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Nha Khoa Quốc Tế Việt Sing / 2023

Thường gặp

Hỏi : Có thể lấy cao răng tại nhà không?

Câu trả lời là không. Bạn không nên lấy cao răng tại nhà, việc dùng các vật cứng để loại bỏ các mảng bám cao răng có thể khiến men răng bị tổn thương. Bạn nên đến các phòng khám nha khoa uy tín để lấy cao răng. Cao răng sẽ được loại bỏ hoàn toàn sau 30 phút. Tuy nhiên, có một lưu ý, những trường hợp cao răng ở dưới lợi nhiều, có thể bạn sẽ phải đến nha khoa 2 lần để lấy cao răng.

Hỏi : Bạn lo lắng rằng sẽ bị đau và chảy máu nhiều ư?

– Tất nhiên là sẽ hơi ê một chút, có chảy máu vì lợi của bạn đang viêm và sẽ đau nếu bạn được lấy bằng dụng cụ cầm tay. Nhưng bằng kỹ thuật lấy cao răng siêu âm thì những lo lắng của bạn sẽ được loại bỏ : ít đau, hạn chế chảy máu, không làm tổn thương bề mặt răng so với các dụng cụ bằng tay. Đồng thời, nếu bạn thường xuyên lấy cao răng định kỳ thì sẽ không có nhiều cao răng dưới lợi nên lấy cao răng sẽ không đau.

– Sau khi làm sạch cao răng, bề mặt răng sẽ được làm nhẵn bằng bột đánh bóng giúp ngăn ngừa sự bám dính của thức ăn đồng thời giúp mô lợi bám dính trở lại che phủ phần chân răng phục hồi lại thẩm mỹ cũng như sự vững chắc của răng.

Hỏi : Bạn có thể làm gì để hạn chế mảng bám cao răng?

– Hãy tập cho mình thói quen vệ sinh răng miệng tốt: chải răng sau ăn, dùng chỉ nha khoa, nước súc miệng và chải lưỡi để làm sạch mảng bám tích tụ trên răng.

– Bổ sung đầy đủ chất dinh dưỡng đặc biệt là Vitamin nhóm B,C.

– Từ bỏ hút thuốc lá, hạn chế việc uống cà phê, nước chè để giảm thiểu cao răng.

– Nên lấy cao răng định kỳ 3-6 tháng/ lần để loại bỏ cao răng mới tích tụ đồng thời phát hiện và điều trị kịp thời những bệnh răng miệng khác nếu có.

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!