Xu Hướng 11/2022 # Bảng Giá Nha Khoa An Bình / 2023 # Top 15 View | Sept.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Bảng Giá Nha Khoa An Bình / 2023 # Top 15 View

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Nha Khoa An Bình / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Sept.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Với phương châm “Nâng tầm nụ cười Việt” Nha khoa An Bình luôn luôn quan tâm và thấu hiểu về nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng cũng như thẩm mỹ của mỗi bệnh nhân.

ĐC: 110b, An Bình, P.5, TP.HCM

ĐT: 08 39235023

Time: Thứ 2 đến thứ 7: 

+ Sáng từ 8h – 12h 

+ Chiều từ 14h – 20h

 Xã hội ngày càng phát triển, đời sống mọi người được nâng cao, nhu cầu có được một hàm răng khỏe, một nụ cười đẹp tự tin trong giao tiếp là chính đáng… và để phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn, chuyên nghiệp hơn, cũng như để có điều kiện nâng cao chất lượng điều trị, qui mô phục vụ cùng với khát vọng trường tồn trong lĩnh vực nha khoa. Nha khoa An Bình đã không ngừng đầu tư, học hỏi và cải tiến để ngang tầm với các thành phố lớn và theo tiêu chuẩn của quốc tế.

  Với phương châm “Nâng tầm nụ cười Việt” Nha khoa An Bình luôn luôn quan tâm và thấu hiểu về nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng cũng như thẩm mỹ của mỗi bệnh nhân. Mang lại hàm răng trắng đẹp, giúp bệnh nhân tự tin tỏa sáng nụ cười xinh của chính mình mọi lúc, mọi nơi đó là niềm hạnh phúc và là sự thành công của chúng tôi.

NHA KHOA TỔNG QUÁT

1. KHÁM RĂNG TỔNG QUÁT

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Khám và tư vấn

Miễn phí

1.2. Khám, tư vấn và chụp X – Quang (Quang chóp/Toàn hàm)

30.000/80.000

1.3. Khám, tư vấn chụp hình, chụp phim, lấy dấu và phân tích Chỉnh nha

1.000.000

1.4. Khám, tư vấn chụp phim, lấy dấu và phân tích Implant

1.000.000

2. ĐIỀU TRỊ VIÊM NƯỚU – LẤY VÔI RĂNG

2.1. Lấy vôi răng + đánh bóng  2 hàm

100.000 – 200.000

3. ĐIỀU TRỊ NHA CHU – NẠO LÁNG GỐC RĂNG

3.1. Nạo túi răng + nạo láng gốc răng

100.000 – 200.000/hàm

3.2. Phẩu thuật lật vạt

3.3. Phẩu thuật điều trị tụt nướu

3.4. Cắt nướu

4. NHỔ RĂNG – TIỂU PHẨU RĂNG KHÔN

4.1. Nhổ răng vĩnh viễn (1 chân – 3 chân)

80.000 – 120.000/răng

4.2. Nhổ răng vĩnh viễn  (khó có khoan xương, có chia chân)

150.000 – 200.000/răng

4.3. Nhổ răng khôn hàm trên

200.000 – 300.000/răng

4.4. Cắt nạo chóp, tiểu phấu răng khôn mọc lệch hàm dưới

500.000 – 1.000.000/răng

5. ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG (Đã bao gồm trám kết thúc)

400.000 – 500.000/răng

6. NHA KHOA TRẺ EM

6.1. Nhổ răng sữa

10.000 – 20.000/răng

6.2. Trám răng sữa

30.000 – 40.000/răng

6.3. Điều trị răng trẻ em

50.000 – 70.000/răng

NHA KHOA THẨM MỸ

1. TẨY TRẮNG RĂNG

GIÁ THAM KHẢO

1.1 Tẩy trắng răng tại phòng khám bằng hệ thống Beyon USA

1.200.000/Hai hàm

1.2. Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc tẩy)

400.000

1.3. Thuốc tẩy trắng tại nhà

250.000

1.4. Làm 1 cặp mán tẩy tại nhà

200.000

2. ĐẮP MẶT RĂNG

150.000 – 200.000/răng

3. TRÁM RĂNG

3.1. Trám cổ răng

70.000 – 80.000/răng

3.2. Trám răng bằng Glassionomer

60.000 – 70.000/răng

3.3. Trám răng thẩm mỹ (xoang 1,2,3,4)

100.000 – 200.000/răng

4. ĐÍNH HẠT XOÀN TRÊN RĂNG

300.000 – 400.000/hạt

  III. PHỤC HÌNH RĂNG.

1. PHỤC HÌNH RĂNG THÁO LẮP

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Phục hình tháo lắp nền nhựa cứng

1.1.1. Răng nhựa Việt Nam

150.000/răng

1.1.2. Răng nhựa USA

200.000/răng

1.1.3. Răng sứ tháo lắp

400.000/răng

1.2. Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo (Răng tính riêng)

1.2.1. Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo (Hàm nhựa mềm Biosoft)

1.200.000/Hàm

1.3. Hàm khung (Răng tính riêng)

1.3.1. Hàm khung thường

1.200.000/Hàm

1.3.2. Hàm khung Titan

1.500.000/Hàm

1.3.3. Khung liên kết + MC thường (Ni – Cr)

2.500.000

1.3.4. Khung liên kết + MC Titan

4.000.000

1.3.5. Răng nhựa trên khung

300.000

2. PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH

2.1. Răng toàn sứ Zirconia HT

3.000.000/răng

2.2. Răng toàn sứ Zirconia

2.700.000/răng

2.3. Răng sứ Cr – Co

1.800.000/răng

2.4. Răng sứ Titan

1.400.000/răng

2.5. Răng sứ Ni – Cr

800.000/răng

2.6. Full Ni – Cr

500.000/răng

2.7. Full Titan

800.000/răng

2.8. Full Cr – Co

1.000.000/răng

2.9. Cùi giả Kim loại

100.000/cái

2.10. Cùi giả Zirconia

800.000/cái

2.11. Sứ Kim loại Quý

Theo thời giá

NIỀNG RĂNG – CHỈNH RĂNG

1. CHỈNH HÌNH OLAY

1.000.000 – 3.000.000

2. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI BUỘC THUN

15.000.000

3. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI TỰ CÀI

20.000.000

4. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI IP

25.000.000

5. CHỈNH NHA MẮC CÀI SỨ

28.000.000

CẤY GHÉP RĂNG – IMPLANT

1. CẤY TRỤ IMPLANT

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Neo Biotech (Active) Hàn Quốc

600 USD/trụ

1.2. MIS (Đức)

800 USD/trụ

2. GẮN ABUTMENT

1.1. Abutment

100 USD

1.2. Abutment (Active)

3. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

3.1. Sứ Ni – Cr

1.200.000 đ/răng

3.2. Sứ Titan

2.000.000 đ/răng

3.3. Sứ Zirconia

3.500.000 đ/răng

4. GHÉP XƯƠNG

 Theo giá tại thời điểm

5. GHÉP MÀNG

 Theo giá tại thời điểm

6. NÂNG XOANG

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Bảng Giá Nha Khoa Master / 2023

Nha Khoa Hà Nội

Bảng Giá Nha Khoa Master – 6A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Nha khoa Master được đầu tư trang thiết bị hiện đại, cùng độ ngũ y bác sĩ chuyên nghiệp, không ngừng học hỏi trau dồi kinh nghiệm nhằm đem lại kết quả điều trị tốt nhất cho mỗi khách.

Bảng Giá Nha Khoa Master

ĐC: 6A Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

ĐT: 04 3824 6258 

Hotline: 0935 333399

Time: Sáng:  8:00am – 12:00am

chiều: 13:30am – 20:00pm

Nha khoa Master được đầu tư trang thiết bị hiện đại, cùng độ ngũ y bác sĩ  chuyên nghiệp, không ngừng học hỏi trau dồi kinh nghiệm nhằm đem lại kết quả điều trị tốt nhất cho mỗi khách. Chúng tôi luôn tự hào là địa chỉ nha khoa tin cậy của nhiều khách hàng trong và ngoài nước.

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA TỔNG QUÁT (VND) 

STT

Dịch Vụ

Đơn Giá (VNĐ)

01

X­-QUANG KỸ THUẬT SỐ:

Chụp phim quanh chóp kỹ thuật số

30.000/ Phim

Chụp X quang toàn cảnh kỹ thuật số

180.000/ Phim

02

NHA CHU

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm

100.000 – 200.000

Trường hợp nặng

300.000 – 500.000

Nạo túi nha chu

150.000/ Răng

03

NHỔ RĂNG

Răng sữa

Miễn phí

Răng vĩnh viễn

200.000 – 500.000/ Răng

Ca khó, cần chia chân, răng khôn thẳng

500.000 – 1000.000/ Răng

Tiểu phẫu cắt nạo chóp, tiểu phẫu Răng khôn

1.000.000 – 2000.000/ Răng

04

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy & 4 ống thuốc tẩy)

1.000.000

Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy & 6 ống thuốc tẩy)

1.500.000

Tẩy trắng nhanh tại Nha khoa

2-2.500.000/ Hai hàm

Thuốc tẩy mua lẻ từng ống

200.000

Làm máng tẩy 1 cặp

500.000

05

ĐIỀU TRỊ TỦY – HÀN RĂNG:

Hàn răng sữa

100.000/ Răng

Hàn răng thẩm mỹ

200.000 – 500.000/ Răng

Hàn răng mẻ góc

400.000 / Răng

Đắp mặt răng

500.000/ Răng

Điều trị tuỷ

500.000 – 1.000.000/ Răng

Cắm pin, post kim loại

500.000/ Cái

 BẢNG GIÁ NHA KHOA PHỤC HÌNH (VND)

STT

Dịch vụ

Đơn giá (VNĐ)

01

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA:

Răng nhựa (Việt Nam)

200.000/ Răng

Răng nhựa (USA)

500.000/ Răng

Răng Composite

600.000/ Răng

Răng sứ tháo lắp

700.000/ Răng

02

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA DẺO (RĂNG TÍNH RIÊNG):

Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo – Hàm nhựa mềm – Biosoft

2.000.000/ Hàm

03

HÀM KHUNG (RĂNG TÍNH RIÊNG):

Hàm khung loại Titanium : Kim loại Cr-Co (Đức)

2.500.000 / Hàm

04

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH:

Răng tạm (nhựa) cho phục hình cố định

100.000/ Răng

Tháo cắt cầu răng

150.000/ Răng

Inlay, chụp toàn phần Kim loại Wirobond SG (hợp kim Cr – Co của Bego – Đức)

1.200.000/ Răng

Inlay, chụp toàn phần Titanium ( Bego – Đức)

1.800.000-2.500.000 Răng

Inlay, chụp toàn phần hợp kim Vàng 22K

Theo thời giá

Inlay, chụp toàn phần Quý kim (86% Au + 11% Pt) Dentspy – Đức

Theo thời giá

Răng toàn sứ Venus

4.500.000/ Răng

Răng Zirconia HT

5.000.000/ Răng

Inlay Onlay, mão sứ Empress CAD/CAM, chúng tôi CAD/CAM (Ivoclar Vivadent – Thụy Sĩ, Công nghệ CAD/CAM Sirona – Đức)

4.500.000/ Răng

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Các tin khác

Bảng Giá Nha Khoa Sakura / 2023

Toàn bộ Trung tâm Nha Khoa Sakura của chúng tôi được điện tử hóa để bảo lưu thông tin bệnh án và phim X-quang của bạn giúp bảo lưu thông tin lâu dài và tìm kiếm nhanh chóng.

Hiện nay, Sakura Dental Clinic là Trung Tâm Nha Khoa đầu tiên tại Việt Nam đầu tư vào hệ thống phần mềm quản lý phòng khám Clinic Assist (Singapore). Đây là phần mềm quản lý bệnh viện & cơ sở y tế đã được sử dụng nhiều bởi các bệnh viện và trung tâm y khoa ở nước ngoài. Hệ thống quản lý này giúp quản lý chất lượng điều trị, tăng hiệu suất hoạt động và chuẩn hóa quy trình họat động của phòng khám nhằm đem lại lợi ích tối đa cho bệnh nhân.

Với hệ thống nội mạng điện tử của phòng khám, Nha Khoa Sakura có thể tổng hợp hồ sơ bệnh án và gọi cho bạn hoặc gọi trực tiếp cho Nha sỹ riêng của bạn tại Mỹ hoặc Châu Âu…

BẢNG GIÁ NHA KHOA

XQUANG KỸ THUẬT SỐ

Chụp Phim Quanh Chóp KTS

30.000/phim

Chụp Phim Tòan Cảnh KTS

200.000/ phim

LẤY VÔI RĂNG – ĐÁNH BÓNG

Cạo Vôi Răng & Đánh Bóng 2 Hàm

300.000 – 500.000

Trường Hợp Nặng: Lấy Vôi Răng 2 Lần

600.000

Nạo túi nha chu

300.000/ răng

NHỔ RĂNG

Nhổ răng Sữa

200.000/ răng

Nhổ Răng Vĩnh Viễn

700.000 – 1.500.000/răng

Tiểu Phẫu Răng Khôn, Nạo Cắt Chóp

2.000.000 – 2.500.000/răng

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy Trắng Răng tại Nhà (Thuốc Nite White – 1 cặp máng tẩy + 1-2 ống thuốc)

1.500.000 – 1.800.000

Tẩy trắng răng tại Phòng Khám (Hệ thống Plasma- USA)

3.000.000/ 2 hàm

Tẩy Trắng Răng tại Phòng Khám (Hệ thống Zoom WhiteSpeed- USA)

4.500.000/2 hàm

ĐIỀU TRỊ TỦY- TRÁM RĂNG

Trám Răng Sữa

250.000 – 300.000/xoang

Trám Răng Composite (XOANG I, XOANG II, XOANG III, XOANG V)

300.000 – 600.000/xoang

Trám Răng Mẻ Góc (XOANG IV)

400.000 – 800.000/xoang

Đắp Mặt Răng – Đóng Kẽ Răng

600.000/răng

Điều Trị Tủy (Đã bao gồm chi phí chụp phim)

1.200.000-2.500.000/răng

Cắm Chốt Kim Loại (Titanium post) + trám Composite

1.100.000/răng

Cắm Chốt Sợi trám composite

1.300.000/răng

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

1. Phục Hình Tháo Lắp Nền Nhựa: 2.000.000vnd/ nền

Răng Nhựa Việt Nam

500.000/răng

Răng Nhựa Mỹ- Nhật

600.000/răng

Răng Composite

750.000/răng

Răng Sứ Tháo Lắp

900.000/răng

2. Phục Hình Tháo Lắp Nền Nhựa Dẻo (Tiền răng tính riêng)

Hàm  Biosoft

4.000.000/hàm

3. Phục Hình Tháo Lắp Hàm Khung (Tiền răng tính riêng)

Hàm Khung Cr-Co

4.000.000/hàm

Hàm Khung Kim LoạI Tốt Biosill F

5.000.000/hàm

Hàm Khung Titan

6.000.000/hàm

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

Răng Tạm (Nhựa) cho PH Cố Định

150.000/răng

Cắt Cầu, Mão sứ kim loại

250.000/răng

Cắt mão toàn sứ

300.000/răng

Cùi Giả Titan

1.800.000 – 2.000.000/ cùi

Cùi Giả bằng bạc/ Zirconia

2.200.000 – 3.000.000/ cùi

Inlay- Onlay Bằng Hợp Kim Titan hoặc Zirconia

3.500.000- 4.500.000/ răng

Inlay- Onlay Bằng Sứ

5.500.000/răng

Inlay- Onlay- Mão Tòan Phần Bán Quý Vàng – Paladium, Vàng 18K, Vàng 22K

Theo thời giá kim loại quý

Răng Sứ Kim Loại (tùy theo Kim lọai: Cr-Co, Titan..)

3.000.000 – 4.000.000/ răng

Răng Sứ Kim Loại Quý và Bán Quý

Theo thời giá kim loại quý

Mão Tòan Sứ Zirconia, Emax CAD/ CAM , Lava

 6.000.000- 9.000.000/ răng

Laminate (Mặt Dán Sứ Thẩm Mỹ)

6.000.000/răng

CHỈNH NHA (NIỀNG RĂNG)

Tùy từng trường hợp

40.000.000/bệnh nhân

CẮM GHÉP IMPLANT

Tùy từng trường hợp & tùy loại Implant sử dụng

22tr -30tr / Implant

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Bảng Giá Nha Khoa Minh Tâm / 2023

Chúng tôi tư vấn và phục vụ Quý khách như người thân của mình! Hãy đến với nha khoa Minh Tâm ngay hôm nay để được chăm sóc và phục vụ một cách chu đáo nhất.

Địa Chỉ: 242 Phạm Văn Hai , P.5 , Quận Tân Bình

SĐT: 0903.777.570 – 08.38.420.566

Email: nhakhoaminhtam242@yahoo.com

Mở cửa từ 7h30 đến 19h30 tất cả các ngày.

Hẳn Quý khách từng thắc mắc ở những nước tiên tiến bệnh nhân được điều trị về nha khoa như thế nào? Hẳn Quý khách mong muốn đồng tiền của mình chi ra phải thu được kết quả tương xứng? Hẳn Quý khách mong muốn chế độ hậu mãi đảm bảo lâu dài? Tất cả đều có ở Nha khoa Minh Tâm.

BẢNG GIÁ

NHA CHU

Lấy vôi răng và đánh bóng (người lớn)              200.000-300.000/2 hàm

Lấy vôi răng và đánh bong (trẻ em)                   150.000/2 hàm

Lấy vôi răng trên dưới nướu (deep clean)                   500.000/2 hàm

Nhổ răng

Răng sữa                                                              20.000-50.000/răng

Răng vĩnh viễn                                                     300.000-500.000/răng

Ca khó, cần chia chân, răng khôn thẳng              700.000-1.000.000/răng

Tiểu phẩu răng khôn                                            1.200.000-1.500.000

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng răng tại phòng khám                            1.700.000/2 hàm

Tẩy trắng tại nhà (1 máng+3 ống thuốc)              1.000.000

Thuốc tẩy mua lẻ                                                250.000/1 ống

Máng tẩy                                                          300.000/1 cặp

TRÁM RĂNG

Trám răng sữa                                                 100.000/1 răng

Trám răng thẩm mỹ                                           200.000/1 răng

Đăp mặt răng, trám răng mẻ góc                        300.000/1 răng

Điểu trị tủy răng 1 chân                                       600.000/1 răng

Điểu trị tủy răng nhiều chân                                  800.000/1 răng

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

Răng sứ kim loại thường (có niken)                      900.000/1 răng

Răng sứ kim loại tốt (khống niken)                       1.200.000/1 răng

Răng sứ titan                                                          2.000.000/1 răng

Răng sứ không kim loại Ziconia                            4.500.000/1 răng

Răng sứ không kim loại Cercon                             5.500.000/1 răng

Răng sứ Emax                                                         6.500.000/1 răng

Răng sứ quý kim                                                     8.500.000/1 răng

Chốt kim loại, cùi giả                                              200.000/1 răng

Cắt nướu                                                                  1.000.000/1 răng

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

Răng giả                                                                300.000-500.000/1 răng

Hàm khung kim loại                                              2.000.000/1 hàm

Hàm khung titan                                                    3.000.000/1 hàm

Khớp nối Attachment                                            2.000.000/1 hàm

Lưới chống gãy                                                      300.000/1 cái

CHỈNH HÌNH

Tùy từng trường hợp                                              15.000.000-30.000.000

Cộng thêm nếu mắc cài sứ                                     3.000.000

Cộng thêm nếu mắc cài tự buộc                              5.000.000

Trainer                                                                   1.500.000-2.000.000

Nông rộng hàm                                                       4.000.000

ĐÍNH HẠT

Đính hạt của phòng                                                 500.000/1 hạt

Đính hạt của khách                                                 300.000/1 hạt

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Nha Khoa An Bình / 2023 trên website Sept.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!